wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CBQL

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Đặc trưng của nhân sự gắn kết
a)
Nhiệt tình, nỗi lực hết sức cho công việc được giao
b)
Chủ động làm việc
c)
Tin tưởng vào lãnh đạo
d)
Tự tin hoàn thành mục tiêu một cách xuất sắc
2.
Việc gắn kết đội ngũ tạo ra sức mạnh cho tổ chức
a)
Hiệu suất công việc cao hơn
b)
Giảm tỷ lệ nghỉ việc của nhân sự
c)
Giảm các rủi ro trong công việc
d)
Tinh thần làm việc hào hứng và hạnh phúc
3.
Việc gắn kết đội ngũ tạo ra sức mạnh cho các cá nhân
a)
Kết quả làm việc tốt hơn
b)
Tinh thần làm việc hào hứng và hạnh phúc
c)
Học hỏi và thúc đẩy việc phát triển bản thân
d)
Giảm các rủi ro trong công việc
4.
Đặc điểm của đội ngũ gắn kết
a)
Có mục tiêu khát vọng chung
b)
3 CAO - Cam kết cao, năng lực cao, kết quả cao
c)
Đồng hành và hỗ trợ
d)
Sáng tạo, kỷ luật và hợp tác
5.
Các bước xây dựng đội ngũ gắn kết
a)
Chia sẻ mục tiêu, tầm nhìn, ý nghĩa công việc đang làm
b)
Xây dựng tinh thần trách nhiệm cho các thành viên cơ hội tham gia sâu
c)
Tạo môi trường làm việc cởi mở an toàn
d)
Cải tiến liên túc và thúc đẩy phát triển cá nhân
6.
Công cụ gắn kết đội ngũ
a)
Thiết lập không gian gắn kết - Thiết lập sự đồng thuận và cam kết với những việc cần làm để đội ngũ gắn kết
b)
Soar Tools - Xác định vai trò thành viên, để thanh viên tham gia sâu vào công việc
c)
Team's pause: Tái tạo tinh thần và hiệu suất của đội ngũ
d)
Brain Stoming - lấy ý kiến tập thể, thúc đẩy sáng tạo, gắn kết
e)
Agile Tools: Các công cụ quản lý công việc (tiến độ, vướng mắc và cơ chế làm việc)
7.
Soar Toll : Giúp các thành viên tham gia sâu vào công việc
a)
S: Strengths: Thế mạng và khả năng đội ngũ nhân sử
b)
O: Opportunities: Cơ hội trong công việc, mục tiêu; làm thế nào để hợp tác tốt nhất
c)
A: aspirations: Khát vọng của đội ngũ, điều gì khiến họ sáng tạo, cam kết cao và truyền cảm hứng cho đội ngũ
d)
R: Results: Kết quả ghi nhận / kết quả mong muốn trong tương lai?
8.
Team pause (Continuos growing): Tái tạo tinh thần, hiệu suất của đội ngũ có ý nghĩa:
a)
Sau mỗi bước tiến luôn có những đúc kết, làm gọn và rút kinh nghiệm để hiệu quả hơn trong những lần tiếp theo
b)
Đội ngũ nghỉ ngơi sau mỗi giai giai đoạn thực hiện công việc
9.
Brainstoming (group growing) giúp chúng ta
a)
Khai thác trí tuệ tập thể
b)
Thúc đẩy sự sáng tạo
c)
Tạo sự gắn kết giữa các thành viên
d)
Vẽ sơ đồ tư duy các công việc cần làm để tạo hiệu quả tối ưu
10.
Công cụ Agile có ý nghĩa gì trong gắn kết đội ngũ?
a)
Tạo sự gắn kết chặt chẽ
b)
Tăng sức mạnh tập thể, thức đẩy sự sáng tạo
c)
Linh hoạt áp dụng trong các bối cảnh tình huống
d)
Ứng dụng trong các cơ chế làm việc hàng tuần, hàng tháng
11.
Các năng lực cần có của leaders
a)
Huấn luyện, kèm cặp
b)
Trao quyền
c)
Tạo động lực, truyền cảm hứng, chăm sóc sức khỏe tinh thân
d)
Điều phối
12.
Các hành động gắn kết đội ngũ: Gắn kết đội ngũ bằng trái tim
a)
Biết ơn, cảm kích; quan tâm chăm sóc
b)
Hành vi giá trị
c)
Vui chơi giải trí, sự kiên gia đình
d)
Thiện nguyện, giúp đỡ
13.
