wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123abc

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vẫn đề nào?

a)

A. Bắt buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ có cơ hội từ chối, bất chấp thể trạng, bắt chấp khả năng và năng lực của họ.

b)

B. Không trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn cho người lao động, cố tình duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khoẻ tại nơi làm việc.

c)

C. Lạm dụng quảng cáo với các hình thức từ nói phóng đại về sản phẩm cho đến che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn.

d)

D. Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các chuyên gia nhưng không đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của họ.

2.

Câu 2: Lợi ích khi thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

A. Tăng chi phí kinh doanh góp phần tăng lợi nhuận của doanh nghiệp.

b)

B. Thiết lập được mối quan hệ tốt với chính phủ và cộng đồng.

c)

D. Tăng khả năng thu hút người lao động có năng lực, có chất lượng.

d)

C. Xây dựng danh tiếng, hình ảnh tốt về doanh nghiệp.

3.

Câu 3: ... là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh:

a)

B. Trách nhiệm đạo đức

b)

A. Đạo đức kinh doanh

c)

C. Trách nhiệm xã hội

d)

D. Đạo đức

4.

Câu 4: Một số sản phẩm trên bao bì ghi "mới hoặc "cải tiến" nhưng thực tế sản phẩm

không hề có tính chất này hoặc hình dáng bao bì, hình ảnh quá hấp dẫn gây hiểu lầm

đáng kể cho người tiêu dùng điều này được coi là vi phạm đạo đức marketing về:

a)

A. Bán hàng lừa gạt

b)

B. Bao bì và dân nhân lừa gạt

c)

C. Quảng cáo có hình thức khó coi

d)

D. Bán hàng dưới chiêu bài nghiên cứu thị trường

5.

Câu 5: ... là một hệ thống các giá trị quan điểm, niềm tin, nguyên tắc và chuẩn mực

chi phối mọi hoạt động của doanh nghiệp tạo nên bản sắc riêng:

a)

. Văn hoá doanh nghiệp

b)

B. Văn hóa xã hội

c)

C. Văn hóa

d)

D. Văn hoá doanh nhân

6.

Câu 6: (Y/N) các nước có nền văn hóa Á Đông như Việt Nam có nhiều lợi thế trong việc vận dụng văn hóa công ty:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

7.

Câu 7: nhóm nào sau đây là nhóm các bên công ty có trách nhiệm xem xét trong các

nỗ lực CSR của họ?

a)

A. Chỉ nhân viên

b)

B. Tất cả các bên liên quan bao gồm cổ đông, khách hàng, nhân viên và cộng đồng.

c)

C. Chỉ dành cho cổ đông

d)

D. Chỉ khách hàng

8.

Câu 8: Điều nào sau đây là một nhược điểm tiềm năng của CSR đối với một công ty?

a)

A. Tinh thần làm việc của nhân viên sa sút

b)

B. Giảm lòng trung thành của khách hàng

c)

C. Tăng chi phí tuân thủ quy định

d)

D. Uy tín thương hiệu giảm sút

9.

Câu 9: Điều nào sau đây là một ví dụ về tính bền vững về môi trường như một phần của CSR?

a)

A. Tăng lợi nhuận cho cổ đông

b)

B. Giảm lượng khí thải cacbon

c)

C. Mở rộng sang các thị trường mới

d)

D. Quyên góp cho một tổ chức từ thiện địa phương

10.

Câu 10: Bà Mai Kiều Liên tổng giám đốc Vinamilk có suất thân là kỹ sư ngành chế biến sữa và đã từng làm phó giám đốc kĩ thuật nhà máy sữa Thống Nhất, tiền thân của Vinamilk hiện nay. Điều này cho thấy bà có... của một doanh nhân.

a)

A. Tố chất

b)

B. Năng lực

c)

C. Phong cách

d)

D. Đạo đức

11.

Câu 12: Văn hóa là tổng hoà những ... cũng như các phương thức tạo ra chúng, kỹ năng sử dụng cái giá trị đó vì sự tiến bộ của loài người và sự truyền thụ các giá trị đó từ thế hệ này sang thế hệ khác:

a)

A. Giá trị và thái độ

b)

B. Phong tục và tập quán

c)

C. Tôn giáo và tín ngưỡng

d)

D. Giá trị vật chất và tinh thần

12.

Câu 13: Đạo đức kinh doanh thể hiện trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp ngoại trừ:

a)

A. Đạo đức trong việc đánh giá người lao động

b)

B. Đạo đức trong việc bảo vệ người lao động

c)

C. Đạo đức trong việc tạo ra sự hài lòng khách hàng

d)

D. Đạo đức trong tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động

13.

