wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IDIOMS & PHRASAL VERBS

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
take up
a)
bắt đầu làm gì
b)
đón, rước ai
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
tăng lên
2.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
3.
turn around
a)
quay đầu lại
b)
làm ai mất hứng/ không vui
c)
tin cậy vào ai
d)
tiếp tục làm gì
4.
turn down
a)
vặn nhỏ lại
b)
trì hoãn việc gì
c)
cắt giảm cái gì
d)
tiếp tục phát huy
5.
turn somebody/ something down
a)
từ chối ai/ cái gì
b)
mặc vào
c)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
d)
làm ai thất vọng
6.
warm up
a)
khởi động
b)
cất đi
c)
bỏ đi, không sử dụng nữa
d)
chăm sóc ai
7.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
8.
work out
a)
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
b)
vô tình gặp
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhìn ai/ cái gì
9.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
10.
give up
a)
từ bỏ
b)
gài tội ai
c)
thả ai xuống xe
d)
tìm ai/ cái gì
11.
sit down
a)
ngồi xuống
b)
ổn định cuộc sống
c)
đạt đến kết cục
d)
mong chờ
12.
look after
a)
chăm sóc
b)
khoe khoang
c)
tiìm ra
d)
nghiên cứu cái gì
13.
come in
a)
đi vào
b)
chậm lại
c)
hợp với ai
d)
tra cửu nghĩa
14.
look out
a)
coi chừng
b)
tăng tốc
c)
xuống xe
d)
kính trọng ai, ngưỡng mộ ai
15.
go on/ carry on/ keep on
a)
tiếp tục
b)
là viết tắt của
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra
16.
put on
a)
mặc vào
b)
lấy đi
c)
từ bỏ
d)
quyết định
17.
turn off/ switch off
a)
tắt
b)
cất cánh
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
18.
turn on/ switch on
a)
bật, mở
b)
cởi cái gì ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên
19.
abide by
a)
tuân theo
b)
đi theo
c)
rời bỏ
20.
believe in
a)
tin tưởng
b)
nghi ngờ
c)
hạnh phúc
21.
come across
a)
tình cờ thấy
b)
đi ngang qua
c)
ghé thăm
22.
come off
a)
thành công
b)
nhanh lên
c)
thất bạn
d)
lấy được
23.
complain about
a)
than phiền
b)
thông cảm
c)
thấu hiểu
24.
count on
a)
tin vào
b)
đếm
c)
dựa vào
25.
find out
a)
tìm ra
b)
phát hiện
c)
tiêu hủy
26.
go in for
a)
tham gia
b)
thành lập
c)
tận hưởng
27.
participate in
a)

từ bỏ

b)

tham gia

c)

tận hưởng

28.
have faith in
a)
tin tưởng
b)
nghi ngờ
c)
dựa vào
29.
join in take part in participate in
a)
tham gia vào
b)
thành lập
c)
tận hưởng
30.
look for
a)
tìm kiếm
b)
nhìn thấy
c)
nhận ra
31.
rely on
a)

tùy thuộc vào

b)

đáp lại

c)

trả lời

d)