Các hành động gắn kết đội ngũ bằng trí não
a)
Ghi nhận, khen ngợi
b)
Thành tích, thi đua; chia sẻ thành tựu, câu chuyện thành công
c)
Phát triển năng lực
d)
Ý tưởng sáng tạo
14.
MB triển khai bao nhiêu định hướng chiến lược
a)
5 định hướng
b)
6 định hướng
c)
7 định hướng
d)
8 định hướng
15.
Trong Chiến lược tập trung tạo ra giá trị cho Khách hàng, nội dung nào không đúng
a)
Đặt KH làm trung tâm tạo ra giá trị cho Khách hàng
b)
Xây dựng các trải nghiệm xuất sắc xuất phát từ nhu cầu và vượt quá kỳ vọng của Khách hàng
c)
Nghe phản hồi nghiêm túc trước khi đưa ra thị trường
d)
Cân nhắc thấu đáo, chắc chắn khả thi
16.
Chiến lược Đầu tư cho APP kinh doanh nền tảng, MB tập trung các APP kinh doanh nền tảng nào
a)
APP
b)
BIZ
c)
BAAS
d)
CRM
17.
Trong chiến lược về: Tổ chức dám thử nghiệm và thất bại, quan điểm của MB là
a)
Sẵn sàng thử nghiệm các ý tưởng và giải pháp mới
b)
Học hỏi từ thất bại để cải tiến và sẵn sàng đổi mới
c)
Cân nhắc thử nghiệm các ý tưởng và giải pháp mới
d)
Thận trọng trong việc cải tiến và các ý tưởng đổi mới
18.
MB ứng dụng phương pháp làm việc khoa học như thế nào?
a)
Ứng dụng Agile và Design thinking sâu rộng tới tất cả các hoạt động ngân hàng
b)
Ứng dụng Agile và Design thinking sâu rộng, đúng lúc đúng việc
c)
Kết hợp sâu sắc giữa công nghệ và chuyên môn tài chính ngân hàng để tạo ra giá trị mới cho KH
d)
MB định hướng hướng tới chất lượng dịch vụ và NSLĐ xuất sắc
19.
Định hướng chiến lược nào không đúng
a)
MB là tổ chức học hỏi và cải tiến liên tục
b)
MB là tổ chức học hỏi và hạnh phúc
c)
MB là tổ chức phát triển bền vững
d)
MB là tổ chức phát triển vững vàng tin cậy
20.
Mục tiêu của MB cần thay đổi để trở thành
a)
Ngân hàng VN có giá trị nhất đối với KH
b)
MB tin cậy cao
c)
MB nhân văn nghĩa tình
21.
Nội dung nào không phù hợp định hướng chiến lược phát triển bền vững của MB:
a)
Quản trị rủi ro chú động thông minh
b)
Sử dụng các mô hình để cải tiến
c)
Tìm ra giải pháp hướng tới Khách hàng
d)
Đáp ứng mọi nhu cầu và kỳ vọng của Khách hàng
22.
Phương pháp nào không phải là phương pháp làm việc của MB
a)
Phương pháp nghiên cứu khách hàng
b)
Phương pháp 4Ds
c)
Phương pháp Agile
d)
Phương pháp Design thinking
23.
Nội dung nào không đúng Trong phương pháp làm việc Agile
a)
Nhóm nhỏ có tối đa 10 thành viên, đa chức năng, có mục tiêu rõ ràng trong từng thời kỳ
b)
Tổ chức Nhóm Agile tối thiểu 70% trong tổ chức kinh doanh bán lẻ, Số, SME
c)
Tổ chức Nhóm Agile tối thiểu 30% trong tổ chức còn lại
d)
Các nhóm nhỏ tự chịu trách nhiệm, tự chủ trong công việc
24.
Trong phương pháp 4DS, chữ D thứ 3 là
a)
Discover: Tìm kiếm ý tưởng, hình dung công việc cần thực hiện và kiểm chứng với KH, người dùng cuối để thấu hiểu yêu cầu, xác định yếu tố cốt lõi để xây dựng ý tưởng giải pháp
b)
Define: Phác thảo ý tưởng, xây dựng giải pháp
c)
Develop: Thiết kế, xây dựng, thực thi giải pháp, phát triển một nguyên mẫu (prototype) thử nghiệm với nhóm KH trong một phạm vi, một khoảng thời gian nhất định để thu thập phản hồi
d)
Deliver: Từ kết quả thử nghiệm triển khai của prototype, giải pháp khả thi tối thiểu/sản phẩm khả dụng tối thiểu (MVP - Minimum Viable Product) được xây dựng và cung cấp đến KH, người dùng cuối, phản hồi được thu thập liên tục phản hồi để cải tiến và tiếp tục phát triển giải pháp
25.
