wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ycs2

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

bạn Nam có đẹp trai không?

a)

b)

c)

d)

Không

2.

Theo ADA năm 2015, nồng độ glucose máu lúc đói nào là tiêu chuẩn chẩn đoán tiền đái tháo đường?

a)

. 5,6-6,9 mmol/L

b)

7,0-10,0 mmol/L

c)

7,8-11,0 mmol/L

d)

3,9-5,5 mmol/L

3.

Nguyên nhân gây tăng glucose máu trong bệnh đái đường tụy?

a)

Giảm insulin

b)

Tăng insulin

c)

Giảm STH

d)

Tăng STH

4.

Vai trò của axít glucuronic

a)

Tham gia cấu tạo lipid

b)

Cần cho quá trình khử độc của gan

c)

Tham gia cấu tạo hormon

d)

Cung cấp các chất chống oxy hóa

5.

Hậu quả của thiếu hụt enzim G6PD ở màng hồng cầu

a)

Thiếu năng lượng

b)

Dễ bị chuột rút

c)

Dễ bị nhiễm vi khuẩn

d)

Thiếu máu

6.

Yếu tố gây giảm hoạt độ enzim G6PD

a)

Vitamin B1

b)

Thiếu máu

c)

Paracetamol

d)

Thiếu năng lượng

7.

Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hòn toàn một phân tử glucose Theo con đường phân trong điều kiện ái khí

a)

39

b)

2

c)

38

d)

3

8.

Ở bệnh nhân đi TĐT tần số tối thiểu để chị định xét nghiệm HbA1C là

a)

1-2th

b)

3-6th

c)

6-12th

d)

2-3th

9.

Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptideC

a)

Đánh giá nồng độ glucose huyết trung bình

b)

Đánh giá nồng độ insulin nội xinh hay ngoại sinh

c)

Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân TĐT

d)

Đánh giá tỉ lệ HbA1c

10.

Độ tuổi nào cần sang lộc ĐTĐ

a)

>=35

b)

>=55

c)

>=25

d)

>=45

11.

Số phân tử ATP được tạo thành khi thoái hóa hoàn toàn một phân tử glucose theo con đường phân trong điều kiện yếm khí

a)

2

b)

3

c)

38

d)

3o

12.

Vai trò của GLUT4

a)

Vận chuyển Glucose từ trong tế bào ra ngoài tb

b)

Vẫn chuyển glicogen ghen từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

Vận chuyển glucose từ ngoài tế bào vào trong tế bào

d)

Vận chuyển gLicogen ghen từ ngoài tí bào vào trong tế bào

13.

Chỉ số nào trong nước tiểu dưới đây được sử dụng để phát hiện sớm biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Protein

b)

Glucose

c)

Cetonic

d)

Microalbumin

14.

Vai trò của Nadph

a)

Tạo glutathion dạng khử

b)

Điều hò nồng độ glucose huyết

c)

Tổng hợp acid nucleic

d)

Cung cấp năng lượng

15.

Thiếu hụt enzim nào sẽ dẫn đến bệnh galactose máu bẩm sinh

a)

Galactose 1 photphat uridyltransferase

b)

Galactose 1 phosphatase

c)

Galactokinase

d)

Galactose 1 photphat epimerase

16.

Nguyên nhân gây đục thuỷ tinh thể ở bệnh nhân đái tháo đường

a)

Nồng độ glucose giảm trong thủy tinh thể

b)

Nồng độ fructozo tăng trong thủy tinh thể

c)

Nồng độ fructozo giảm chung thuỷ tinh thể

d)

Nồng độ glucose tăng trong thủy tinh thể

17.

Acid lactic Được hình thành chủ yếu ở mô nào

a)

Tim

b)

Thận

c)

d)

Gan

18.

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là tiêu chuẩn chuẩn đoán ĐTĐ

a)

>=9.7 mmol/l

b)

>=7 mmol/l

c)

>=6.7mmol/l

19.

Loại dẫn xuất osamin thường gặp là

a)

Ribosamin

b)

Mannosamine

c)

Glucosamin

d)

Fructosamin

20.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm của thoái hóa glucose theo con đường pentose

a)

Tạo nhiều NADH và pentose

b)

Cắt đôi phân tử hexose diphosphat thành triose

c)

Tạo nhiều NADPH và pentose

d)

Glucose đc phosphoryl hoá 2 lần

21.

Nồng độ glucose máu lúc đói nào dưới đây là ngưỡng glucose của thận

a)

>=7 mmol/l

b)

>=11.1mmol/l

c)

9.7 mmol/l

22.

Chất nào bị glicosyl hoá tạo sản phẩm là fructosamine

a)

Sorbitol

b)

Albumin

c)

Fructose

d)

Hemoglobin

23.

Khoảng thời gian nào thường được thực hiện tầm soát đái tháo đường thai kỳ ở phụ nữ có thai

a)

24-28 tuần

b)

13-23 tuần

c)

29-37 tuần

d)

1-12 tuần

24.

Chất nào bị glicosyl hoá tạo thành sản phẩm là fructosamin

a)

Hemoglobin

b)

Albumin

c)

Fructose

d)

Sorbitol

25.

Nồng độ glucose huyết tuowng lúc đói ở thai phụ được chuẩn đoán là đái tháo đường thai kỳ

a)

>=7mmlol/l

b)

>=5.1mmol/l

c)

>=9.7mmol/l

26.

Có cetonic niệu trong bệnh đái tháo đường tụy là hậu quả của rối loạn chuyển hóa nào

a)

Glucid- pro

b)

Glucid-lipid

c)

Lipid-pr

d)

Lipid-glu

27.

Nồng độ glucose máu lúc đói là gì đấy gọi là hạ glucose máu

a)

Dưới 5.5

b)

Dưới 1.8

c)

Dưới 3.9

d)

Dưới 2.8