wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Este P1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho các chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3COOCH3.

2.

Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo

a)

CH2=CHCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.    

d)

C2H5COOC2H5.  

3.

Este etyl axetat có công thức phân tử là

a)

C4H6O2

b)

C3H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H10O2

4.

Metyl axetat là tên gọi của chất có công thức cấu tạo là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

5.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit stearic

b)

Axit benzoic

c)

Axit oxalic

d)

axit fomic

6.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl fomat

b)

vinyl propionat

c)

etyl propionat

d)

etyl axetat

7.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Vinyl axetat

b)

Propyl fomat

c)

Etyl acrylat

d)

Etyl axetat

8.

Este phenyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3COOCH=CH2

c)

C6H5COOCH3

d)

CH3COOC6H5

9.

Isoamyl axetat là một este có mùi chuối chín, công thức cấu tạo của este này là

a)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

b)

C2H5COOCH2CH2CH(CH3)2

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH(CH3)2

10.

Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu luyn

11.

Este nào sau đây có mùi hoa nhài?

a)

Etyl butirat

b)

Benzyl axetat

c)

Geranyl axetat

d)

Isoamyl axetat

12.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C3H5(COOCH3)3

13.

Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC6H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

(HCOO)2C2H4

14.

Etyl isovalerat là este có mùi thơm của táo. Công thức cấu tạo thu gọn của etyl isovalerat là

a)

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-C2H5

b)

(CH3)2CH-COO-C2H5

c)

(CH3)2CH-CH2-COO-C2H5

d)

C2H3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2

15.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOC6H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

16.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là:

a)

Etyl axetat

b)

Vinyl acrylat

c)

Vinyl metacrylat

d)

Propyl metacrylat

17.

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat

b)

Metyl metacrylat

c)

Metyl metacrylic

d)

Metyl acrylic

18.

Tripanmitin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tripanmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.  

b)

(C17H35COO)3C3H5.  

c)

(C15H31COO)3C3H5.    

d)

(C17H31COO)3C3H5.

19.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

20.

Triolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.   

b)

(C17H35COO)3C3H5.  

c)

(C15H31COO)3C3H5.    

d)

(C17H31COO)3C3H5.

21.

Hợp chất sau đây là este:

a)

C3H5(OCOCH=CH2)3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3OCOCH3

d)

tất cả đều đúng

22.

Este nào sau đây có mùi dứa ?

a)

Etyl axetat

b)

Benzyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

23.

Este metyl acrylat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

CH3COOCH3

24.

Este etyl axetat có công thức phân tử là

a)

C3H6O2

b)

C5H10O2

c)

C4H6O2

d)

C4H8O2

25.

Tên gọi của CH3COOCH2CH3

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

propyl axetat

d)

metyl axetat

26.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

HOC2H4CHO

d)

HCOOC2H5

27.

Axit béo là axit đơn chức, có mạch cacbon dài và không phân nhánh. Công thức cấu tạo thu gọn của axit béo linoleic là

    

a)

C17H33COOH. 

b)

C17H35COOH.

c)

C17H31COOH.

d)

C15H31COOH.

28.

Chất nào sau đây có thành phần chính là trieste của glixerol với axit béo?

a)

sợi bông

b)

tơ tằm

c)

bột gạo

d)

mỡ bò

29.

Tên gọi của CH3COOCH2CH3

a)

Etyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Propyl axetat

d)

Metyl axetat

30.

Chất nào sau đây thuộc loại este?

a)

C2H5OH

b)

CH3COONH3CH3

c)

CH3COONa

d)

CH3COOCH=CH2

31.

Cho este có công thức cấu tạo : CH2 = C(CH3)COOCH=CH2. Tên gọi của este đó là

a)

Etyl axetat

b)

Vinyl acrylat

c)

Vinyl metacrylat

d)

Propyl metacrylat

32.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chất béo là trieste của xenlulozơ với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là este của glixerol với axit béo

d)

Lipit là chất béo

33.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Benzyl axetat có công thức là :

a)

C2H5COOCH2C6H5

b)

CH3COOCH2C6H5

c)

C2H5COOC6H5

d)

CH3COOC6H5

34.

Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y. Axit Y có thể là

a)

C2H3COOH

b)

HCOOH

c)

C15H31COOH

d)

C2H5COOH

35.

Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH2-CH3

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

CH3COOCH3

36.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên là

a)

vinyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

37.

Trong các chất sau đây chất nào là của chất béo?

a)

metyl axetat

b)

tristearin

c)

saccarozơ

d)

Etyl amin

38.

Propyl fomat được điều chế từ

a)

axit axetic và ancol propylic

b)

axit fomic và ancol propylic

c)

axit propionic và ancol metylic

d)

axit fomic và ancol metylic

39.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C15H31COOCH3

c)

(C17H33COO)2C2H4

d)

(C17H31COO)3C3H5

40.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH2C6H5. Tên gọi của X là

a)

Etyl axetat

b)

Benzyl acrylat

c)

Vinyl metacrylat

d)

Propyl metacrylat

41.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

triolein

b)

tristearin

c)

tripanmitin

d)

stearic

42.

Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

43.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

a)

CH3COOC2H5

b)

C4H9OH

c)

C6H5OH

d)

C3H7COOH

44.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2n+2O , n ≥2

b)

CnH2nO2 , n ≥ 2

c)

CnH2nO2 , n ≥ 1

d)

CnH2nO , n ≥ 2

45.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HO-C2H4-CHO

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

HCOOC2H5

46.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

47.

Etyl axetat có công thức hoá học là:

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

C2H5COOCH3

48.

Hợp chất hữu cơ có tên gọi metyl fomat có CTCT là :

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

49.

Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl butirat là

a)

CH3(CH2)2COOC2H5

b)

(CH3)2CHCOOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3(CH2)2COOCH3

50.

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không phải là lipit?

a)

Dầu mazut

b)

Mỡ động vật

c)

Dầu cá

d)

Dầu thực vật

51.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

a)

Vinyl axetat

b)

Propyl fomat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

52.

Hợp chất có CTCT:. Tên gọi của hợp chất là:

a)

Etyl isopropyl propionat

b)

Isopropyl propionic

c)

Isopropyl axetat

d)

Isopropyl propionat

53.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ.

Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

CH3COOH và C2H5OH.

b)

CH3COOH và CH3OH.

c)

CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc.  

d)

CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc.

54.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3CHO

55.

Một học sinh gọi tên các este như sau :

      (1) HCOOC2H5                : etyl fomat

      (2) CH3COOCH = CH2      : vinyl axetat

      (3) CH2 = C (CH3) – COOCH3    : metyl metacrylic

      (4) C6H5COOCH3               : metyl benzoat

      (5) CH3COOC6H5            : benzyl axetat

      Các tên gọi không đúng là :

a)

3, 5

b)

3, 4

c)

2, 3

d)

1, 2, 5

56.

Etyl isovalerat là este có mùi thơm của táo. Công thức cấu tạo thu gọn của etyl isovalerat là

a)

CH3-CH2-CH2-CH2-COO-C2H5.

b)

(CH3)2CH-COO-C2H5.

c)

(CH3)2CH-CH2-COO-C2H5.  

d)

C2H3-COO-CH2-CH2-CH(CH3)2.

57.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.  

b)

(C17H35COO)3C3H5.    

c)

(C17H33COO)2C2H4.

d)

CH3COOCH2C6H5.

58.

Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

etyl axetat

c)

axyl etylat

d)

axetyl etylat

59.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5.    

b)

C15H31COOCH3.  

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)2C2H4.

60.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Etyl fomat

b)

Benzyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

61.

Hợp chất sau đây là este:

a)

C3H5(OCOCH=CH2)3    

b)

C2H5COOC2H5      

c)

CH3OCOCH3    

d)

tất cả đều đúng

62.

Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.  

b)

(C17H35COO)3C3H5.    

c)

(C15H31COO)3C3H5.     

d)

(C17H31COO)3C3H5.

63.

Đun nóng axit acrylic với ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOC2H5

64.

Sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi của các chất sau đây:

a)

HCOOCH3 < HCOOH < CH3OH

b)

HCOOCH3 < CH3OH < HCOOH

c)

HCOOH < CH3OH < HCOOCH3

d)

CH3OH < HCOOCH3 < HCOOH

65.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COCH3