wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN4

Total questions: 67

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón:

a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

c)

Uống nhiều nước

d)

Uống chè (trà) đặc

2.

Điều nào sau đây đúng với quá trình hô hấp ở người?

a)

Thu vào khí CO2 và thải ra khí O2.

b)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí O2

c)

Thu vào khí Cacbonic và thải ra khí O2.

d)

Thu vào khí Oxi và thải ra khí Cacbonic

3.

Đâu những nhóm chất chính đóng vai trò cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Tinh bột, chất đạm, chất béo.

b)

Khoáng chất, vitamin, chất béo.

c)

Tinh bột, vitamin, chất xơ.

d)

Chất xơ, tinh bột, chất đạm.

e)

TInh bột, chất béo, khoáng chất.

4.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

5.

Chất nào đóng vai trò là nguồn nguyên liệu chính xây dựng nên các cấu trúc của cơ thể như tế bào, enzyme, kháng thể, mô, cơ quan, ...

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

e)

Khoáng chất

6.

Chất nào là môi trường vận chuyển các chất trong cơ thể và là nơi để các phản ứng sinh hóa diễn ra?

a)

Chất béo

b)

Chất đạm

c)

Tinh bột

d)

Nước

e)

Vitamin

7.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

8.

Canxi quan trọng trong chế độ ăn của con người, nhưng nó không thể được hấp thụ nếu thiếu chất dinh dưỡng nào khác?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Sắt

9.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng nào?

a)

Tinh bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

10.

Thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là nguồn thực phẩm dồi dào chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

11.

Rau xanh thuộc nhóm?

a)

Chất bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất xơ

d)

Chất đạm

12.

Vitamin A có vai trò quan trọng trong cảm nhận ánh sáng của mắt

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thiếu vitamin D sẽ gây bệnh còi xương ở trẻ em và mềm xương ở người lớn

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Những thực phẩm nào chứa nhiều vitamin E?

a)

Cà chua

b)

Rau bina

c)

Quả bơ

d)

Tất cả các đáp án

15.

Câu 1: An toàn thực phẩm là gì ?

a)

Giữ cho thực phẩm tươi xanh

b)

Giữ cho thực phẩm không bị nhiễm trùng, nhiễm độc, biến chất.

c)

Giữ thực phẩm khỏi bị nhiễm trùng

d)

Thực phẩm không nhiễm độc

16.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao, ráo thoáng mát

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

17.

Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn

a)

Do nhiễm vi sinh vật

b)

Do thức ăn bị mốc

c)

Do chế biến thức ăn

d)

Do thức ăn biến chất, bị nhiễm vi sinh vật, chất hoá học, hoặc có sẵn chất độc

18.

Thức ăn đã chế biến cần bảo quản như thế nào

a)

Phải đậy kín

b)

Phải bảo quản chu đáo

c)

Không để ôi thiu

d)

Bảo quản chu đáo không để ruồi chuột, kiến xâm nhập

19.

Rau củ quả ăn sống nên

a)

Ăn cả vỏ

b)

Rửa sạch hoặc gọt vỏ trước khi ăn

c)

Cắt thái sau đó rửa sạch

d)

Tổng hợp ý B,C

20.

Các nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình quang hợp

a)

Ánh sáng

b)

Nồng độ CO2

c)

Nguyên tố khoáng

d)

Độ pH

21.

Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là chất nào?

a)

CO2

b)

O2.

c)

H2.

d)

N2.

22.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

23.

Cây cần ánh sáng mặt trời để làm gì?

a)

Tạo năng lượng qua quá trình hô hấp

b)

Tạo chất hữu cơ bằng quá trình hô hấp

c)

Tạo chất hữu cơ bằng quá trình quang
hợp

d)

Tạo năng lượng qua quá trình quang hợp

24.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2.         B. 3.        C. 4.         D. 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Ở cây xương rồng, chức năng quang hợp do bộ phận nào của cây đảm nhận?

a)

Gai

b)

c)

Thân

d)

Cành

26.

