wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 3

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

218 Để chèn một đoạn âm thanh vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

2.

219 Để chèn một đoạn video vào slide của bài trình chiếu, người dùng phải làm thế nào?

a)

Vào ngăn Insert -> Chọn Video ở nhóm Media

b)

Vào ngăn Insert -> Chọn Clip Art ở nhóm Images

c)

Vào ngăn Insert -> Chọn Chart ở nhóm Illustrations

d)

Vào ngăn Insert -> Chọn Audio ở nhóm Media

3.

220 Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để trình chiếu ngay bài trình diễn đó?

a)

Nhấn phím F5

b)

Chọn View -> Slide Show

c)

Chọn Slide Show -> View Show

d)

Chọn Slide Show -> Custom Show

4.

221 Đang trình chiếu một bài trình diễn, muốn dừng trình diễn ra nhấn phím:

a)

End

b)
ESC
c)
Tab
d)

Home

5.

222 Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

a)
Emphasis
b)

Entrance

c)

Motion Paths

6.

223 Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

a)
Motion Paths
b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Entrance

7.

224 Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

a)

Animations / Chọn None trong Tab Animation

b)

Slide Show / Custom Animation

c)

Slide Show / Set up Slide Show

d)

Animations / Chọn kiểu hiệu ứng trong Tab Animation

8.

225 Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu:

a)
Exit
b)
Entrance
c)
Emphasis
d)
Motion Paths
9.

226 Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta chọn ngăn (tab) Slide Show và chọn:

a)

Setup Show / Show without narration

b)

Setup Show /Setup Slide Show/ Loop continuously until 'Esc'

c)

Custom Show

d)

Setup Show / Show without animation

10.

227 Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây xuất hiện đối tượng khi trình chiếu:

a)
Entrance
b)
Motion Paths
c)
Emphasis
d)
Exit
11.

228 Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho các đối tượng trong slide, người dùng phải làm thế nào?

a)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Reorder Animation

b)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Add Animation

c)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Effect Options

d)

Chọn ngăn Animation và chọn nút Animation Pan

12.

229 Khi đang ở chế độ trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác ( đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải:

a)

ấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

d)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

13.

230 Chọn phát biểu sai:

a)

Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó

b)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn

c)

Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu

d)

Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn

14.

231 Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ hiệu ứng trình diễn, ta làm thế nào?

a)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng và nhấn phím Delete trên bàn phím

b)

Chọn đối tượng muốn xóa hiệu ứng, nhấp chuột phải và chọn Delete.

c)

Vào Animations-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

d)

Vào Slide Show-->Animation Pane -> Chọn hiệu ứng muốn xóa và nhấn phím Delete trên bàn phím

15.

232 Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)
HTML
b)
Netscape
c)
Mosaic
d)
HTTP
16.

233 Nếu bạn sử dụng 1 cụm từ làm thuật ngữ tìm kiếm, điều nào dưới đây là đúng?

a)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean OR.

b)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean NOT

c)

Máy tìm kiếm sẽ thông dịch khoảng trống giữa mỗi từ trong cụm từ thành toán tử boolean AND

d)

Máy tìm kiếm sẽ từ chối cụm từ bởi vì bạn không thể sử dụng nhiều hơn 1 từ làm thuật ngữ tìm kiếm.

17.

234 Ann đã truy cập đến 1 website vào thứ ba tuần trước, trong trang web này có công thức làm bánh mỳ thịt mà Ann đang muốn thử làm, nhưng hiện giờ cô ấy không thể nhớ URL. Ann nên làm gì?

a)

Nhấp chuột vào nút back của trình duyệt cho đến khi cô ấy quay trở lại đúng trang muốn tìm kiếm

b)

Nhấp chuột vào nút refresh của trình duyệt

c)

Thực hiện mới công việc tìm kiếm công thức làm bánh mỳ thịt và hy vọng cô ấy có thể tìm kiếm công thức một lần nữa

d)

Tìm kiếm URL trong thư mục history.

18.

235 Phương pháp nào nhanh nhất cho phép bạn xem 2 hoặc nhiều website trên trình duyệt của bạn?

a)

Nhập địa chỉ mới của website vào thanh địa chỉ trên thanh hiện tại.

b)

Bắt đầu 1 phiên làm việc khác trên trình duyệt.

c)

Thiết lập 1 màn hình riêng rẽ để mở 1 cửa sổ mới cho trình duyệt web.

d)

Mở 1 thẻ mới và nhập địa chỉ của website

19.