Phương pháp 4DS được sử dụng trong
a)
Xây dựng sản phẩm dịch vụ tới khách hàng và người dùng cuối (M6)
b)
Nghiên cứu Khách hàng (M5)
c)
Xác định vấn đề cần quyết (M2)
d)
Phương pháp sáng tạo của Mber
26.
Phương pháp nghiên cứu Khách hàng (M5) dùng để nghiên cứu các khía cạnh của Khách hàng"
a)
Sự thay đổi có khiến KH cảm nhận niềm vui khi giao dịch với MB không
b)
Khách hàng cảm nhận như thế nào?
c)
Khách hàng có lợi ích gì?
d)
Sự thay đổi có thỏa mãn mọi nhu cầu và kỳ vọng của Khách hàng không?
27.
Nội dung nào phù hợp với Phương pháp C4s sử dụng trong thiết kế sản phẩm, quy trình dịch vụ
a)
Càng đơn giản càng tốt
b)
Càng nhanh càng tốt
c)
Càng ít tiếp xúc càng tốt
d)
Càng ít giấy tờ càng tốt
28.
Các mối quan tâm chính của Khách hàng cá nhân trong nghiên cứu thiết kế sản phẩm quy trình dịch vụ
a)
Sinh kế
b)
gia đình
c)
Sức khỏe
d)
Thói quen
29.
Các mối quan tâm chính của Khách hàng doanh nghiệp trong nghiên cứu thiết kế sản phẩm quy trình dịch vụ
a)
Tăng trưởng doanh thu
b)
Tiết giảm chi phí
c)
Ứng dụng công nghệ và phát triển bền vững
d)
Thương hiệu và chất lượng sản phẩm
30.
In and Out of box trong giải pháp M2 có ý nghĩa gì:
a)
Đặt vấn đề bên trong và ngoài tổ chức đánh giá toàn diện sự ảnh hưởng đến khách hàng, đối tác, đơn vị nội bộ MB, hiệu ứng truyền thông và pháp lý
b)
Đánh giá sự tham gia và khả năng của đối thủ cạnh tranh
c)
Thông qua đặt câu hỏi để khám phá ra vấn đề mới
31.
Choice map trong Phương pháp M2 được sử dụng làm gì
a)
Là công cụ khám phá ra vấn đề mới thông qua đặt câu hỏi
b)
là công cụ giúp lựa chọn các vấn đề cẩn trọng, đưa ra giải pháp trọng tâm, Win Win
c)
Đánh giá đối thủ cạnh tranh
32.
Có các phong cách quản lý nào
a)
Chỉ huy
b)
Hợp tác
c)
Chỉ đạo
d)
Chuyên quyền
33.
Điều gì giúp nhân viên làm việc hiệu quả
a)
Kiến thức, kỹ năng
b)
Ngoại động lực: Thưởng, lương
c)
Nội động lực: Sự gắn kết, yêu thích công việc
d)
Môi trường làm việc năng động sáng tạo
34.
Đâu là đặc điểm và lợi ích của quản lý nhân viên bằng Nội động lực
a)
Trong tầm kiểm soát của mình, CBQL tác động vào nội đông lực chủ động, thuận tiện hơn
b)
Nội động lực tạo ra tác động bền vứng hơn đối với nhân viên
c)
Nội động lực tạo sự gắn kết yêu thích tỏng công việc
d)
Nội động lực giúp xây dựng mối quan hệ gắn kết giữa CBQL,đồng nghiệp, tổ chức
35.
Phong cách quản lý chỉ huy là
a)
CBQL giữ quyền kiểm soát ra quyết định tuyệt đối
b)
CBQL chia sẻ quyền kiểm soát và để nhân viên tham gia vào quá trình ra quyết định, tìm ra giải pháp
c)
CBQL đưa ra yêu cầu thực hiện công việc
d)
CBQL giữ quyền kiểm soát và thống nhất lấy ý kiến trong đội nhóm
36.