Câu 14: Theo triết lý đạo đức hành vi, một hành động đúng đắn về mặt đạo đức:

a)

A. Chỉ dựa trên đức tính cá nhân

b)

B. Luôn đem lại hạnh phúc cho nhiều người nhất

c)

C. Là đúng bất kể kết quả của nó như thế nào

d)

D. Phụ thuộc vào bối cảnh văn hóa

14.

Câu 15: biểu trưng trực quan của văn hóa doanh nghiệp

a)

A. Không phải là lễ nghi

b)

B. Không phải là ngôn ngữ, lễ nghi

c)

C. Mẫu chuyện, ngôn ngữ, lý tưởng

d)

D. Lễ nghi, mẫu chuyện, ngôn ngữ và biểu tượng

15.

Câu 16: phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các hình thức ăn cắp bí mật trong kinh doanh?

a)

A. Nhặt nhạnh thông tin hữu ích qua các cuộc phỏng vấn nhân viên của doanh nghiệp cạnh tranh

b)

B. Che giấu thông tin về mối nguy hiểm của công việc, làm ngơ trước một vụ việc có thể dự đoán được và có thể phòng ngừa được

c)

C. Quyền được cung cấp những thông tin cần thiết để có sự lựa chọn về được bảo vệ trước những quản cáo hoặc ghi nhận không trung thực

d)

D. Sử dụng các cuộc nghiên cứu thị trường nhằm tạo ra một đợt bản điểm hay để thành lập. một danh mục khách hàng tìm năng hoặc sử dụng Các số liệu nghiên cứu thị trường để xây

dựng một cơ sở dữ liệu thương mại phục vụ mục tiêu thiết kế sản phẩm

16.

Câu 17: Doanh nghiệp sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi các hành vi vi phạm đạo đức bị khách hàng phát hiện

a)

A. Tăng sự tin cậy của khách hàng

b)

B. Giảm sự than phiền của khách hàng

c)

C. Tăng sự trung thành của khách hàng

d)

D. Giảm sự trung thành của khách hàng

17.

Câu 18: Những vấn đề đạo đức điển hình liên quan tới khách hàng là gì?

a)

A. Thủ đoạn marketing lừa gạt

b)

B. An toàn sản phẩm

c)

C. Cả 3 đáp án trên đều đúng

d)

D. Quảng cáo phi đạo đức

18.

Câu 19. Điều nào sau đây là một ví dụ thực tiễn về kinh doanh bền vững

a)

A. Sử dụng nguồn năng lượng tái tạo

b)

B. Xử lý chất thải nguy hại tại bãi chôn lấp

c)

C. Bỏ qua những lo ngại về an toàn của nhân viên

d)

D. Cắt giảm chi phí để tăng lợi nhuận

19.

Câu 20: Điều nào sau đây là một ví dụ về công ty tham gia vào CSR?

a)

A. Chỉ tập trung tối đa lợi nhuận cho cổ đông

b)

B. Bỏ qua tác động của hành động của họ đối với môi trường

c)

C. Không quan tâm đến phúc lợi của nhân viên và khách hàng

d)

D. Cung cấp cho nhân viên một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh

20.

Câu 21: Hình thức nào sau đây được xem là cạnh tranh lành mạnh giữa các doanh nghiệp?

a)

A. Gièm pha hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

B. Cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

C. Ăn cấp bí mật thương mại

d)

D. Sao chép, làm nhái sản phẩm

21.

Câu 22: Quảng cáo được coi là vô đạo đức khi

a)

A. Quảng cáo không lừa dối khách hàng

b)

B. Quảng cáo hay và hấp dẫn

c)

C .

Quảng cáo đúng với sản phẩm

d)

D.

Quảng cáo nhằm vào những đối tượng nhạy cảm

22.

Câu 23: Phát biểu... của doanh nghiệp không chỉ đến từ... của bản thân các sự phẩm

dịch vụ cung ứng mà còn là chủ yếu đến từ... của doanh nghiệp?

a)

A. Lợi nhuận chất lượng/ phong cách kinh doanh

b)

B. Sự tồn vong/ chất lượng/ phong cách kinh doanh

c)

C. Sự nghiệp/chất lượng/phong cách kinh doanh

d)

D. Sự quyết định/ sản lượng/ cách phục vụ

23.

Câu 25: Cạnh tranh không lành mạnh là

a)

A. Thông đồng ép giá sản phẩm dịch vụ

b)

B. Độc quyền kinh doanh sản phẩm

c)

C. Thông đồng với đối thủ cạnh tranh nâng giá sản phẩm dịch vụ

d)

D. Cả 3 câu đều đúng