236 Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kĩ thuật máy tính.

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP.

c)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu.

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

20.

237 Internet do ai quản lí

a)

Do nhiều tổ chức và quốc gia cùng quản lí

b)

Do một quốc gia quản lí

c)

Một cá nhân quản lí

d)

Một tổ chức quốc tế quản lí

21.

238 IETF là tên viết tắt của tổ chức nào:

a)

Ủy ban kiến trúc mạng

b)

- Trung tâm thông tin mạng

c)

Ủy ban kĩ thuật Internet

d)

Hiệp hội Internet

22.

239 HTTP là

a)

Giao thức để gửi và nhận thư điện tử.

b)

Quy tắc để viết địa chỉ của một trang web.

c)

Giao thức để truyền các tệp siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ để tạo các tệp siêu văn bản.

23.

240 WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Windows Wide Web

b)

World Wired Web

c)

World Wide Web

d)

World Win Web

24.

241 Phát biểu nào về website dưới đây là phù hợp nhất?

a)

Là một hoặc một số trang web của cùng một tổ chức

b)

Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

c)

Là một trang chủ.

d)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

25.

242 Phát biểu nào dưới đây về trang web tĩnh là chính xác nhất?

a)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm thông tin

b)

Là trang web chỉ chứa nội dung văn bản

c)

Là trang web không chứa các hình ảnh động như đoạn phim video

d)

Là trang web không có khả năng tương tác vời người dùng

26.

243 Phát biểu nào dưới đây về trang web động là chính xác nhất?

a)

Là trang web có nội dung được thường xuyên cập nhật.

b)

Là trang web có khả tương tác với một người dùng

c)

Là trang web cung cấp khả năng tìm kiếm thông tin

d)

Là trang web có chứa hình ảnh và âm thanh

27.

244 Trang chủ của một website là:

a)

Trang web thuộc quyền sở hữu của một cá nhân

b)

Địa chỉ chính thức của một website.

c)

Trang web đầu tiên khi website được mở ra

d)

Trang web hướng dẫn sử dụng website.

28.

245 Trình duyệt (Browser) dùng để truy cập trang web là loại phần mềm:

a)
Văn phòng
b)
Ứng dụng
c)
Giải trí
d)
Hệ thống
29.

246 Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt web?

a)
Microsoft Word
b)

Internet Explorer

c)

Mozila FireFox

d)

Google Chrome

30.

247 Để lưu nội dung một trang web được mở bằng Internet Explorer, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Kích chọn nút Start\Program\ Internet Explorer, chọn vị trí lưu và đặt tên

b)

Kích chọn mục File\Print, chọn vị trí lưu và đặt tên

c)

Kích chọn mục File\Save As, chọn vị trí lưu và đặt tên.

d)

Kích chọn mục File\Favorites, chọn vị trí lưu và đặt tên.

31.

248 Để lưu địa chỉ trang web được mở bằng Internet Explorer, , thao tác nào sau đây là đúng:

a)

Kích chọn mục Favortites\Organize Favorites…, nhập tên muốn lưu

b)

Kích chọn mục File\Save As, nhập tên muốn lưu

c)

Kích chọn mục Favortites\Add to Favorites, nhập tên muốn lưu

d)

Kích chọn mục File\Print, nhập tên muốn lưu

32.

249 Trang Web nào sau đây cho phép bạn upload dữ liệu trực tuyến

33.

250 Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ chia sẻ văn bản trực tuyến

34.

251 Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ dịch văn bản trực tuyến

35.

252 Trang Web nào sau đây cung cấp dịch vụ nghe nhạc trực tuyến

36.

253 Dòng nào sau đây không phải là tên miền của một trang Web :

37.

254 Bản quyền là một _____________ cho tác giả tạo ra nội dung quyền kiểm soát việc sử dụng và phân phôi tác phẩm của họ.

a)

Giá trị thuộc phạm trù đạo đức

b)

Hình thức bảo hộ của luật pháp

c)

Khái niệm thuộc lĩnh vực kinh tế

d)

Quy ước của xã hội

38.