Quyền kiểm soát và ra quyết định tuyệt đối của phong cách quản lý chỉ huy thể hiện ở
a)
CBQL xác định vấn đề, giải pháp, kế hoạch thực hiện
b)
Sử dụng các nội động lực thúc đẩy công việc
c)
Cùng giải pháp, phương pháp được áp dụng với hầu hết các đội nhóm
d)
Sử dụng ngoại động lực để thúc đẩy công việc
37.
Nội dung nào không đúng trong phong cách quản lý hợp tác
a)
CBQL xác định vấn đề, giải pháp, kế hoạch thực hiện
b)
Nhân viên xác định vấn đề, giải pháp, kế hoạch
c)
Tập trung và sự phát triển tổng thể về kĩ năng, năng lực của nhân viên
d)
Môi đội nhóm, cá nhân được giải quyết khác nhau do chênh lệch năng lực, nhu cầu khác nhau
38.
Các yếu tố xác định phong cách quản lý áp dụng
a)
Kỹ năng nhân viên
b)
Yêu cầu tuân thủ
c)
Động lực của nhân viên
d)
Tính cấp thiết của tình huống
39.
Nhóm nhân sự mới, thiếu kĩ năng và động lực chưa tốt, không có tính cam kết trong công việc thì nên áp dụng phong cách quản lý nào
a)
Phong cách quản lý chỉ huy
b)
Phong cách quản lý hợp tác
c)
Phong cách quản lý theo nhóm
d)
Phong cách quản lý chỉ đạo
40.
Công việc khẩn cấp, cần quyết định nhanh, ưu tiên hàng đầu hoặc công việc yêu cầu bắt buộc tuân thủ quy định, không có ngoại lệ thì nên áp dụng phong cách quản lý nào
a)
Phong cách quản lý chỉ huy
b)
Phong cách quản lý hợp tác
c)
Phong cách quản lý theo nhóm
d)
Phong cách quản lý chỉ đạo
41.
Nhân viên có kinh nghiệm trong công việc, có tính cam kết cao, công việc có thể linh hoạt xử lý thì n ên áp dụng theo phong cách quản lý nào
a)
Phong cách quản lý chỉ huy
b)
Phong cách quản lý hợp tác
c)
Phong cách quản lý theo nhóm
d)
Phong cách quản lý chỉ đạo
42.
Người huấn luyện phải làm thế nào để cải thiện thành tích phát triển nhân viên
a)
Dùng KQ THCV trong quá khứ để tìm ra giải pháp nang cao KQ THCV trong tương lai
b)
Giải pháp may đo cho từng nhân viên theo từng vấn đề lớn - nhỏ, phức tạp - đơn giản
c)
Thực hiện liên tục kết hợp giữa huấn luyện chính thức - và trao đổi ngắn
d)
Giao tiếp 2 chiều cởi mở, CBQL nói 20% - nghe 80%
43.
Thế nào là phát triển nhân sự không dựa trên sự chỉ huy
a)
Niềm tin 2 chiều giữa CBQL và nhân viên
b)
CBQL phải thực sự tin vào khả năng nhân viên tự tìm được giải pháp khi có sự huấn luyện
c)
Giao tiếp 2 chiều cởi mở, CBQL nói 20% - nghe 80%
d)
CBQL đưa ra mệnh lệnh và kiểm soát
44.
Các kỹ năng yêu cầu đối với CBQL trong huấn luyện
a)
Đặt câu hỏi
b)
Lắng nghe
c)
Xây dựng mối quan hệ tin cậy, đồng cảm
d)
Phản hồi tích cực
45.
Các hình thức huấn luyện
a)
Huấn luyện cá nhân ( Trao đổi trực tiếp 1-1, với mục tiêu cải thiện năng lực cá nhân trong dài hạn)
b)
Huấn luyện đội nhóm (Trao đổi trực tiếp giữa CBQL và đội nhóm nhằm đạt mục tiêu chung của cả nhóm)
c)
Huấn luyện chính quy (Lên kế hoạch trước, tập trung vào các vấn đề phức tạp, dài hạn)
d)
Huấn luyện tại chỗ (Không có kế hoạch trước, tập trung các vấn đề đơn giản, nhiệm vụ cụ thể)
46.
