wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hi lô everyone

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

2.

Đá trầm tích được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

3.

Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và

a)

phần trên của lớp Man-ti.

b)

phần dưới của lớp Man-ti.

c)

nhân ngoài của Trái Đất.

d)

nhân trong của Trái Đất.

4.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng

a)

50 km.

b)

100 km.

c)

150 km.

d)

200 km.

5.

Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

a)

giờ múi.

b)

giờ địa phương.

c)

giờ quốc tế.

d)

giờ GMT.

6.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

quá trình xâm thực.

b)

vận động kiến tạo.

c)

quá trình vận chuyển.

d)

quá trình phong hóa.

7.

Các múi giờ trên Trái Đất được đánh số thứ tự theo hướng tây - đông từ múi số

a)

0 đến 23.

b)

1 đến 24.

c)

24 đến 1.

d)

23 đến 0.

8.

Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

9.

Tại hai cực Trái Đất, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?

a)

Ngày dài, đêm ngắn.

b)

Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm.

c)

Ngày ngắn, đêm dài.

d)

Chỉ có ngày kéo dài suốt năm.

10.

Nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo sẽ thường xuất hiện

a)

động đất, núi lửa.

b)

bão.

c)

ngập lụt.

d)

thủy triều dâng.

11.

Vành đai động đất ở phía tây khu vực Bắc Mỹ được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.

b)

Thái Bình Dương và Nam Mỹ.

c)

Bắc Mỹ và Âu - Á.

d)

Âu - Á và Mảng Phi.

12.

Vành đai núi lửa ở phía đông Đại Tây Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.

b)

Thái Bình Dương và Nam Mỹ.

c)

Bắc Mỹ và Âu - Á.

d)

Âu - Á và Mảng Phi.

13.

Đá biến chất được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

d)

từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

14.

Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo chủ yếu bởi loại đá nào?

a)

Đá trầm tích.

b)

Đá Granit.

c)

Đá bazan.

d)

Đá cát kết.

15.

Thạch quyển là lớp vỏ cứng của Trái Đất bao gồm vỏ trái đất và

a)

vỏ lục địa.

b)

man ti trên.

c)

manti dưới.

d)

vỏ đại dương.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

a)

Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp man-ti.

b)

Độ dày của thạch quyển không đồng nhất.

c)

Thạch quyển ở lục địa mỏng hơn đại dương.

d)

Thành phần chủ yếu là vật chất quánh dẻo.

17.

Theo giờ địa phương, các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một

a)

múi giờ.

b)

kinh tuyến.

c)

vĩ tuyến.

d)

khu vực.

18.

Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương

a)

ngang ở vùng đá cứng.

b)

ngang ở vùng đá mềm.

c)

đứng ở vùng đá mềm.

d)

đứng ở vùng đá cứng.

19.

Kinh tuyến nằm giữa múi giờ số +7 là

a)

75°Đ

b)

75°T

c)

105°Đ

d)

105°T

20.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

Vùng cực

b)

Hai cực

c)

Chí tuyến

d)

Xích đạo

21.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

22.

Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở

a)

trung tâm các lục địa

b)

ngoài khơi đại dương

c)

nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo

d)

trên các dãy núi cao

23.

Sống núi ngầm dưới đáy Đại Tây Dương là kết quả của vận động

a)

dồn ép giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu- Á

b)

tách dãn giữa mảng Bắc Mỹ và mảng Âu- Á

c)

tách dãn giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu- Á

d)

dồn ép giữa mảng Ấn Độ và mảng Âu- Á

24.

Vành đai núi lửa ở phía tây Thái Bình Dương được hình thành chủ yếu do sự tiếp xúc của các mảng kiến tạo nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Âu - Á

b)

Thái Bình Dương và Nam Mỹ

c)

Bắc Mỹ và Âu - Á

d)

Âu - Á và Mảng Phi

25.

Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ tây sang đông qua kinh tuyến đổi ngày, ta phải

a)

tăng thêm 1 ngày lịch

b)

lùi lại 1 ngày lịch

c)

tăng thêm 2 ngày lịch

d)

lùi lại 2 ngày lịch

26.

Ở cùng một thời điểm, người đứng ở các kinh tuyến khác nhau sẽ thấy độ cao Mặt Trời trên đường chân trời khác nhau nên có giờ khác nhau là do

a)

Trái Đất tự quay quanh trục

b)

Trái Đất luôn nghiêng

c)

Trái Đất chuyển động xung quanh Mặt Trời

d)

Trái Đất có dạng hình khối cầu

27.