255 Malware là gì?

a)
Malware là sâu máy tính
b)
Malware là kẻ bẻ khoá
c)
Malware là tin tặc
d)
Malware là phần mềm độc hại
39.

256 Chương trình độc hại, trộm cắp, sửa đổi dữ liệu là những ................

a)
Rủi ro tự nhiên
b)
Lỗi do máy tính phát sinh
c)
Tin tặc
d)
Phần mềm tội ác
40.

257 www.google.com là một …

a)
URL
b)
TCP/IP
c)
DNS
d)
IP
41.

258 Để chuyển đổi các địa chỉ dạng chữ (VD: google.com) thành các địa chỉ dạng số (VD: 14.162.146.129), người ta sử dụng gì?

a)

Tường lửa

b)

URL

c)

DNS

d)

Địa chỉ IP

42.

259 Có bao nhiêu phát biểu thể hiện rõ cách sử dụng internet an toàn, hiệu quả và đúng luật trong các hành vi sau? (1) Tải và sử dụng các phần mềm đã được bẻ khoá (crack) (2) Kiểm soát truy cập và mã hoá dữ liệu (e-mail, file, website...) (3) Tải nhạc không có bản quyền về máy (4) Cập nhật phần mềm phiên bản mới nhất (5) Chỉ cung cấp thông tin trên các website đáng tin cậy

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

43.

261 Có bao nhiêu phát biểu sau đây thể hiện rõ cách bảo vệ mật khẩu an toàn?

(1) Lưu mật khẩu trên trình duyệt khi sử dụng máy tính công cộng để lần sau có thể truy cập ngay mà không phải mất thời gian đăng nhập

(2) Sử dụng dịch vụ bảo mật OTP

(3) Đổi mật khẩu hàng tháng

(4) Đổi mật khẩu khi đang sử dụng máy tính công cộng

(5) Nhập thông tin và mật khẩu trên các website giả mạo

(6) Che tay khi nhập mật khẩu, mã PIN trong các giao dịch thanh toán trực tuyến

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

44.

262 Đâu là một giao thức bảo mật?

a)
https
b)
ftp
c)
tcp
d)
http
45.

263 Các phát biểu sau đây đề cập đến vấn nạn nào? (1) Dễ bị virus tấn công làm thay đổi phần cứng máy tính (2) Dễ bị đánh cắp dữ liệu (3) Thông tin bị tin tặc truy cập trái phép (4) Gây thiệt hại về kinh tế cho các công ty

a)

Mua bán thông tin cá nhân trên mạng

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Phát tán tin nhắn rác, thư rác, quảng cáo…

d)

Giả mạo website

46.

264 Cho các phát biểu sau về việc mua sắm trực tuyến: (1) Dùng wifi công cộng để thực hiện thanh toán (2) Tìm hiểu nguồn gốc của hàng hoá và thái độ của người bán (3) Sử dụng email riêng cho việc mua sắm (4) Cung cấp đầy đủ thông tin cá nhân cho nhà bán lẻ (5) Đăng xuất tài khoản sau khi thực hiện thanh toán (6) Thực hiện thanh toán trên các website dạng https://

Có bao nhiêu phát biểu nêu rõ những điều KHÔNG nên làm khi mua sắm trực tuyến?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

47.

265 Chữ cái “s” trong https viết tắt bởi từ nào?

a)
service
b)
serve
c)
secure
d)
safe
48.

266 Sự khác nhau cơ bản giữa https và http là gì?

a)

https hỗ trợ được nhiều tên miền

b)

https hỗ trợ thanh toán online

c)

https hỗ trợ thêm bảo mật

d)

https hỗ trợ các tiện ích trong trình duyệt

49.

267 Quyền truy cập (Permission) là gì?

a)

- Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

b)

- Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi, xoá hoặc thay đổi. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều hành

c)

- Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xoá. Được cấp khi chia sẻ dữ liệu

d)

khi chia sẻ dữ liệu - Là quyền của người sử dụng hoặc nhóm người sử dụng trên thư mục hoặc file, gồm đọc, ghi và xoá. Được cấp khi đăng nhập vào hệ điều

50.

268 Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet:

a)

Virus không thể lây lan qua email

b)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

c)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí

d)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử

51.

269 Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp: - gov - com - net - edu

a)

net

b)
.com
c)
.gov
52.

