wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5: MÀU SẮC TRĂM MIỀN

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Vũ Bằng viết Tháng giêng mơ về trăng non rét ngọt khi ông đang ở đâu?

a)

Huế

b)

Sài Gòn

c)

Hà Nội

d)

Đà Lạt

2.

Thể loại văn chương được coi là thế mạnh của Vũ Bằng?

a)

Thơ

b)

Kịch

c)

Truyện ngắn

d)

Tùy bút

3.

Đâu KHÔNG phải là đặc trưng của thể loại tùy bút?

a)

Tập trung thể hiện cái tôi của tác giả

b)

Cốt truyện độc đáo

c)

Thiên về tính trữ tình

d)

Ngôn ngữ giàu hình ảnh, chất thơ

4.

Đâu không phải tên tác phẩm của Vũ Bằng?

a)

Thương nhớ Mười Hai

b)

Miếng ngon Hà Nội

c)

Hà Nội 36 phố phường

d)

Món lạ miền Nam

5.

Cuốn thương nhớ 12 có bao nhiêu bài tùy bút?

(a)  

6.

12 trong Thương nhớ Mười Hai có nghĩa là gì?

a)

Các tháng trong năm

b)

Tuổi 12

c)

12 năm gắn bó với Hà Nội

d)

12 mùa hoa

7.

Tháng giêng mơ về trăng non rét ngọt viết về mùa nào trong năm?

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

8.

Tháng giêng mơ về trăng non rét ngọt được in trong tập tùy bút nào?

a)

Thương nhớ Mười Hai

b)

Miếng ngon Hà Nội

c)

Hà Nội 36 phố phường

d)

Gió đầu mùa

9.

Vũ Bằng sinh ra ở thành phố nào?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Sài Gòn

d)

Đà Lạt

10.

Vũ Bằng viết tập Thương nhớ Mười hai trong hoàn cảnh nào?

a)

Xa Hà Nội

b)

Đất nước bị chia cắt

c)

Nhớ quê hương, gia đình da diết

d)

Tất cả các ý trên

11.

Câu 1: Tác giả của "Chuyện cơm hến" là ai?

a)

A. Hoàng Phủ Ngọc Tường

b)

B. Huy Cận

c)

C. Ngô Tất Tố

d)

D. Trần Đăng Khoa

12.

Câu 2: Thể loại của "Chuyện cơm hến" là gì?

a)

A. Tản văn

b)

B. Tùy bút

c)

C. Truyện ngắn

d)

D. Truyền thuyết

13.

Câu 3: Ý nào dưới đây là phương thức biểu đạt của "Chuyện cơm hến"?

a)

A. Nghị luận

b)

B. Tự sự

c)

C. Thuyết minh

d)

D. Biểu cảm

14.

Câu 4: "Chuyện cơm hến" được trích từ văn bản nào?

a)

A. Huế - Di tích và con người

b)

B. Món ngon miền Bắc

c)

C. Thương nhớ mười hai

d)

D. Món lạ miền Nam

15.

Câu 5: Tác giả Hoàng Phù Ngọc Tường sinh năm bao nhiều?

a)

A. 1934

b)

B. 1935

c)

C. 1936

d)

D. 1937

16.

Câu 6: Quê của tác giả Hoàng Phủ Ngọc Tường là ở đâu? 

a)

A. Long An

b)

B. Quảng Ngãi

c)

C. Quảng Trị 

d)

D. Đà Nẵng

17.

Câu 7: Những sáng tác của tác giả Hoàng Phủ Ngọc Tường thiên lấy cảm hứng từ:

a)

A. ngợi ca vẻ đẹp đất nước và con người trên khắp mọi miền Tổ quốc, đặc biệt là Đà Nẵng. 

b)

B. ngợi ca vẻ đẹp đất nước và con người trên khắp mọi miền Tổ quốc, đặc biệt là Quảng Trị. 

c)

C. ngợi ca vẻ đẹp đất nước và con người trên khắp mọi miền Tổ quốc, đặc biệt là Huế. 

d)

D. ngợi ca vẻ đẹp đất nước và con người trên khắp mọi miền Tổ quốc, đặc biệt là Quảng Ngãi. 

18.