Trên thực tế, ranh giới múi giờ thường được quy định theo

a)

biên giới quốc gia.

b)

vị trí của thủ đô.

c)

kinh tuyến giữa múi.

d)

điểm cực đông.

28.

Khi giờ GMT đang là 20 giờ ngày 27/10 thì ở Hà Nội (+7 GMT) đang là

a)

6 giờ ngày 27/10.

b)

7 giờ ngày 28/10.

c)

3 giờ ngày 28/10.

d)

3 giờ ngày 27/10.

29.

Theo thứ tự các mùa ở Bắc bán cầu, Nam bán cầu có hiện tượng ngày ngắn hơn đêm vào mùa

a)

thu - đông.

b)

xuân - hạ.

c)

xuân - thu.

d)

đông - xuân.

30.

Mùa đông ở nam bán cầu là khoảng thời gian từ

a)

23/9 - 22/12.

b)

22/12 - 21/3.

c)

21/3 - 22/6.

d)

22/6 - 23/9.

31.

Vào ngày 22/6, ở nam bán cầu có thời gian ban đêm

a)

dài nhất.

b)

bằng thời gian ban ngày.

c)

ngắn nhất.

d)

dài 24 giờ.

32.

Ngày 22/6, khu vực nào trên Trái Đất có hiện tượng đêm địa cực (đêm dài 24 giờ)?

a)

Từ vòng cực đến cực.

b)

Chí tuyến đến vòng cực.

c)

Từ vòng cực bắc đến cực bắc.

d)

Từ vòng cực nam đến cực nam.

33.

Đường phân chia sáng tối trùng với trục Trái Đất vào ngày

a)

21/3 và 22/6.

b)

22/6 và 23/9.

c)

21/3 và 23/9.

d)

23/9 và 22/12.

34.

Các điểm của bán cầu Bắc nhận được nhiều nhiệt nhất vào ngày

a)

22/12.

b)

22/6.

c)

21/3.

d)

23/9.

35.

Nguyên nhân sinh ra mùa trong năm là do

a)

Mặt Trời chiếu sáng bề mặt Trái Đất ở các bán cầu khác nhau.

b)

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo trục nghiêng và không đổi phương.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục và quanh Mặt Trời theo quĩ

d)

Mặt Trời chiếu sáng và đốt nóng bề mặt Trái Đất các bán cầu khác nhau.

36.

Khu vực nào sau đây trên Trái Đất có hiện tượng trong năm có từ 1 ngày đến 6 tháng luôn là ngày?

a)

Từ xích đạo đến chí tuyến.

b)

Từ chí tuyến đến vòng cực.

c)

Từ vòng cực đến cực.

d)

Từ cực đến chí tuyến.

37.

Ngày 22/6, từ xích đạo đi về phía cực Bắc hiện tượng ngày đêm diễn ra như thế nào?

a)

Ngày càng dài dần ra, đêm ngắn dần lại, từ vòng cực bắc đến cực bắc ngày dài bằng đêm.

b)

Ngày càng dài dần ra, đêm ngắn dần lại, từ vòng cực bắc đến cực bắc ngày dài 24h.

c)

Ngày càng ngắn dần lại, đêm dài dần ra, từ vòng cực bắc đến cực bắc có 24h là đêm.

d)

Ngày càng dài dần ra, đêm càng ngắn dần lại, từ vòng cực bắc đến cực bắc đêm dài 24h.

38.

Phong hóa lí học chủ yếu phá hủy đá về

a)

thành phần hóa học.

b)

kích thước.

c)

khối lượng riêng.

d)

màu sắc.

39.

Nguyên nhân tạo nên địa hình nấm đá là do tác động của

a)

sóng biển.

b)

nước chảy.

c)

gió.

d)

băng hà.

40.

Nham thạch nào tham gia vào quá trình hình thành hang động cacxtơ?

a)

Đá cuội.

b)

Đá granit.

c)

Đá phiến.

d)

Đá vôi.

41.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

a)

năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

b)

năng lượng từ trong lòng Trái Đất.

c)

năng lượng của các phản ứng hóa học.

d)

năng lượng từ vũ trụ.

42.

Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình được hình thành bởi quá trình

a)

tích tụ

b)

xâm thực

c)

vận chuyển

d)

mài mòn

43.

