Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Mác - Lênin chương 2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân chia của Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào dưới đây là thấp nhất?

a)

Vận động sinh học.

b)

Vận động vật lý.

c)

Vận động hoá học.

d)

Vận động xã hội.

2.

Nếu sắp xếp các hình thức vận động của vật chất từ thấp đến cao và từ trái qua phải, thì cách sắp xếp nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Cơ học - Vật lý.

b)

Sinh học - Hóa học.

c)

Sinh học - Xã hội.

d)

Vật lý - Hóa học.

3.

Người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về vật chất là ai?

a)

Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác.

c)

V.I.Lênin.

d)

L.Phoiơbắc.

4.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, phản ánh nào dưới đây đạt tới hình thức cao nhất?

a)

Tâm lý.

b)

Sinh vật.

c)

Vật lý.

d)

Ý thức.

5.

Luận điểm “Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao là bộ óc con người” thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

6.

Nguồn gốc xã hội nào được coi là trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Nghiên cứu khoa học.

b)

Lao động trí óc.

c)

Giáo dục.

d)

Hoạt động thực tiễn.

7.

“Cơ sở của mối liên hệ giữa các sự vật hiện tượng là ở tính thống nhất vật chất của thế giới”. Luận điểm trên thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

8.

Theo triết học Mác - Lênin, sự tác động của ý thức đến vật chất được thể hiện thông qua hoạt động nào?

a)

Hoạt động thực tiễn.

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

c)

Hoạt động tư duy của con người.

d)

Hoạt động lý luận.

9.

Hạn chế cơ bản trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật cận đại là gì?

a)

Coi vật chất là tự thân vận động.

b)

Đồng nhất vật chất với sự vật cảm tính.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Coi vật chất là những gì tồn tại khách quan.

10.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, sự ra đời của ý thức có nguồn gốc sâu xa là gì?

a)

Lao động.

b)

Sự phát triển của giới tự nhiên.

c)

Bộ óc con người.

d)

Ngôn ngữ.

11.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả.

b)

Khả năng.

c)

Nguyên nhân.

d)

Hiện thực.

12.

Tính chất đặc trưng của phép biện chứng mác xít là gì?

a)

Duy vật.

b)

Duy tâm.

c)

Chất phác.

d)

Chủ quan.

13.

Chọn phương án đúng: Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ…”?

a)

một nét đặc thù có ở một sự vật.

b)

một sự vật thuộc về người cụ thể.

c)

một sự vật, hiện tượng nhất định.

d)

một đặc điểm lặp lại ở các sự vật.

14.

Hoàn thiện luận điểm của Ph.Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về những … của sự vận động và phát triển thế giới”?

a)

quy luật chung.

b)

quy luật phổ biến.

c)

quy luật riêng.

d)

quy luật đặc thù.

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ phổ biến có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa.

c)

Tính khách quan, tính đa dạng phong phú, tính kế thừa

d)

Tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính lặp lại.

16.

Nhận định nào về phủ định biện chứng là KHÔNG đúng?

a)

Phủ định có tính khách quan, phổ biến.

b)

Phủ định có tính kế thừa.

c)

Phủ định là chấm dứt sự phát triển.

d)

Phủ định đồng thời cũng là khẳng định.

17.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Phát triển là vận động theo hướng từ thấp lên cao.

b)

Phát triển là sự tăng lên về lượng, ổn định về chất.

c)

Không phải mọi sự vận động đều là phát triển.

d)

Phát triển bao hàm trong đó cả những bước thụt lùi.

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, đa dạng.

b)

Tính ngẫu nhiên, chủ quan.

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa, tính đa dạng, phong phú.

19.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định của phủ định.

b)

Phủ định biện chứng.

c)

Phủ định siêu hình.

d)

Chuyển hóa.

20.

Chọn phương án đúng nhất từ ý nghĩa phương pháp luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên?

a)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái ngẫu nhiên.

b)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên.

c)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cả cái tất nhiên và ngẫu nhiên.

d)

Trong hoạt động thực tiễn, chúng ta cần phải dựa vào cái tất nhiên nhưng phải tính tới ngẫu nhiên.

21.

Trường phái triết học nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

22.

Đặc điểm lý luận nhận thức mang tính siêu hình, máy móc là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

23.

Hình thái nào KHÔNG thuộc nhận thức lý tính?

a)

Phán đoán.

b)

Khái niệm.

c)

Suy luận.

d)

Cảm giác.