270 Các trình duyệt web thường được gọi là gì?

a)

HTML Reader

b)

Software

c)

Netscape Navigator

d)

Browsers

53.

271 Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Các tổ chức thương mại

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Các tổ chức quân sự

d)

Tổ chức chính phủ

54.

272 Để thiết kế một trang Web như chúng ta vẫn thấy trên màn hình (các định dạng font chữ, màu sắc, các hiệu ứng đồ họa, các đường liên kết), người ta đã phát triển một kiểu định dạng đặc biệt. Định dạng trang chuẩn được dùng trong Web là?

a)

HTTP

b)

Netscape

c)
HTML
55.

273 Images\Q109.PNG

a)

Kiểm tra độ mạnh của mật khẩu

b)

Kiểm tra tính hợp lệ của tên đăng nhập

c)

Xác minh người đăng ký không phải là robot

d)

Kiểm tra tính bảo mật của tài khoản người đăng ký

56.

274 Tốc độ truyền tải dữ liệu nào dưới đây là nhanh nhất?

a)

3,000,000 bps

b)

3Gbps

c)

300 Mbps.

d)

300 Kbps

57.

275 Điều nào dưới đây là đúng với 1 địa chỉ IP?

a)

Nó tồn tại vĩnh viễn.

b)

Nó xác định mạng mà máy tính đang làm bên trong, và nó xác định từng máy cụ thể trong mạng.

c)

Nó không cần thiết phải có để truy cập Internet.

d)

Được đốt vào NIC bởi nhà sản xuất.

58.

276 Câu nào dưới đây là đúng về mạng diện rộng (WAN)?

a)

WAN thường bị giới hạn bởi 1 vùng diện tích nhỏ.

b)

WAN được hình thành khi 2 hoặc nhiều LAN kết nối với nhau sử dụng mạng công cộng.

c)

WAN hầu như có tốc độ nhanh hơn LAN.

d)

WAN bị giới hạn bởi hệ thống các cục bộ mà bạn đã cài đặt trong gia đình hoặc văn phòng.

59.

277 POTS, ISDN và các đường dây thuê riêng có đặc điểm nào chung?

a)

Tất cả đều là kết nối quay số

b)

Tất cả đều là kết nối trực tiếp.

c)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch vòng.

d)

Chúng đều sử dụng chuyển mạch gói

60.

278 Thuật ngữ băng thông rộng đề cập đến :

a)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào luôn "bật".

b)

Bất kỳ kết nối tốc độ cao nào sử dụng chuyển mạch vòng.

c)

Bất kỳ loại kết nối nào cung cấp khả năng truy cập Internet.

d)

Bất kỳ kết nối quay số tốc độ cao nào.

61.

279 Điều gì dưới đây có thể tăng tốc độ duyệt web của kết nối quay số?

a)

Không hiển thị hình ảnh

b)

Mở nhiều thẻ trên trình duyệt để phân bố tác vụ tải trang.

c)

Chia sẻ kết nối quay số Internet với nhiều máy tính.

d)

Mở một ứng dụng tin nhắn tức thời trong lúc đang duyệt web

62.

280 Dịch vụ nào cho phép người dùng truy cập các website bằng cách sử dụng tên miền thay vì địa chỉ IP?

a)

DSL

b)

APIPA

c)

DHCP

d)
DNF
63.

- DNF. 281 Câu nào dưới đây mô tả chính xác về cổng vào ra mạng và tường lửa?

a)

Cổng vào ra mạng bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi tường lửa bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

b)

Tường lửa bảo vệ các tài nguyên mạng trong khi cổng vào ra mạng bảo vệ các thông tin nhạy cảm.

c)

Cổng vào ra mạng sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; tường lửa có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

d)

Tường lửa sử dụng lọc gói dữ liệu để bảo vệ mạng; cổng vào ra mạng có thể sử dụng kĩ thuật lọc gói dữ liệu cũng như các kĩ thuật nâng cao để điều khiển dòng truyền tải dữ liệu.

64.

282 Mạng riêng ảo (VPN) cung cấp điều gì?

a)

Tăng độ thực thi cho trình duyệt web.

b)

Bảo vệ việc truy cập vào 1 mạng riêng từ bên ngoài.

c)

Bảo mật mạng không dây.

d)

Hàng rào an ninh chặn các yêu cầu truyền thông đi vào mạng.

