wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học :))

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

A. Ruột khoang.

b)

B. Giun tròn.

c)

C. Giun dẹp.

d)

D. Chân khớp.

2.

Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác được gọi là

a)

A. neuron.

b)

B. synapse.

c)

C. myelin.

d)

D. Ranvier.

3.

Hình 1 là thành phần cấu trúc của một synape hóa học. Cấu trúc 2 là

a)

A. Ty thể.

b)

B. Bọng hóa chất trung gian thần kinh.

c)

C. Thụ thể màng trước synapse.

d)

D. Thụ thể màng sau synapse.

4.

Trong các thành phần tham gia một cung phản xạ, bộ phận có vai trò tiếp nhận thông tin là

a)

A. Cơ quan thụ cảm (thụ thể).

b)

B. Neuron cảm giác.

c)

C. Neuron vận động.

d)

D. Trung ương thần kinh.

5.

Khi ăn thức ăn có đường, ta có cảm nhận được vị ngọt. Não cho ta cảm ngọt là nhờ thụ thể

a)

A. Thụ thể hóa học.

b)

B. Thụ thể đau.

c)

C. Thụ thể nhiệt.

d)

D. Thị thể điện từ.

6.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là

a)

A. bẩm sinh, di truyền.

b)

B. được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

c)

C. rất bền vững.

d)

D. số lượng có giới hạn.

7.

Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là

a)

A. bẩm sinh, di truyền, bề vũng.

b)

B. được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.

c)

C. không bền vững, dễ mất đi nếu không thường xuyên luyện tập.

d)

D. số lượng không giới hạn.

8.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

b)

B. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

c)

C. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

d)

D. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.

9.

Tập tính ở động vật được có thể được chia thành

a)

A. tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp.

b)

B. tập tính học được, tập tính hỗn hợp.

c)

C. tập tính tự nhiên, tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp.

d)

D. tập tính bẩm sinh, tập tính học được và tập tính hỗn hợp.

10.

Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

B. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

C. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

D. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

11.

Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, di truyền được.

b)

B. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, không di truyền được.

c)

C. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.

d)

D. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, di truyền được.

12.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học liên kết.

d)

D. Học xã hội.

13.

Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

a)

 A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học liên kết.

d)

D. Học xã hội.

14.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. In vết khác với các kiểu học tập khác ở điểm nào sau đây?

a)

A. gồm nhiều giai đoạn trung gian.

b)

B. có giai đoạn then chốt.

c)

C. chỉ hoàn thiện khi đã trưởng thành.

d)

D. giai đoạn phát triển cần nhiều thời hơn.

15.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

B. Sự hình thành gene mới.

c)

C. Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

D. Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

16.

Động vật sống trên cạn khi di cư định hướng nhờ

a)

A. vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

B. từ trường trái đất.

c)

C. thành phần hóa học của nước.

d)

D. hướng dòng nước chảy.

17.

Cá khi di cư định hướng nhờ

a)

A. vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

B. từ trường trái đất.

c)

C. thành phần hóa học của nước.

d)

D. thành phần hóa học của nước và hướng dòng nước chảy.

18.

Chim bồ câu khi di cư định hướng nhờ

a)

A. vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

b)

B. từ trường trái đất.

c)

C. thành phần hóa học của nước.

d)

D. hướng dòng nước chảy.

19.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.

b)

B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.

d)

D. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.

20.

1. Phát triển ở sinh vật là

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào,cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

a)

A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào,cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

21.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thời gian sinh trưởng của sinh vật.

b)

B. Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

C. Thời gian tuổi già của sinh vật

d)

D. Thời gian sống của một sinh vật.

22.

Tuổi thọ của một loài sinh vật là

a)

A. thời gian sống của các cá thể trong loài.

b)

B. thời gian sống thực tế của các cá thể trong loài.

c)

C. thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

d)

D. thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi trường.

23.

Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?

a)

A. Lối sống.

b)

B. Thức ăn.

c)

C. Môi trường sống.

d)

D. Kiểu gene.

24.

Tuổi sinh thái của một cá thể là

a)

A. thời gian sống của cá thể đó từ khi sinh ra đến khi chết vì già.

b)

B. thời gian sống thực tế của cá thể đó.

c)

C. thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

d)

D. thời gian sống trung bình của cá thể trong môi trường.

25.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

A. Mô phân sinh bên.

b)

B. Mô phân sinh đỉnh cây.

c)

C. Mô phân sinh lóng.

d)

D. Mô phân sinh đỉnh rễ.

26.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

B. mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

C. mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

27.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.

b)

B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.

d)

D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.

28.

Ở thực vật sinh trưởng sơ cấp là sự gia tăng về

a)

A. chiều cao hoặc chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

b)

B. đường kính thân cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh. .

c)

C. kích thước lá do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên. .

d)

D. kích thước chồi do hoạt động của mô phân sinh đỉnh và mô phân ssinh bên. .

29.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.

b)

B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.

d)

D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.

30.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

a)

A. auxin, gibberellin, cytokinin.

b)

B. auxin, abscisic acid, cytokinin.

c)

C. auxin, ethylene, abscisic acid.

d)

D. auxin, gibberellin, ethylene.

31.

Những chất nào sau đây không phải là chất kích thích sinh trưởng?

a)

A. GA, ethylene.

b)

B. Kinetin, ethylene.

c)

C. IAA, ethylene.

d)

D. AAB, ethylene.

32.

Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

a)

A. gibberellin

b)

B. auxin.

c)

C. cytokinin.

d)

D. kinetin.

33.

(1) là thụ thể cảm giác đau tiếp nhận kích thích.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

(2) là noeuron cảm giác truyền xung thần kinh về trung ương thần kinh (tủy sống).

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một cung phản xạ luôn có bốn khâu như hình trên.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

 (3) là trung tâm xủa lí thông tin, quyết định hình thức và mức độ phản ứng trả lời kích thích.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các ví dụ sau đây về tập tính ở động vật là đúng

a) Tò vò đào hố trên mặt đất để làm tổ sinh sản là tập tính bẩm sinh.

b) Cá ở ao cá Bác Hồ bơi về phía có tiếng vỗ tay là tập tính học được.

c) Trong một tổ kiến các ong thợ luôn nhớ nhiệm vụ kiếm ăn, xây tổ và bảo vệ tổ do kiến chứa phân công.

d) Con quạ thông minh - Truyện ngụ ngôn của tác giả Jean de La Fontaine, qụa biết cách cho các hòn sỏi vào bình miệng nhỏ để nước trong bình dâng lên và nó có thể uống. Đây là một tập tính học được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Những phát biểu nào sau đây về hormone auxin là đúng

a) Auxin được tổng hợp ở các cơ quan đang sinh trưởng mạnh (chồi ngọn, lá non, phấn hoa, phôi hạt) sau đó được vận chuyển hướng gốc đến rễ theo mạch rây.

b) Ở cấp độ tế bào, auxin kích thích phân bào, dãn thành của tế bào, duy trì ưu thế ngọn và ức chế chồi bên, kích thích sự hình thành rễ bên, gây tính hướng sáng dương của thân.

c) Ở cấp độ cơ thể, auxin có tác dụng làm tăng kích thước quả, làm chậm quá trình chín, hạn chế rụng quả, làm liền vết thương.

d) Auxin được tổng hợp nhiều ở lá non và vận chuyển xuống rễ nhờ mạch gỗ của cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong giới động vật, có bao nhiêu dạng hệ thần kinh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Khi huấn luyện thú diễn xiếc thường có áp dụng ít nhất mấy hình thức học tập.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Ở cây một lá mầm (hai lá mầm) có mấy loại mô phân sinh?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3