Huấn luyện hiệu quả theo 3Ds là gì
a)
Đúng đối tượng ( Nhân viên chưa phát huy hết tiềm năng và có khả năng tự nhận thức, tư duy mở, sẵn sàng thay đổi, trách nhiệm cao, cam kết cao)
b)
Đúng vấn đề (Vấn đề dài hạn, yêu cầu tính sáng tạo đổi mới cải tiến cao, khám phá cách làm mới)
c)
Đúng thời điểm ( Dắn với vòng đời chức danh, nâng cấp cải tiến thành tích, phát triển nhân viên liên tục)
d)
Đúng hoàn cảnh
47.
CBQL nên làm gì khi huấn luyện chưa hiệu quả
a)
Kiểm tra 3D
b)
Xem lại phương pháp huấn luyện
c)
Đổi phương pháp quản lý
d)
Đổi nhân sự quản lý
48.
Chân dung người huấn luyện thành công
a)
Hiểu biết, và truyền đạt tầm nhìn, chiến lược của MB tới nhân viên, luôn khát vọng và sẵn sàng thay đổi cách tư duy cũ, lối mòn
b)
Quan tâm, tin tưởng và luôn tạo động lực cho nhân viên trong quá trình phát triển bản thân. Có niềm tin vào nhân viên và thật lòng mong nhân viên phát triển
c)
Có tác phong, hình ảnh chuyên nghiệp. Hiểu và lan tỏa văn hóa, các giá trị nhân văn của MB
d)
Năng lực chuyên môn, tư duy mở, sẵn sàng học hỏi và năng lực quản lý để dẫn dăn. Là tấm gương cho nhân viên
49.
PAP: Phản hồi tích cực - Ghi nhận, khích lệ
a)
P: Praise Lời khen ngợi điểm tích cực
b)
A: Add value: Nêu rõ giá trị đạt được từ điểm tích cực của nhân viên
c)
P: Push Khích lệ nhân viên phát huy, phát triển
d)
P: Power up Truyền năng lực tích cực cho nhân viên
50.
FIT: Phản hồi tích cực - Gợi mở thách thức
a)
Fact: Nêu thực tế tình huống
b)
Impact Tác động thực tế tình huống đó
c)
Improve: Nỗ lực cải thiện tình huống
d)
Trust: Khuyến khích thay đổi để giải quyết tình huống đó tốt hơn
51.
Lắng nghe chủ động là gì
a)
Tập trung nghe bằng tai mắt trái tim, không cắt ngang
b)
Khích lệ, cười thân thiện nhắc lại và làm rõ ý
c)
Cởi mở - không phán xét
d)
Đặt câu hỏi thường xuyên trong quá trình trao đổi
52.
Các cách đặt câu hỏi trong quá trình huấn luyện
a)
Câu hỏi mở ( 4W - 1H) giúp nhân viên có cơ hội bày tỏ nhiều hơn về các thông tin cụ thể
b)
Câu hỏi đóng (Yes/no) giúp CBQL xác nhận lại thông tin
c)
câu hỏi Why: Dùng để xác định âm fquan trọng của mục tiêu đối với nhân viên
d)
Đặt các câu hỏi dài, và hỏi nhiều câu một lúc để đánh giá tư duy nhân sự
53.
Trước buổi huấn luyện áp dụng nguyên tắc nào?
a)
Care
b)
Grow
c)
Pit stop
54.
Nguyên tắc CARE áp dụng trước quá trình huấn luyện có ý nghĩa
a)
C - Custumer mindset: lấy coachee làm trung tâm
b)
A - Accommodate: Sắp xép thời gian địa điểm riêng tư cho buổi coaching
c)
R - ready: sẵn sàng cho buổi huấn luyện (thông tin, sổ sách …)
d)
E - Energy: Năng lượng - Đã sẵn sàng cho buổi huấn luyện
55.
Nguyên tắc GROW áp dụng trong quá trình huấn luyện có ý nghĩa gì?
a)
G - Goal: Thiết lập mục tiêu buổi huấn luyện
b)
R - Reality: Thảo luận, đồng thuận về thực trạng
c)
O - Options: Thảo luận thống nhất giải pháp
d)
W - Will: Lập kế hoạch và cam kết
56.
Trong mô hình Grow,bước nào là bước quan trọng nhất
a)
G - Goal: Thiết lập mục tiêu buổi huấn luyện
b)
R - Reality: Thảo luận, đồng thuận về thực trạng
c)
O - Options: Thảo luận thống nhất giải pháp
d)
W - Will: Lập kế hoạch và cam kết