65.

283 Kỹ thuật mã hóa nào cung cấp cấp độ bảo mật cao nhất?

a)

WPA2.

b)

WPA.

c)

WEP2.

d)

WEP

66.

284 Ddos là viết tắt của hình thức tấn công mạng nào sau đây:

a)

Là chương trình có hại tạo virus, trojan horses….đi kèm theo trang web

b)

Tấn công từ chối dịch vụ: tạo yêu cầu giả với số lượng quá lớn làm máy chủ quá tải, không thực hiện được các yêu cầu bình thường.

c)

Thăm dò, thu thập thông tin

d)

Tấn công truy nhập hệ thống, phá hủy và lấy cắp thông tin

67.

285 Biện pháp nào sau đây hiệu quả trong phòng chống các nguy cơ bị tấn công từ Internet:

a)

Tất cả các biện pháp trên

b)

Cài đặt các chương trình Internet Sercurity hoặc xây dựng tường lửa

c)

Chia hệ thống thành nhiều phân vùng để dễ dàng kiểm soát khi có xâm nhập

d)

Bảo mật các thông tin ra vào hệ thống

68.

286 Phần mở rộng tên miền nào dưới đây là được gán cho các tổ chức thương mại, doanh nghiệp: - gov - edu - net - com

a)

gov

b)

edu

c)

net

d)

com

69.

287 Phần mở rộng tên miền .gov là dành cho tổ chức:

a)

Tổ chức giáo dục

b)

Các tổ chức quân sự

c)

Tổ chức chính phủ

d)

Các tổ chức thương mại

70.

288 Chọn phương án hợp lý nhất: Địa chỉ của một trang web được biểu diễn bằng các cách nào trongnhững cách sau đây?

a)

Bằng một địa chỉ IP

b)

Bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

c)

Bằng một địa chỉ IP hoặc bằng một xâu kí tự phân cách bởi dấu chấm được gọi là tên miền.

d)

Bằng một địa chỉ e – mail.

71.

289 Có bao nhiêu bit trong một địa chỉ IPv4?

a)

64

b)

32

c)

8

d)

16

72.

290 ……….sẽ bảo vệ máy tính của công ty khỏi các cuộc tấn công từ bên ngoài.

a)

Ethernet

b)

IP

c)

Tường lửa

d)

DNS

73.

291 Đâu là tên của một công cụ chống virus trong máy tính?

a)

- Windows Defender

b)

- Microsoft Outlook

c)

- Internet Download Manager

d)

- Tuneup Utilitie

74.

292 Phần mềm gián điệp (spyware) được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

- Thu thập thông tin trái phép

b)

- Bảo vệ dữ liệu của máy tính

c)

- Tăng tốc độ duyệt web

d)

- Nén dữ liệu

75.

293 Virus KHÔNG thể xâm nhập vào máy tính thông quan con đường nào?

a)

- Dữ liệu

b)

- Internet

c)

- Email

d)

- Không khí

76.

294 Đâu là những dấu hiệu nhận biết máy tình bị nhiễm nguy hại?

a)

- Tất cả các ý

b)

Một số phần mềm không hoạt động

c)

Nhìn thấy những tin nhắn cảnh báo chưa từng thấy trước đó trên màn hình

d)

Tập tin, dữ liệu bị thay đổi ngoài ý muốn

77.

295 Khi phần mềm chống virus phát hiện ra virus trong máy tính và đưa ra cảnh báo, bạn nên xử lý như thế nào?

a)

Format toàn bộ ổ cứng

b)

Bỏ qua thông báo

c)

Thay phần mềm chống virus khác

d)

Thực hiện thao tác cách ly/loại bỏ tập tin bị nhiễm virus

78.

296 Từ hay cụm từ bí mật dược sử dụng để truy cập vào hệ thống máy tính được gọi là:

a)

- Mật khẩu

b)

- Kẻ bẻ khoá

c)

- Tin tặc

d)

- Mã hoá

79.

297 UPS là gì?

a)

- Thiết bị lưu điện

b)

- Ổ cứng gắn ngoài

c)

- Hệ thống tản nhiệt

d)

- Phần mềm

80.

298 Trong 4 chuỗi mật khẩu sau đây, mật khẩu nào được xem là an toàn nhất?

a)

- Passw0rd

b)

- Password

c)

- password

d)

- P@ssW0rd

81.