24.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Thực nghiệm khoa học.

b)

Lao động sản xuất.

c)

Hoạt động chính trị.

d)

Hoạt động thực tiễn.

25.

Những yếu tố nào đóng vai trò quyết định trong sự hình thành biểu tượng?

a)

Ấn tượng, trí nhớ.

b)

Cảm giác, tri giác.

c)

Ấn tượng, giấc mơ.

d)

Trí nhớ, giấc mơ.

26.

Khi đề cập tới vai trò của thực tiễn đối với nhận thức, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

Thực tiễn là hình thức của nhận thức.

27.

Hình thức nhận thức nào được hình thành dựa trên sự liên kết các phán đoán?

a)

Phán đoán.

b)

Tri giác.

c)

Biểu tượng.

d)

Suy luận.

28.

Trình độ nhận thức nào gián tiếp, trừu tượng, có tính hệ thống trong việc khái quát bản chất, quy luật của các sự vật, hiện tượng?

a)

Nhận thức khoa học.

b)

Nhận thức thông thường.

c)

Nhận thức kinh nghiệm.

d)

Nhận thức lý luận.

29.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phản ánh mối quan hệ giữa chủ thể và khách thể trong quá trình nhận thức?

a)

Khách thể nhận thức.

b)

Chủ thể nhận thức.

c)

Đối tượng nhận thức.

d)

Hình thức nhận thức.

30.

Bệnh giáo điều là khuynh hướng tư tưởng và hành động cường điệu yếu tố nào

a)

Cường điệu thực tiễn, coi nhẹ lý luận.

b)

Cường điệu kinh nghiệm cuộc sống.

c)

Cường điệu nhận thức thông thường.

d)

Cường điệu lý luận, coi nhẹ thực tiễn.

31.

Theo quan niệm của V.I.Lênin: Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ cái gì?

a)

Thực tại khách quan.

b)

Một khái niệm.

c)

Đối tượng.

d)

Thế giới.

32.

Sai lầm của chủ nghĩa duy vật cổ đại là ở chỗ đã đồng nhất vật chất nói chung với yếu tố nào?

a)

Thực thể tinh thần.

b)

Sự vật cảm tính.

c)

Khối lượng.

d)

Nguyên tử.

33.

Theo Đêmôcrít, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Nguyên tử.

d)

Lửa

34.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi trước đó về lượng tới giới hạn điểm nút?

a)

Phát triển.

b)

Độ.

c)

Bước nhảy.

d)

Vận động.

35.

Luận điểm của Lênin: “Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”, thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

b)

Quan điểm khách quan.

c)

Quan điểm toàn diện.

d)

Quan điểm phát triển.

36.

Nhận định nào là đúng về phủ định biện chứng (PĐBC)?

a)

PĐBC có tính khách quan, tính kế thừa, tính phổ biến, tính đa dạng, phong phú.

b)

PĐBC làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống.

c)

PĐBC là sự phủ định do sự tác động của các sự vật.

d)

PĐBC là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác.

37.

Trong quy luật “Lượng - Chất”, tính quy định phản ánh quy mô, trình độ phát triển của sự vật, hiện tượng được gọi là gì?

a)

Độ.

b)

Chất.

c)

Lượng.

d)

Điểm nút.

38.

Trường phái triết học nào cho rằng: Sự vật chỉ là kết quả của sự phức hợp các cảm giác của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

39.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khái niệm là gì?

a)

Hình thức nhận thức cảm tính.

b)

Sự liên kết các tri giác.

c)

Hình thức tư duy trừu tượng.

d)

Sự liên kết các cảm giác.

40.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan niệm “khái niệm” là gì?

a)

Một hình thức nhận thức kinh nghiệm.

b)

Một hình thức tư duy trừu tượng.

c)

Một hình thức nhận thức cảm tính.

d)

Một hình thức nhận thức thông thường.

41.

Sự vận dụng các khái niệm để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính, một mối liên hệ nào đó của hiện thực khách quan được gọi là gì?

a)

Tổng hợp.

b)

Tưởng tượng.

c)

Suy luận.

d)

Phán đoán.

42.

Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?

a)

Quan điểm duy vật.

b)

Quan điểm phát triển.

c)

Quan điểm lịch sử - cụ thể.

d)

Quan điểm toàn diện.

