wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 7. LỰC

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

Đầu tàu kéo theo các toa tàu

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống

2.

Hoạt động nào dưới đây không cần dùng đến lực?

a)

Đọc sách

b)

Xách xô nước

c)

Nâng một tấm gỗ

d)

Đẩy một chiếc xe

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực chỉ có tác dụng làm vật biến đổi chuyển động.

b)

Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là lực.

c)

Lực được chia thành: lực không tiếp xúc và lực tiếp xúc.

d)

Lực có thể vừa làm cho vật biến dạng vừa làm cho vật biến đổi chuyển động.

4.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

b)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

c)

Lực cả nam châm hút thanh sắt đặt cách đó một đoạn.

d)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

5.

"Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực …………………. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực."

Điền vào chỗ trống:

a)

nằm gần nhau

b)

cách xa nhau

c)

không tiếp xúc

d)

tiếp xúc

6.

Trong hoạt động sau, số hoạt động xuất hiện lực tiếp xúc là?

(1) Học sinh dùng tay uốn cây thước dẻo.

(2) Thả quyển sách trên không, quyển sách rơi xuống đất.

(3) Thợ rèn dùng búa đập vào thanh sắt nung.

(4) Nam châm để gần thanh sắt.

(5) Máy bay giấy bay lên nhờ gió.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Trong hình dưới. hai nam châm này hút hay đẩy nhau? Lực giữa 2 nam châm là lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

đẩy nhay, lực tiếp xúc

b)

hút nhau, lực tiếp xúc

c)

đẩy nhau, lực không tiếp xúc

d)

hút nhau, lực không tiếp xúc

8.

Lực nào sau đây không phải là lực đẩy?

a)

Lực của vận động viên đẩy tạ dùng để ném quả tạ.

b)

Lực của tay học sinh tác dụng làm bay tàu bay giấy

c)

Lực của  tay học sinh tác dụng vào cặp khi xách cặp tới trường. 

d)

Lực của lò xo bị ép tác dụng vào tay người. 

9.

Dùng tay kéo dây chun, khi đó

a)

chỉ có lực tác dụng vào tay.

b)

chỉ có lực tác dụng vào dây chun

c)

không có lực nào xuất hiện.

d)

có lực tác dụng vào tay và có lực tác dụng vào dây chun

10.

Khi một quả bóng cao su đập vào một bức tường thì lực mà bức tường tác dụng lên quả bóng sẽ gây ra tác dụng gì?

a)

Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

b)

Vừa làm biến dạng quả bóng, vừa làm biến đổi chuyển động của nó.

c)

Chỉ làm biến dạng quả bóng.

d)

Không làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.

11.

Khi vật đang chuyển động nếu không có tác dụng của lực thì:

a)

dừng lại 

b)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

tiếp tục chuyển động thẳng với tốc độ không đổi

d)

không dừng lại 

12.

Trong khi cày, con trâu đã tác dụng vào cái cày một lực?

a)

nâng

b)

đẩy

c)

kéo

d)

uốn

13.

 Dùng búa đóng một chiếc đinh vào tường, lực nào đã làm cho đinh chuyển động vào tường? 

a)

 Lực của búa tác dụng vào đinh.

b)

Lực của tường tác dụng vào đinh.

c)

Lực của đinh tác dụng vào búa.

d)

Lực của búa tác dụng vào tường.

14.

Lực có thể gây ra những tác dụng nào dưới đây?

a)

Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động

b)

Chỉ có thể làm cho vật đang chuyển động phải đứng yên

c)

Chỉ có thể làm cho vật biến dạng

d)

Có thể gây ra tất cả các tác dụng trên

15.

Khi đá cầu, chân đã tác dụng lên cầu một lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

16.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

niuton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

17.

đơn vị đo lực là gì?

a)

mét(m)

b)

niuton(N)

c)

kilogam(kg)

d)

K

18.

các lực tác dụng vào vật khác nhau về gì?

a)

khác nhau về hướng, độ lớn

b)

khác nhau về hướng

c)

khác nhau về độ lớn

d)

không khác nhau

19.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

20.

Lực tác dụng vào vật gây ra cho vật:

a)

có thể thay đổi tốc độ

b)

có thể bị biến dạng

c)

có thể vừa thay đổi tốc độ vừa bị biến dạng

d)

cả ba tác dụng

21.

Trong trường hợp cầu thủ bắt bóng trước khung thành, thì lực của tay tác dụng vào quả bóng đã làm cho nó:

a)

bị biến dạng

b)

bị thay đổi tốc độ

c)

vừa bị biến dạng vừa thay đổi tốc độ

d)

bị thay đổi hướng chuyển động

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng của lực?

a)

Lực làm vật đang đứng yên, bắt đầu chuyển động

b)

Lực làm vật đang chuyển động, bị dừng lại

c)

Lực làm vật chuyển động nhanh lên

d)

Cả ba phát biểu đúng

23.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Gió tác dụng lực lên cánh buồm cùng chiều chuyển động của thuyền làm thuyền chuyển động …

a)

nhanh lên

b)

chậm lại

c)

dừng lại

d)

đứng yên

24.