299 Có bao nhiêu phát biểu SAI trong 6 phát biểu sau đây?

(1) Máy tính đã cài phần mềm chống virus thì tuyệt đối an toàn

(2) Dữ liệu khi đã xoá khỏi thùng rác (Recycle Bin) thì không thể khôi phục lại được

(3) Vệ sinh máy tính thường xuyên sẽ làm máy mát và chạy nhanh hơn

(4) Một mật khẩu an toàn phải gồm những thành phần: chữ hoa, chữ thường, số và ký tự đặc biệt

(5) Những hệ điều hành không phải Windows (Mac OS, Linux...) hoàn toàn miễn nhiễm trước virus

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

82.

300 Đâu là rủi ro đối với dữ liệu máy tính?

a)

- Sét đánh làm cháy ổ cứng

b)

- Kẻ trộm đột nhập và lấy cắp ổ cứng

c)

- Sốc điện

d)

- Tất cả các ý

83.

301 Đâu là nguyên nhân dẫn đến rủi ro về sức khoẻ con người?

a)

- Ngồi một chỗ quá lâu, hay ngồi làm việc không đúng cách

b)

- Sử dụng các chất kích thích khi làm việc

c)

- Tất cả các ý

d)

- Nhìn vào màn hình máy tính quá lâu

84.

302 Những loại hình truyền thông điện tử nào có thể sử dụng được?

a)

- Bất kỳ đáp án nào

b)

- Tin nhắn văn bản

c)

- Hội nghị truyền hình

d)

- Thư điện tử

e)

- Trò chuyện trực tuyến

85.

303 Trong địa chỉ thư điện tử sau đây phần nào biểu diễn tên hòm thư?

P.f.92fallon@yahoo.com

a)

@

b)

Com

c)

Yahoo

d)

P.f.92fallon

86.

304 Alice đã gửi thư điện tử cho Gail, Susan, Kelly. Khi Gail, cô ta thấy bản tin được gửi cho mình và SuSan. Khi Susan mở bản tin, cô ấy nhìn thấy bản tin được gửi cho cô ta và Gail. Khi Kelly mở bản tin, cô ấy nhìn thấy thư chỉ được gửi cho mình. Câu nào dưới đây là đúng ?

a)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường To

b)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Kelly trong trường To trong khi Gail và Susan được đặt trong trường BCC

c)

Alice đã liệt kê địa chỉ của Gail và Susan trong trường To và liệt kê địa chỉ của kelly trong trường BCC

d)

Alice đã liệt kê cả 3 địa chỉ trong trường BCC

87.

305 Chọn phương án hợp lý nhất: Tại sao việc thêm nội dung vào dòng chủ đề của e-mail lại quan trọng?

a)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin và để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

b)

Bởi vì bắt buộc phải điền nội dung vào dòng chủ đề khi gửi bản tin

c)

Để cung cấp cho người nhận mô tả ngắn gọn nội dung của bản tin

d)

Để chặn máy chủ thư điện tử đánh dấu thư của bạn có tiềm năng là thư rác

88.

306 Sự khác nhau giữa trả lời bản tin và chuyển tiếp bản tin là gì?

a)

Bạn có thể phản hồi cho 1 hoặc nhiều người nhưng chỉ có thể chuyển tiếp bản tin cho 1 người

b)

Phản hồi khi bạn đáp ứng người gửi và chuyển tiếp là gửi bản tin cho một ai đó

c)

Trả lời tin là khi bạn đáp ứng người gửi tới người nhận và chuyển tiếp bản tin là phản hồi cho người nhận và cũng gửi bản sao cho bản tin cho bạn

d)

Không khác gì cả

89.

307 Khi nào bạn nên sử dụng siêu liên kết thay vì đính kèm một tệp tin trong thư điện tử?

a)

Khi tệp tin đính kèm lớn và tệp tin có thể được tải từ một vị trí xác định trên trang web

b)

Khi bạn đang gửi bản tin từ máy chủ thư điện tử trên nền web

c)

Khi chứa địa chỉ thư điện tử của đồng nghiệp hoặc khách hàng

d)

Khi người nhận của bạn không thể xem định dạng văn bản

90.