Câu 8: Một số tác phẩm chính của Hoàng Phủ Ngọc Tường: 

a)

A. Rất nhiều ánh lửa (1979)

b)

B. Ai đã đặt tên cho dòng sông? (1984)

c)

C. Huế - Di tích và con người (2001)

d)

Tất cả đều sai

19.

Câu 9: Ngôi kể được sử dụng trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. ngôi thứ nhất

b)

B. ngôi thứ ba

20.

Câu 10: Có thể chia tác phẩm thành mấy phần?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4 

d)

D. 5

21.

Câu 11: Giá trị nghệ thuật của "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. Ngôn ngữ đậm chất vùng miền.

b)

B. Thuyết minh chi tiết, không chỉ để giới thiệu về một món ăn mà như đang bày tỏ lòng mình, kể cho người đọc nghe về món cơm hến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai.

22.

Câu 12: Giá trị nội dung của "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. Bài văn giới thiệu về món cơm Hến đặc sản của Huế cùng tình cảm mà tác giả dành cho món ăn quê hương mình.

b)

B. Sắc xuân, cảnh xuân, tình xuân đan xen, hòa quyện cùng nhau, gắn bó, tha thiết.

c)

C. Khẳng định cảm xúc trước thiên nhiên bốn mùa

d)

D. Nét đẹp của mùa xuân Hà Nội sau rằm tháng Giêng

23.

Câu 13: Nội dung phầm 1 trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. Món ăn đặc sản cũng giống như một di tích văn hóa của Huế

b)

B. Món cơm hến, đặc sản xứ Huế

c)

C. Khẳng định cảm xúc trước thiên nhiên bốn mùa

d)

D. Nét đẹp của mùa xuân Hà Nội sau rằm tháng Giêng

24.

Câu 14:  Nội dung phầm 2 trong "Chuyện cơm hến" là:

a)

A. Món cơm hến, đặc sản xứ Huế

b)

B. Món ăn đặc sản cũng giống như một di tích văn hóa của Huế

c)

C. Khẳng định cảm xúc trước thiên nhiên bốn mùa

d)

D. Nét đẹp của mùa xuân Hà Nội sau rằm tháng Giêng

25.

Câu 15: Món cơm hến (đặc sản xứ Huế) là:

a)

A. Một món ăn cao cấp

b)

B. Một món ăn quý tộc

c)

C. Một món ăn bình dân

d)

D. Một món ăn dân tộc

26.

Câu 16: Nguyên liệu cơm hến bình dân bao gồm: 

a)

A. hến, bún tàu, giá đỗ

b)

B. cua, bún tàu, rau sống

c)

C. hến, phở, rau sống

d)

D. hến, bún tàu, rau sống

27.

Câu 17: Điền vào chỗ trống: Món cơm hến cho thấy ..... trong phong cách ăn uống của người Huế

a)

A. cái nhìn

b)

B. đặc điểm

c)

C. điểm nhìn

d)

D. điểm sáng

28.

Câu 18: Người Huế ăn cơm hến có gì đặc biệt?

a)

A. Để nguội

b)

B. Ăn nóng

c)

C. Ăn với gia vị đặc biệt

d)

D. Không có gì đặc biệt

29.

Câu 19: Những chi tiết nào cho thấy cơm hến là món ăn bình dân?

a)

A. Cơm hến được chế biến từ những vật phẩm dân dã như: Cá Lẹp, kẹp rau mưng, cơm nguội và hến…

b)

B. Cơm hến được đựng trong những thẫu, những vịm bày trên một cái trẹc, o bán hến lấy ra bằng những chiếc gáo mù u nhỏ xíu, bàn tay thoăn thoắt mỗi thứ một ít.

c)

C. Cơm hến được đem bán rong tại các con phố.

d)

Cả 3 ý đều sai

30.