Một số cây lá không có màu xanh thì có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Có, vì các sắc tố khác thay thế vai trò của diệp lục

b)

Có, vì vẫn có diệp lục

c)

Không, vì không có diệp lục

d)

Không, vì các cây này không cần thực hiện quang hợp.

27.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

28.

Cơ quan nào có chức năng dẫn khí vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Khí quản

29.

Đâu là sinh vật sản xuất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Sinh vật sản xuất tự chế biến thức ăn thông qua quy trình nào?

a)

Sinh sản

b)

Quang hợp

c)

Giảm phân

d)

Nguyên phân

31.

Chuỗi thức ăn là gì?

a)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền năng lượng từ sinh vật này sang sinh vật khác.

b)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền thức ăn từ sinh vật này sang sinh vật khác.

c)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền nhiệt từ sinh vật này sang sinh vật khác.

d)

Sơ đồ biểu diễn cách truyền điện năng từ sinh vật này sang sinh vật khác.

32.

Thói quen nào dưới đây không tốt cho hệ tiêu hóa?

a)

Ăn nhiều rau xanh và trái cây

b)

Ăn quá nhanh và không nhai kỹ

c)

Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn

d)

Uống đủ nước mỗi ngày

33.

Kể tên một số bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Tiêu chảy

b)

tả

c)

lị

d)

ho

34.

Nguyên nhân gây ra các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

uống nước lã

b)

sử dụng thức ăn ôi thiu

c)

không rửa tay trước khi ăn

d)

uống nước đun sôi

35.

Cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hóa.

a)

Giữ vệ sinh ăn uống

b)

Giữ vệ sinh cá nhân

c)

Giữ vệ sinh môi trường

d)

Tiêm phòng.

36.

Những đồ ăn nào chúng ta nên ăn hạn chế?

a)
b)
c)
d)
37.

Đồ ăn nào dưới đây tốt cho sức khỏe?

a)

Đồ uống có gas

b)

Đồ ăn vặt

c)

Đồ ăn nhanh

d)

Đồ ăn ít ít dầu mỡ

38.

Vì sao chúng ta nên tập thể dục thường xuyên?

a)

Giúp cơ thể tiêu hao lượng mỡ thừa.

b)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

c)

Cơ thể sẽ mệt mỏi vì mất sức.

d)

Tốt cho nào bộ và cải thiện trí nhớ.

39.

Người béo phì có nguy cơ mắc bệnh:

a)

tiểu đường

b)

tim mạch, huyết áp cao

c)

bướu cổ

d)

đau họng

40.

Tại sao lại mắc bệnh béo phì?

a)

ăn uống không hợp lí

b)

lười vận động

c)

ăn nhiều đồ chứa chất béo, tinh bột,..

d)

tất cả những đáp án trên

41.

Những cách phòng bệnh béo phì:

a)

thường xuyên vận động, luyện tập thể dục thể thao

b)

ăn nhiều chất đạm, chất béo

c)

ít vận động, thể dục thể thao

d)

đi ăn vặt thường xuyên

42.

Hình nào thể hiện cách đề phòng các bệnh lây qua đường tiêu hoá?

a)
b)
c)
43.

Giữ vệ sinh ăn uống bằng cách:

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.

b)

Xử lí phân, rác đúng cách.

c)

Rửa sạch chén, đũa, đồ dùng nấu ăn.

d)

Diệt ruồi

44.

Giữ vệ sinh môi trường bằng cách:

a)

Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.

b)

Xử lí phân, rác đúng cách.

c)

Rửa sạch chén, đũa, đồ dùng nấu ăn.

d)

Diệt ruồi

45.

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
46.

Các vai trò của chất bột đường là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Hấp thụ vitamin

c)

Vận chuyển dưỡng chất

d)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

47.

Chất đạm giúp:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Hòa tan các vitamin

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

48.

Gạo, ngô, khoai lang, khoai tây, bún, bánh mì, mì sợi là thức ăn chứa nhiều chất:

a)

chất béo

b)

vi-ta-min

c)

bột đường

d)

đạm

49.