308 Thư rác đề cập đến điều gì?

a)

Virut trong một bản tin

b)

Những bản tin không mong muốn để qungr bá sản phẩm, dịch vụ hoặc các chủ đề về chính trị/tôn giáo

c)

- bản tin từ các công ty mà bạn đã đăng ký để nhận thư

d)

Hình ảnh trong bản tin từ những người bạn

91.

309 Tại sao bạn muốn tạo chữ ký?

a)

Để tự động tạo bản sao mỗi khi bạn gửi một bản tin

b)

Để chứa thông tin chuẩn, chẳng hạn như thông tin liên lạc của bạn trên mỗi bản tin mới

c)

Vì bạn không cần tạo hình ảnh của chữ ký viết tay mỗi lần gửi bản tin

d)

Để tạo một bản tin mới tự động mỗi khi bản khởi động Outlook

92.

310 Tại sao bạn thiết lập thông báo rằng bạn sẽ không làm việc ở văn phòng trong 1 khoảng thời gian?

a)

Cho phép người khác biết để liên hệ trong suốt quá trình bạn vắng mặt

b)

Đó là một điều tốt trong kinh doanh

c)

Phép lịch sự trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý

93.

311 Phát biểu nào sau đây là sai trên môi trường internet

a)

Bạn có thể cập nhật tin tức từng giờ qua hệ thống các báo điện tử.

b)

Virus không thể lây lan qua email

c)

Duyệt web có thể bị dính các mã độc

d)

Bạn có thể download nhiều nội dung đã được số hóa ở trên internet mà không phải trả phí.

94.

312 Chọn phát biểu đúng về Email

a)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet.

b)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử.

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng.

d)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng.

95.

313 E – mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

- Else Mail.

b)

- Exchange Mail

c)

- Electronic Mail

d)

- Electrical Mail.

96.

314 Phát biểu nào về E – mail dưới đây là đúng nhất?

a)

Sau khi được gửi, e – mail đến máy chủ e – mail của người nhận hầu như tức thời.

b)

Sau khi được gửi, e – mail đến máy của người nhận hầu như tức thời.

c)

Sau khi được gửi, e – mail đến tay người nhận hầu như tức thời.

d)

E – mail đến máy của người nhận ngay sau khi máy đó được kết nối với mạng Internet.

97.

315 Dòng nào sau đây là tên địa chỉ của hộp thư điện tử (email):

98.

316 Phát biểu nào sau đây về e – mail là phù hợp nhất?

a)

Gửi được một tệp bất kì có kích thước nhỏ.

b)

Chỉ gửi được một tệp văn bản.

c)

Chỉ gửi được một ảnh khi nó đính kèm trong một văn bản.

d)

Có thể gửi được mọi thứ

99.

317 Trong hòm thư điện tử Gmail, mục nào sau đây chứa thư rác

a)

Recycle

b)
Inbox
c)
Spam
d)

Sent

100.

318 Những tài liệu nào sau đây không thể gửi kèm theo email?

a)

- Một file ảnh

b)

- Một file văn bản

c)

- Một file âm nhạc

d)

- Một file phim có dung lượng 10GB

101.

319 Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xã hội

102.

320 Phát biểu nào sau đây đúng nhất về mạng xã hội

a)

Mạng xã hội là một diễn đàn bất kì

b)

Mạng xã hội là do nhiều website về nhiều lĩnh vực liên kết với nhau

c)

Mạng xã hội là một website bất kì có các chủ đề về các vấn đề xã hội

d)

Mạng xã hội là một website dịch vụ cho phép kết nối các thành viên có cùng sở thích, cùng mục đích thông qua giao diện web trên nền Internet.

103.

321 Phát biểu nào sau đây là sai về mạng xã hội Facebook

a)

Bạn có thể bình luận (comment) vào bất kì một sự kiện hay bài viết nào trên trang chủ Facebook của người

b)

Có thể chat, chơi game, bình luận …. Trên Facebook

c)

Tên tài khoản Facebook có thể là tiếng Việt có dấu

d)

Để đăng kí một tài khoản trên Facebook bạn chỉ cần địa chỉ email

104.

322 Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ email miễn phí

105.