Điền vào chỗ trống “…” để được câu hoàn chỉnh:

Sự biến dạng là …

a)

bề mặt của vật bị méo đi.

b)

bề mặt của vật bị lõm xuống.

c)

sự thay đổi hình dạng của vật.

d)

bề mặt của vật bị phồng lên.

25.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào đã bị biến đổi?

a)

Một chiếc xe đạp đang đi bỗng hãm phanh, xe dừng lại.

b)

Một máy bay đang bay thẳng với tốc độ không đổi 500 km/h.

c)

Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc không đổi.

d)

Quả bóng đang nằm yên trên mặt đất.

26.

Khi chịu tác dụng của lực, vật vừa bị biến dạng, vừa đổi hướng chuyển động. Trường hợp nào sau đây thể hiện điều đó?

a)

Gió thổi cành cây đu đưa.

b)

Quả bóng bay đập vào tường và bị bật trở lại.

c)

Xe đạp lao nhanh khi xuống dốc.

d)

Gió thổi hạt mưa bay theo phương hợp với phương thẳng đứng góc 450.

27.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

28.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

29.

Câu 3: Hình trên biểu diễn :

a)

Lực có cường độ 30N, hướng xuống dưới

b)

Lực có cường độ 10N, hướng xuống dưới

c)

Lực có cường độ 30N, hướng lên trên

d)

Lực có cường độ 10N, hướng lên trên

30.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của nó khi biến dạng là 16 cm. Hỏi độ dãn của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

31.

Khi treo vật nặng vào lò xo thì chiều dài sau khi bị biến dạng của lò xo là 17,6 cm. Biết độ dãn của lò xo là 5,2 cm.  Tìm chiều dài tự nhiên của lò xo?

a)

12,4 cm

b)

22,8 cm

c)

12,8 cm

d)

22,4 cm

32.

Lò xo dãn ra thêm 8cm khi treo một vật có trọng lượng là 6N. Nếu treo một vật có trọng lượng 3N thì nó dãn ra một đoạn là

a)

A. 4cm

b)

B. 6cm

c)

C.12cm

d)

D 20 cm

33.

Khi treo vật nặng có khối lượng 0,5 kg thì lò xo dãn ra 9 cm. Hỏi khi treo vật nặng có khối lượng 1 kg  thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?

a)

A. 9 cm

b)

B. 18 cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 12 cm

34.

Một lò xo có chiều dàu tự nhiên là 20cm. Khi treo vật có khối lượng 10g , lò xo bị biến dạng có chiều dài 21cm. Hỏi khi treo vật có khối lượng 30g, lò xo bị biến dạng với chiều dài là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

35.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Lò xo có chiều dài 24cm nếu móc vật có trọng lượng 5N. Vậy nếu móc vật có trọng lượng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

22cm.

b)

28cm.

c)

40cm.

d)

48cm.

36.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10cm. Lò xo có chiều dài 15cm nếu treo vật có khối lượng 0,2kg . Hỏi khi treo vật có khối lượng bằng 0,1 kg thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

20cm.

b)

12,5 cm.

c)

18 cm.

d)

16 cm.

37.

Một lò xo xoắn có chiều dài tự nhiên là 15cm. Khi treo một quả cân, độ dài của lò xo sau khi bị biến dạng là 20cm. Nếu treo ba quả cân như thế thì lò xo bị dãn ra so với ban đầu một đoạn là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

38.

... là số đo lượng chất của một vật

(a)  

39.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu ( ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả chai nước

b)

B. thể tích của nước trong chai

c)

C. trong khoảng 300g đến 400

d)

D. khối lượng của nước trong chai

40.

Câu 1: Trọng lực tác dụng vào vật nào trong các vật sau đây?

a)
b)
c)
d)
41.

Câu 2: Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng lớn.

b)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa một vật có khối lượng lớn và một vật có khối lượng nhỏ

c)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật trên Trái Đất.

d)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng trên Trái Đất

43.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

44.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

45.

Vật A có khối lượng 10kg và vật B có khối lượng 20kg. Hãy so sánh lực hấp dẫn cảu hai vật.

a)

Vật A có lực hấp dẫn lớn hơn.

b)

Vật B có lực hấp dẫn lớn hơn.

c)

Vật A và B có lực hấp dẫn bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai

46.

lò xo biến dạng như thế nào khi treo vật nặng vào(hình bên)?

a)

tùy loại

b)

biến dạng theo phương xiên

c)

biến dạng theo phương thẳng đứng

d)

biến dạng theo phương ngang

47.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

48.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

49.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

50.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

51.