Vì sao ở trong tối nhưng nấm vẫn sống được?

a)

Nấm không cần ánh sáng để quang hợp.

b)

Có ánh sáng sẽ tiêu diệt nấm.

c)

Nấm có chứa chất đặc biệt giúp nấm sống được trong tối.

50.

Các loài nấm sau, loài nào thuộc nấm đơn bào

a)

nấm men

b)

Nấm mốc

c)

mộc nhĩ

d)

Nấm hương

51.

vai trò nào sau đây không phải của nấm

a)

phân giải chất hữu cơ

b)

làm thức ăn

c)

chế biến thực phẩm

d)

cung cấp oxygen

52.

Loại thực phẩm nào sau đây được ứng dụng từ nấm

a)

Rượu

b)

Thuốc lá

c)

Kẹo

d)

thịt hun khói

53.

Điều kiện thời tiết phù hợp với sự phát triển của nấm mốc là:

a)

mưa, ấm

b)

khô ráo, nắng

c)

lạnh, ẩm ướt

54.

Bệnh nào sau đây do nấm gây ra

a)

lang ben

b)

cúm

c)

kiết lị

d)

đau mắt đỏ

55.

Cho các vai trò sau:

1. Cung cấp thực phẩm

2. Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

3. Gây hư hại thực phẩm

4. Phân huỷ xác sinh vật và chất thải hữu cơ

5. Sản xuất các loại rượu bia, đồ uống có cồn

6. Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác.

Nhưng vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3), (5). 

b)

2), (4), (6).                      

c)

(1), (2), (5).

d)

(3), (4), (6).

56.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men.         

b)

Nấm mốc.                            

c)

Nấm cốc.

d)

Nấm sò.

57.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách.              

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh.                        

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường.

58.

Câu 8. Cây xương rồng có lá biến thành gai thì quá trình quang hợp sẽ diễn ra ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

A. Lá

b)

B. Gai

c)

C. Thân

d)

D. Rễ

59.

Câu 9. Cho các yếu tố sau:

(1) Ánh sáng

(2) Nước

(3) Hàm lượng carbon dioxide

(4) Nhiệt độ

(5) Phân bón

Số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật là

a)

A. 2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D. 5

60.
Sản phẩm của quang hợp là
a)
Nước, carbon dioxide.
b)
Ánh sáng, diệp lục.
c)
Oxygen, glucose.
d)
Glucose, nước.
61.
Cho các vai trò sau: (1) Tạo ra chất hữu cơ cung cấp cho các sinh vật khác. (2) Giúp cân bằng hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí. (3) Giúp hạn chế tình trạng xói mòn, sạt lở đất. (4) Giúp bảo vệ nguồn nước ngầm, hạn chế tình trạng hạn hán. Số vai trò của quang hợp ở thực vật là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
62.

Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp.....cho các tế bào của cơ thể và loại........do các tế bào thải ra khỏi cơ thể.

a)

Khí Oxi và Khí Cacbonic

b)

Khí Cacbonic và Khí Oxi

c)

Khí Oxi và Khí Nitơ

d)

Khí Cacbonic và Khí Nitơ

63.

Sinh vật sản xuất trong chuỗi thức ăn trên là

a)

Cỏ

b)

Chuột

c)

Rắn

d)

Khỉ

64.

Chuỗi thức ăn trên có bao nhiêu sinh vật tiêu thụ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

65.

Theo sơ đồ trên, thức ăn của chuột là gì?

a)

rắn

b)

châu chấu

c)

táo

d)

chất khoáng

66.

Năm sinh vật là : Trăn, cỏ, châu chấu, gà rừng và vi khuẩn có thể có quan hệ dinh dưỡng theo sơ đồ nào dưới đây?

a)

Cỏ    châu chấu trăn     gà rừng  vi khuẩn

b)

Cỏtrăn    châu chấuvi khuẩn  gà rừng

c)

Cỏ  châu chấu   gà rừng    trăn    vi khuẩn

d)

Cỏ  châu chấu    vi khuẩn  gà  rừng  trăn  

67.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ      Bọ rùa   Ếch    Rắn  Vi sinh vật    

 Thì rắn   là :

A. Sinh vật sản xuất                                        B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3