43.

Theo lý luận nhận thức của triết học Mác - Lênin, hình ảnh gián tiếp trong giai đoạn nhận thức cảm tính gọi là gì

a)

Tri giác.

b)

Khái niệm.

c)

Cảm giác.

d)

Biểu tượng.

44.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là quan niệm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

45.

Luận điểm nào dưới đây thể hiện quan điểm duy vật biện chứng về không gian (KG) và thời gian (TG)?

a)

KG và TG là sản phẩm thuần túy của tư duy.

b)

KG chứa các sự vật, TG chứa các sự kiện.

c)

KG và TG không phụ thuộc vật chất.

d)

KG và TG là hình thức tồn tại của vật chất.

46.

Trong lý luận về mâu thuẫn, quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống được gọi là gì?

a)

Hai yếu tố.

b)

Hai mặt đối lập.

c)

Các thuộc tính.

d)

Hai quá trình.

47.

Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?

a)

Ngày - Đêm.

b)

Phải - Trái.

c)

Thu - Đông.

d)

Bão - Cây đổ.

48.

Sự thống nhất giữa lượng và chất trong phép biện chứng duy vật được thể hiện thông qua phạm trù nào?

a)

Độ.

b)

Bước nhảy.

c)

Thuộc tính.

d)

Điểm nút.

49.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do quá trình lao động của con người sinh ra.

b)

Do ý thức, cảm giác của con người tạo ra.

c)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.

d)

Do các đấng siêu nhiên tạo ra.

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự tác động ngang bằng nhau.

b)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau.

c)

Sự bài trừ, phủ định nhau.

d)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.

51.

Nhận thức lý tính đem lại cho con người tri thức gì?

a)

Cảm tính.

b)

Lý luận.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Thông thường.

52.

Theo thứ tự từ trái qua phải, các cấp độ nhận thức từ thấp đến cao, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Lý luận - Kinh nghiệm.

b)

Lý luận - Cảm tính.

c)

Cảm tính - Lý tính.

d)

Lý tính - Khoa học.

53.

Trình độ nhận thức nào được hình thành từ sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên, xã hội hoặc qua các thí nghiệm khoa học?

a)

Nhận thức khoa học.

b)

Nhận thức kinh nghiệm.

c)

Nhận thức thông thường.

d)

Nhận thức lý luận.

54.

Sự tác động qua lại giữa các nguyên tố, quá trình hóa hợp, phân giải thuộc loại hình vận động nào?

a)

Cơ học.

b)

Hóa học.

c)

Vật lý.

d)

Sinh học.

55.

Quan niệm cho rằng “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

56.

Quan điểm toàn diện là ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ cơ sở nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật mâu thuẫn.

b)

Nguyên lý về sự phát triển.

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

d)

Quy luật phủ định của phủ định.

57.

Quan niệm nào là đúng về “chất” của sự vật?

a)

Thuộc tính cơ bản của sự vật.

b)

Một thuộc tính nổi bật của sự vật.

c)

 

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật.

d)

Trình độ, quy mô của sự vật.

58.

Quan điểm triết học về nhận thức của chủ nghĩa hoài nghi là như thế nào?

a)

Nhận thức của con người về sự vật chỉ là những hình ảnh bên ngoài của chúng chứ không phải là bản thân sự vật.

b)

Con người không có khả năng nhận thức được thế giới.

c)

Nghi ngờ khả năng nhận thức của con người.

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới.

59.

Theo Talét, khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Lửa.

d)

Không khí.

60.

Nguyên tắc nào KHÔNG phải là ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tuyệt đối hóa phương diện lý luận.

b)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phát huy tính năng động chủ quan.

c)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần tôn trọng quan điểm thực tiễn.

d)

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn cần xuất phát từ thực tế khách quan.

61.

Phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp sự tác động qua lại giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau, gây nên những biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân.

b)

Phủ định.

c)

Phát triển.

d)

Kết quả.

62.

Khi viết: “Loài vật giỏi lắm thì cũng chỉ biết hái lượm là cùng, con người thì biết sản xuất, con người chế tạo ra những tư liệu sinh sống” Ph.Ăngghen nhấn mạnh nhân tố gì đánh dấu sự khác biệt giữa con người với loài vật?

a)

Tâm lý.

b)

Ngôn ngữ.

c)

Ý thức.

d)

Bản năng.