wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DTXQ V hình nón

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

2.

Diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

48π48\pi

b)

60π60\pi

c)

96π96\pi

d)

124π124\pi

3.

Khi quay hình nào sau đây quanh một cạnh của nó có thể tạo được một hình nón?

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình chữ nhật

4.

Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:

a)

S = πrl\pi rl

b)

S = 2πrl2\pi rl

c)

S = πr2\pi r^2

d)

S = 2πrh2\pi rh

5.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

6.

Thể tích khối nón tròn xoay là:

a)

V = πr2h\pi r^2h

b)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

V = 13πrl\frac{1}{3}\pi rl

d)

V = πrh\pi rh

7.

Câu 2.  Đáy của hình nón là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

8.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2

9.

Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π25\pi  , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:

a)

5

b)

1

c)

3

d)

52\frac{5}{2}  

10.

Cho hình nón có bán kính đáy R = 3cm, chiều cao h = 4cm. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

25π cm225\pi\ cm^2  

b)

12π cm212\pi\ cm^2  

c)

15π cm215\pi\ cm^2  

d)

20π cm220\pi\ cm^2  

11.

Một hình nón có bán kính đáy là 5cm, đường sinh bằng 13cm. Thể tích hình nón đã cho là

a)

50π cm350\pi\ cm^3  

b)

100π cm3100\pi\ cm^3  

c)

150π cm3150\pi\ cm^3  

d)

200π cm3200\pi\ cm^3  

12.

Nếu ta tăng bán kính đáy và chiều cao của một hình nón lên hai lần thì diện tích xung quanh của hình nón đó

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

13.

Một hình nón như hình vẽ, biết OB=6cm, AB=10cm. Thể tích hình nón đã cho là

a)

66π cm366\pi\ cm^3  

b)

76π cm376\pi\ cm^3  

c)

86π cm386\pi\ cm^3  

d)

96π cm396\pi\ cm^3  

14.

Diện tích xung quanh của hình nón cụt có bán kính đáy lớn, đáy nhỏ lần lượt là 15cm, 8cm và đường sinh bằng 10cm là

a)

12π cm212\pi\ cm^2  

b)

70π cm270\pi\ cm^2  

c)

230π cm2230\pi\ cm^2  

d)

1300π cm21300\pi\ cm^2  

15.

Hình trên mô phỏng 1 chiếc đồng hồ cát, gồm một hình trụ lớn và 2 hình nón đối xứng với nhau.Tỉ số thể tích của tổng hai hình nón và cả hình trụ là

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

33  

16.

Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:

a)

S = πrl\pi rl

b)

S = 2πrl2\pi rl

c)

S = πr2\pi r^2

d)

S = 2πrh2\pi rh

17.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

18.

Thể tích khối nón tròn xoay là:

a)

V = πr2h\pi r^2h

b)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

V = 13πrl\frac{1}{3}\pi rl

d)

V = πrh\pi rh

19.

Thể tích khối trụ tròn xoay là:

a)

V = πrh\pi rh

b)

V = πr2h\pi r^2h

c)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

V = 13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

20.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl\pi rl

d)

S = 2πrl2\pi rl

21.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

b)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

S = πrh\pi rh

d)

S = πr2h\pi r^2h

22.
a)

50πm250\pi m^2

b)

100πm2100\pi m^2

c)

100m2100m^2

d)

50m250m^2

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và đáy bán kính là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

27.

Diện tích xung quanh của nón có chiều cao 8 (cm) và đáy bán kính là 6 (cm) bằng

a)

48π48\pi

b)

60π60\pi

c)

96π96\pi

d)

124π124\pi

28.

Khi quay hình nào sau đây xung quanh một bên của nó có thể tạo ra được một hình nón?

a)

Hình tam giác vuông

b)

Hình tam giác đều

c)

Chữ nhật hình

29.

Disk design through the nón shape is

a)

tam giác

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Chữ nhật hình

30.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB = a. Thể tích của khối nón được sinh ra khi cho tam giác ABC quay quanh cạnh AB là

a)

4πa33\frac{4\pi a^3}{3}

b)

πa33\frac{\pi a^3}{3}

c)

2πa33\frac{2\pi a^3}{3}

d)

22πa33\frac{2\sqrt{2}\pi a^3}{3}

31.