323 Khi bạn gửi thư điện tử đến một nhà tuyển dụng tiềm năng, phong cách viết nào bạn nên sử dụng cho tiêu đề thư và sơ yếu lý lịch?

a)

Kinh doanh và chuyên nghiệp

b)

Bình thường

c)

Kết hợp với một số yếu tố hài hước trong kinh doanh

d)

Không trang trọng

106.

324 Ví dụ này là gì ? Bạn đã viết một bài nghiên cứu xuất sắc về các điều kiện kinh tế trong năm 2010. Giáo viên của bạn đọc được 1 báo cáo khác có những phần giống hệt với bài nghiên cứu của

a)

Sử dụng hợp lý

b)

Đạo văn

c)

Creative Commons

d)

Vi phạm bản quyền

107.

325 Phỉ báng khác với vu khống như thế nào?

a)

Không có sự khác biệt

b)

Phỉ báng chỉ áp dụng khi nói về những ngưới nổi tiếng

c)

Kết quả của việc vu khống bị phạt tiền nhiều hơn

d)

- Vu khống chỉ xảy ra khi có những điều nói sai bằng lời nói trong khi đó phỉ báng là bằng văn bản

108.

326 Để chọn một mật khẩu bảo mật, những hướng dẫn nào bạn nên xem xét?

a)

Tối thiểu 8 ký tự, kết hợp các ký tự in hoa và in thường, sử dụng ít nhất một ký tự số

b)

Tối đa 8 ký tự

c)

Sử dụng tất cả các ký tự số

d)

Sử dụng tất cả các chữ cái

109.

327 Các tệp tin dư thừa là gì?

a)

Các tệp tin xác định và kiểm tra định danh cùng mật khẩu mạng của bạn

b)

Các tệp tin của hệ điều hành giúp bạn cài đặt máy in ( hoặc các thiết bị khác)

c)

Các tệp tin còn lại trên thiết bị lưu trữ sau khi một chương trình ứng dụng bị gỡ bỏ

d)

Các tệp tin nằm trên máy tính tại mọi thời điểm

110.

328 Một vài cách thức nào bạn có thể bảo vệ sự riêng tư của mình khi trực tuyến?

a)

Tất cả các ý

b)

Yêu cầu công ty không sử dụng tên của bạn vào bất kỳ trường hợp nào khi trực tuyến.

c)

Không điền vào bất kỳ biểu mẫu trực tuyến nào khi bạn không hứng thú với việc thu thập thông tin từ công ty

d)

Sử dụng một bí danh trên các diễn đàn hoặc nhật ký cá nhân.

111.

329 Để thu hẹp tìm kiếm thông tin về những con đường đi bộ đường dài nhưng không nhắc đến Alaska, từ khóa nào bạn sử dụng trong tiêu chuẩn tìm kiếm?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

OR NOT

112.

330 Bạn đang tìm kiếm thông tin giúp bạn quyết định nên mua máy PC hay Apple. Bạn đã tìm thấy môt trang web được tạo ra bởi một người nào đó sử dụng cả hai loại máy tính trước đây và dường như thích môi trường Apple hơn. Bạn có thể kiểm tra những gì trên trang web để xác định độ chính xác về các sự cố đã gặp với PC?

a)

Diễn đàn nơi mọi người đưa ra quan điểm của họ.

b)

Các quảng cáo tài trợ

c)

Tham khảo tới các nguồn kỹ thuật như Microsoft Knowledge Base

d)

Tất cả các ý

113.

331 Trang Web nào sau đây không cung cấp dịch vụ tìm kiếm trên Internet

114.

332 Để tìm kiếm trên google.com thì người sử dụng cần phải gõ những từ nào vào ô tìm kiếm:

a)

Một từ trong nội dung muốn tìm

b)

Tất cả các cách trên

c)

Một cụm từ trong nội dung muốn tìm

d)

Toàn bộ nội dung muốn tìm

115.

333 Muốn tìm nâng cao từ đồng nghĩa trong dịch vụ của google.com thì cần phải thêm dấu gì vào trước từ cần tìm kiếm:

a)

Không cần thêm gì cả

b)

Dấu +

c)

Dấu –

d)

Dấu ~

116.

334 Để giới hạn tìm kiếm theo dạng tài liệu thì người dùng cần sử dụng từ khóa nào phía sau từ khóa tìm kiếm:

a)

Image

b)

Không cần thêm từ khóa nào cả

c)

Filetype

d)

Site