Quá trình ngoại lực nào tác động mạnh nhất đến đ��a hình ở khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Xâm thực và bồi tụ

b)

Mài mòn và vận chuyển

c)

Nạo mòn và bồi tụ

d)

Thổi mòn và vận chuyển

44.

Phong hóa hóa học xảy ra mạnh nhất ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

Ôn đới và xích đạo

b)

Xích đạo và nhiệt đới ẩm

c)

Nhiệt đới lục địa, ôn đới

d)

Hoang mạc và cận cực

45.

Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo

b)

Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất

c)

Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất

d)

Có những sống núi ngầm ở đại dương

46.

Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?

a)

Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng

b)

Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời

c)

Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ

d)

Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau

47.

Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một

a)

vĩ tuyến

b)

kinh tuyến

c)

lục địa

d)

đại dương

48.

Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào

a)

độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó

b)

độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó

c)

ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó

d)

độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó

49.

Lí do nào sau đây làm cho đường chuyển ngày quốc tế không đi qua các lục địa?

a)

Để cho mỗi nước không có hai ngày lịch trong cùng một thời gian.

b)

Để cho mỗi nước không có hai giờ khác nhau trong cùng một lúc.

c)

Để cho mỗi quốc gia có cùng chung một ngày lịch ở hai địa điểm.

d)

Để cho mỗi quốc gia có hai ngày lịch ở trong cùng một thời gian.

50.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ độ khác nhau ở bề mặt Trái Đất (trừ hai cực) đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

51.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, ở cực Bắc và cực Nam đều có

a)

vận tốc dài giống nhau.

b)

vận tốc dài khác nhau.

c)

vận tốc góc rất lớn.

d)

vận tốc góc rất nhỏ.

52.

Khi Trái Đất tự quay quanh trục, những điểm nào sau đây của Trái Đất có vận tốc dài bằng 0?

a)

cực Bắc và cực Nam.

b)

cực Bắc và Xích đạo.

c)

cực Nam và chí tuyến.

d)

cực Nam và Xích đạo.

53.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang PHẢI theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

54.

Trên bề mặt Trái Đất, một vật bị lệch sang TRÁI theo hướng chuyển động khi đi từ

a)

Xích đạo về cực Bắc và từ cực Bắc về Xích đạo.

b)

Xích đạo về cực Nam và từ cực Nam về Xích đạo.

c)

cực Nam về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Bắc.

d)

cực Bắc về Xích đạo và từ Xích đạo về cực Nam.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm.

b)

Đặc điểm khí hậu các mùa giống nhau.

c)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời gây ra.

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau.

56.

Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

57.

Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

a)

21/3.

b)

22/6.

c)

23/9.

d)

22/12.

58.

Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

a)

Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

b)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

c)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

d)

Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

59.

Thạch quyển

a)

là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

b)

là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

c)

di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

d)

đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

60.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

61.

Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

sự dịch chuyển các dòng vật chất.

c)

các phản ứng hoá học khác nhau.

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

62.

Núi lửa được sinh ra khi

a)

hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

b)

xảy ra động đất có cường độ cao.

c)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

d)

có vận động nâng lên, hạ xuống.

63.

Các quá trình ngoại lực bao gồm

a)

phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

b)

phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

c)

phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

d)

phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

64.

Quá trình phong hoá xảy ra là do tác động của sự thay đổi

a)

nhiệt độ, nước, sinh vật.

b)

sinh vật, nhiệt độ, đất.

c)

đất, nhiệt độ, địa hình.

d)

địa hình, nước, khí hậu.

65.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất.

b)

tầng khí đối lưu.

c)

ở thềm lục địa.

d)

lớp Man-ti trên.

66.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở nơi có

a)

các địa hình núi cao và nhiều sông suối.

b)

sự thay đổi lớn nhiệt độ, nước, sinh vật.

c)

nhiều đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ.

d)

sự biến động của sinh vật và con người.

67.

Phong hoá lí học là

a)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

b)

việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

c)

việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

d)

sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

68.

Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là

a)

gió thổi.

b)

nước chảy.

c)

băng hà.

d)

rừng cây.

69.

Các hình thức nào sau đây không phải là bóc mòn?

a)

Xâm thực, mài mòn.

b)

Mài mòn, thổi mòn.

c)

Thổi mòn, xâm thực.

d)

Xâm thực, vận chuyển.

70.

Địa hình nào sau đây do nước chảy tràn trên mặt tạo nên?

a)

Các rãnh nông.

b)

Khe rãnh xói mòn.

c)

Thung lũng sông.

d)

Thung lũng suối.