tin tưởng

32.
run cross
a)
tình cờ gặp
b)
chạy qua
c)
đi ngang qua
33.
set up
a)
thành lập
b)
phá hủy
c)
dựng lên
d)
sắp xếp
34.
sum up
a)
tóm tắt
b)
tranh luận
c)
nịnh nọt
35.
take leave of
a)
từ biệt
b)
rời bỏ
c)
đi qua
36.
talk over
a)
thảo luận
b)
giống nhau
c)
mang đi
d)
vượt qua
37.
turn down
a)
từ chối
b)
giảm xuống
c)
tán thành
38.
work out
a)
tính toán
b)
làm thêm
c)
làm việc
39.
chalk and cheese
a)
khác biệt
b)
mọi nơi
c)
vấn đề nóng hổi
d)
ngay lập tức
40.
here and there
a)
mọi nơi
b)
vấn đề nóng hổi
c)
ngay lập tức
d)
bắt đầu lại từ đầu
41.
a hot potato
a)
vấn đề nóng hổi
b)
ngay lập tức
c)
bắt đầu lại từ đầu
d)
nói vòng vo
42.
at the drop of a hat
a)
ngay lập tức
b)
bắt đầu lại từ đầu
c)
nói vòng vo
d)
ý tưởng hay
43.
back to the drawing board
a)
bắt đầu lại từ đầu
b)
nói vòng vo
c)
ý tưởng hay
d)
học bải đến khuya
44.
beat about the bush
a)
nói vòng vo
b)
ý tưởng hay
c)
học bải đến khuya
d)
lưỡng lự, do dự
45.
caught between two stools
a)
lưỡng lự, do dự
b)
chúc may mắn
c)
học
d)
tiết lộ bí mật
46.
scratch someone's back
a)
giúp đỡ qua lại
b)
nói/ làm chính xác
c)
coi nhẹ/ xem thường
d)
xem xét việc gì
47.
Take something into account
a)
Xem xét, tính đến cái gì, kể đến cái gì
b)
Để ý, để mắt, để tâm đến ai/điều gì
c)
Mất liên lạc với ai
d)
Mưa to
48.
on the spot
a)
ngay lập tức
b)
bên bờ vực
c)
dắt mũi ai
d)
vào phút chót
49.
be on the wagon
a)
kiêng rượu
b)
ngay lập tức
c)
bên bờ vực
d)
dắt mũi ai
50.
few and far between
a)
hiếm gặp
b)
kiêng rượu
c)
ngay lập tức
d)
bên bờ vực
51.
once in a blue moon
a)
rất hiếm
b)
hiếm gặp
c)
kiêng rượu
d)
ngay lập tức
52.
part and parcel
a)
quan trọng, thiết yếu
b)
khiến ai kiêu ngạo
c)
rất hiếm
d)
hiếm gặp
53.
every now and then
a)
thỉnh thoảng
b)
quan trọng, thiết yếu
c)
khiến ai kiêu ngạo
d)
rất hiếm
54.
the more, the merrier
a)
càng đông, cáng vui
b)
ngăn nắp, gọn gàng
c)
thỉnh thoảng
d)
quan trọng, thiết yếu
55.
splitting headache
a)
đau đầu như búa bổ
b)
miễn phí
c)
may sẵn
d)
giận dữ
56.
on the house
a)
miễn phí
b)
may sẵn
c)
giận dữ
d)
làm cả phòng vỗ tay kịch liệt
57.
by the skin of sb's teeth
a)
sát sao
b)
chọc ai
c)
lấy làm lạ
d)
mọi nơi
58.
at the eleventh hour
a)
vào phút chót
b)
có sẵn theo ý muốn cùa ai
c)
đau đầu như búa bổ
d)
miễn phí
59.
lead sb by the nose
a)
dắt mũi ai
b)
vào phút chót
c)
có sẵn theo ý muốn cùa ai
d)
đau đầu như búa bổ
60.

Take someone under your wing

a)

Coi thường ai

b)

Che chở và bảo bọc ai

c)

Ghét bỏ ai

d)

Cho ai đó hi vọng

61.

Tear your hair out

a)

Vò đầu bứt tóc

b)

Buồn rũ rượi

c)

Nghỉ xả hơi

d)

Bận ngập đầu

62.

Take with a grain of salt

a)

Coi điều gì đó là hiển nhiên

b)

Lấy một nhúm muối

c)

Không hoàn toàn tin tưởng cái gì

d)

Đặt trọn niềm tin vào cái gì

63.

Strike while the iron is hot

a)

Tận dụng cơ hội đang có

b)

Một mối quan hệ đang trong giai đoạn căng thẳng

c)

Tin xốt dẻo

d)

Rơi vào hoàn cảnh có khăn

64.

Storm in a teacup

a)

Nổi giận đùng đùng

b)

Khó khăn , bão tố

c)

Nhăn nhó có hơn không

d)

Chuyện bé xé ra to

65.

Stay the course

a)

Tham gia vào một khóa học

b)

Tiếp tục làm cái gì cho đến khi kết thúc hoặc bạn đạt đc điều gì đó

c)

Làm việc đầu tắt mặt tối

d)

Phát triển và kết thúc 1 cách tự nhiên

66.

Spill the beans

a)

Tiết lộ bí mật

b)

Giống nhau như đúc

c)

Vô số, bạt ngàn

d)

Tràn đầy năng lượng

67.

Smell a rat

a)

Hoài nghi

b)

Đồ bẩn thỉu

c)

Kẻ tinh ranh

d)

Mùi hôi khó chịu

68.

let my hair down

a)

xuống tóc

b)

đặt cái gì xuống

c)

xoã tóc

d)

thư giãn

69.

keep the flag flying

a)

cầm cờ

b)

làm cho ai đó thành công

c)

giữ vững ngọn cờ

d)

kết quả thuận lợi

70.

Turn a blind eye to sth

a)

phản bội ai

b)

phớt lờ vấn đề gì đó

c)

mù mắt

d)

lười biếng