Vật nặng 1kg có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

0,1N

b)

1N

c)

10N

d)

100N

52.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

53.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

54.

vì sao bạn nam hình bên cứ nhảy lên lại bị rơi xuống?

a)

vì bạn chưa nhảy lên cao

b)

vì có trọng lực

c)

vì bạn quá nhẹ

d)

vì bạn quá nặng

55.

Trọng lực có ý nghĩa gì?

a)

giúp ta nâng một vật lên cao

b)

giúp ta cầm bút viết

c)

Giúp giữ mọi vật trên trái đất, kể cả nước ở đại dương và không khí

d)

giúp diều bay

56.

lực hấp dẫn là gì?

a)

là lực kéo giữa các vật có khối lượng

b)

là lực đẩy giữa các vật có khối lượng

c)

là lực hút giữa các vật có khối lượng

d)

là lực nâng giữa các vật có khối lượng

57.

Những vật nào có lực hấp dẫn?

a)

chỉ có trái đất có lực hấp dẫn

b)

những vật có khối lượng đều có lực hấp dẫn

c)

không phải vật nào cũng có lực hấp dẫn

d)

chỉ có trái đất và mặt trời có lực hấp dẫn

58.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

59.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

60.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

61.

Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

ma sát trượt

b)

ma sát nghỉ

c)

ma sát lăn

d)

lực quán tính

62.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

b)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt

63.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

64.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

65.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

66.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

67.

Lực ma sát với mặt đường có ảnh hưởng thế nào đến tốc độ của xe?

a)

Lực ma sát càng lớn thì xe sẽ đi chậm hơn

b)

Lực ma sát lớn thì xe đi càng nhanh

c)

Lực ma sát không ảnh hưởng gì đến tốc độ của xe

d)

Lực ma sát nhỏ thì xe đi chậm hơn

68.

Đâu không phải là 1 cách để làm giảm lực ma sát?

a)

Sử dụng các bề mặt nhẵn mịn hơn

b)

Sử dụng dầu hoặc sáp để bôi lên bề mặt tiếp xúc

c)

Lắp bánh xe cho vali

d)

Bánh xe có rãnh để di chuyển trong thời tiết mưa an toàn hơn

69.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực ma sát ?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

70.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

71.

Tác dụng lực làm quả bóng lăn, ta thấy quả bóng lăn chậm dần rồi dừng lại vì:

a)

Trọng lực

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

72.

Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bi với mặt đất

b)

Ma sát giữa hàng hóa và băng chuyền sản xuất.

c)

Ma sát giữa lốp xe và mặt đường

d)

Ma sát giữ đế giày dép và mặt đường

73.

Lực ma sát nào giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng?

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát trượt

74.

Ổ bi được sử dụng cho nhiều máy móc khác nhau nhằm mục đích :

a)

Biến ma sát trượt thành ma sát lăn để giảm ma sát, giúp máy móc vận hành tốt hơn, nâng cao năng suất lao động.

b)

Biến ma sát lăn thành ma sát trượt, nâng cao tuổi thọ máy móc

c)

Biến ma sát trượt thành ma sát nghỉ, giúp máy móc được giữ cố định

d)

Ổ bi hoàn toàn không có tác dụng .

75.

Nếu lực kéo vật có chiều từ trái sang phải thì lực ma sát có chiều:

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ dưới lên trên

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ phải sang trái

76.

Lực ma sát nào xuất hiện khi em đẩy một chiếc tủ có bánh xe?

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát nghỉ

d)

Không xuất hiện bất cứ loại lực ma sát nào

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt vật khác

b)

Ma sát lăn xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt vật khác

c)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện giúp cho vật không bị trượt khi có lực khác tác dụng

d)

Độ lớn ma sát lăn lớn hơn ma sát trượt

78.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

79.

Câu 40.1. Phát biểu nào sau đây nói về lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy,

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy,

d)

Lực ma sát trượt căn trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

80.

Câu 40.3. Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để nó chuyển động. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

lực hấp dẫn.

c)

lực búng của tay.

d)

lực ma sát.

81.

Câu 40.4. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?

a)

Ma sát giữa các viên bị với ổ trục xe đạp, xe máy.

b)

Ma sát giữa cốc nước đặt trên mặt bàn với mặt bàn.

c)

Ma sát giữa lốp xe với mặt đường khi xe đang chuyển động.

d)

Ma sát giữa má phanh với vành xe.

82.

Câu 40.5. Đặt vật trên một mặt bàn năm ngang, móc lực kế vào vật và kéo sao cho lực kế luôn song song với mặt bàn và vật trượt nhanh dần. Số chỉ của lực kế khi đó

a)

bằng độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật.

b)

bằng độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

c)

lớn hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

d)

nhỏ hơn độ lớn lực ma sát trượt tác dụng lên vật.

83.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

84.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Con cá đang bơi.

c)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

85.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

c)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Cả A và B đúng

86.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

b)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

87.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

88.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

b)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

89.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

c)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

90.

Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

91.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

92.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

c)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.