Một hình nón có đường kính đáy bằng 2R. Diện tích xung quanh của nón bằng bao nhiêu?

a)

2πR22\pi R^2

b)

πR22\pi R^2\sqrt{2}

c)

πR222\frac{\pi R^2\sqrt{2}}{2}

d)

πR22\frac{\pi R^2}{2}

32.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh ll   và bán kính đáy rr   bằng

a)

4πrl4\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl

c)

πrl\pi rl

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

33.

Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh l=7l=7   và bán kính đáy r=2r=2   bằng

a)

28π28\pi  

b)

14π14\pi

c)

143π\frac{14}{3}\pi

d)

983π\frac{98}{3}\pi

34.

Thể tích của khối nón có chiều cao hh   và bán kính đáy rr   bằng

a)

2πr2h2\pi r^2h  

b)

13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

c)

πr2h\pi r^2h

d)

43πr2h\frac{4}{3}\pi r^2h

35.

Thể tích của khối nón có chiều cao h=3h=3   và bán kính đáy r=4r=4   bằng

a)

16π16\pi  

b)

48π48\pi

c)

36π36\pi

d)

4π4\pi

36.

Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy bằng 4, đường sinh bằng 9 là:

a)

52 π\pi  

b)

88 π\pi  

c)

42 π\pi  

d)

50 π\pi  

37.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

38.

Diện tích toàn phần của hình nón:

a)

πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

b)

πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2  

c)

2 πrl+πr2\pi rl+\pi r^2  

d)

5 πr2l\pi r^2l  

39.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

40.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

41.

Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

42.

Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

43.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

44.

Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

45.

Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

46.

Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

47.

Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

48.

Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

49.

Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

50.

Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

51.

Cho hình trụ có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ . Công thức nào sau đây là đúng?

a)
b)

V=πr2hV=\pi r^2h  

c)

V=πrl2V=\pi rl^2  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

52.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón là

a)

πrl\pi rl

b)

πr2l\pi r^2l

c)

12πrl\frac{1}{2}\pi rl

d)

13π2rl\frac{1}{3}\pi^2rl

53.

Thể tích khối cầu bán kính  RR  là

a)

43πR3\frac{4}{3}\pi R^3  

b)

4πR34\pi R^3  

c)

2πR32\pi R^3  

d)

13πR3\frac{1}{3}\pi R^3  

54.

Mặt cầu có diện tích là 25 cm2. Khi đó đường kính của mặt cầu là:

a)

5π\frac{5}{\pi}

b)

25π\frac{25}{\pi}

c)

5ππ\frac{5\sqrt{\pi}}{\pi}

d)

25π\frac{25}{\sqrt{\pi}}

55.

Khi cắt mặt cầu có bán kính R bởi một mặt phẳng. Ta được:

a)

Hình chữ nhật

b)

Đường tròn

c)

Hình tròn

56.

Bán kính hai đáy của hình nón cụt bằng 2cm và 5cm, độ dài đường sinh bằng 7cm thì diện tích xung quanh của hình nón cụt bằng:

a)

48π cm248\pi\ cm^2

b)

49π cm249\pi\ cm^2

c)

50π cm250\pi\ cm^2

d)

51π cm251\pi\ cm^2

57.

Diện tích của mặt cầu là: 64cm2. Khi đó bán kính của mặt cầu là:

a)

4ππ cm\frac{4\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

b)

2ππ cm\frac{2\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

c)

3ππ cm\frac{3\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

d)

16ππ cm\frac{16\sqrt{\pi}}{\pi}\ cm

58.

Tính bán kính của một hình cầu có thể tích V = 3052,08 cm3

a)

9 cm

b)

10 cm

c)

11 cm

d)

12 cm

59.

Thể tích của mặt cầu có bán kính R = 3cm là:

a)

113,02 cm3113,02\ cm^3

b)

113,03 cm3113,03\ cm^3

c)

113,04 cm3113,04\ cm^3

d)

113,05 cm3113,05\ cm^3