Câu 20: Điền vào chỗ trống: Món cơm hến cho thấy phong cách ăn uống của người Huế mặc dù rất ........nhưng cũng rất cầu kì, kỹ tính. Cả người làm ra món cơm hến và người ăn món cơm hến đều rất coi trọng, chú trọng đến vị đặc trưng của món ăn.

 

a)

A. dân dã 

b)

B. bình dị

c)

C. thân thương

d)

D. đặc biệt

31.

Chi tiết cho thấy sản vật cúng tế trong hội lồng tồng có liên quan với tục mở hội xuống đồng và tục thờ thành hoàng – thần nông?

a)

Lồng tồng tiếng Tày – Nùng có nghĩa là xuống đồng.

b)

Thần thành hoàng làng của đồng bào Tày – Nùng là Thần Nông.

c)

Đình thành hoàng thờ những nhân vật ngày xưa đã có công khai phá ruộng nương, xây dựng và bảo vệ bản mường.

d)

Tất cả ý trên đều đúng.

32.

Điền vào chỗ trống: các vật phẩm .... sẽ là các sản phẩm được sản xuất từ hoạt động sản xuất nông nghiệp như: thịt gà, thịt lợn, các loại bánh, các loại rượu…

a)

vật phẩm

b)

sản phẩm

c)

cúng tế

d)

. tế phẩm

33.

Người dân gửi gắm mong ước gì khi tổ chức lễ hội lồng tồng?

a)

sức khỏe dồi dào

b)

cầu duyên

c)

mùa màng bội thu, dân làng được bình an, may mắn, tốt lành.

d)
  • kinh tế khá giả


34.

Hội lồng tồng diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

sau tết Thanh minh.

b)

từ sau tết Nguyên đán đến Thanh minh. 

c)

trước tết Nguyên đán.

d)

trước hè

35.

Hội lồng tồng là lễ hội của vùng nào?

a)

Việt Bắc

b)

Miền Trung

c)

Huế

d)

Miền Nam

36.

Với người đồng bào Tày - Nùng, thần thành hoàng còn được coi là thần gì?

a)

Thần nước

b)

Hỏa thần

c)

Thần nông

d)

Thần mặt trời

37.

Đình thành hoàng thờ những ai?

a)

nhân vật ngày xưa có công khai phá ruộng nương, xây dựng và bảo vệ mường

b)

người có sức mạnh phi thường

c)

người trong bản sau khi chết đi

d)

các chiến binh xưa

38.

Điền từ vào chỗ trống: Hội lồng tồng cũng là dịp trưng bày những sản phẩm .... của dân làng như gà thiến béo, lợn quay, các thứ bánh trái,...

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thủ công

d)

đặc sản

39.

Sau khi cúng tế. người ta thường làm gì?

a)

kéo co

b)

thi bắn

c)

ăn cỗ

d)

đấu vật

40.

Nghĩa của từ "Lượn" trong "Hội lồng tồng" là gì?

a)
  • Một vùng của Việt Bắc

b)
  • lối hát đối đáp giữa trai và gái của dân tộc Tày

c)
  • Tên một dụng cụ dùng để cắt, thái

d)
  • Hoạt động thờ cúng của đồng bào miền núi

41.

Chiếc còn làm bằng vải gì

a)

vải ngũ sắc

b)

vải dù

c)

lụa

d)

cotton

42.

Múa sư tử là điệu múa gì

a)

múa quạt

b)

múa lụa

c)

múa võ

d)

múa nhảy

43.

"Hội lồng tồng" trích từ đâu?

a)

Miền cỏ thơm

b)

Mùa xuân và phong tục Việt Nam

c)

Rất nhiều ánh lửa

d)

Món lạ miền Nam

44.

Con sư tử đến sau phải đeo cái gì?

a)

quả hồng

b)

quả cam

c)

quả vải

d)

lục lạc

45.

Trong hội lồng tồng. theo tục lệ, con sư tử nào đến trước sẽ giữ vai trò gì?

a)

Vai trò làm anh cả.

b)

Vai trò người xem.

c)

Vai rò đàn anh, có quyền chủ trì các buổi biểu diễn.

d)

Vai trò người chơi đầu.