wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử kìa 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

AA. Sông Hồng.

b)

CB. Phù Nam

c)

BC. Sa Huỳnh.

d)

DD. Trống đồng.

2.

Câu 2: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ VN ngày nay?

a)

A. Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Trung bộ ngày nay.

c)

C. Khu vực Nam bộ ngày nay.

d)

D. Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

3.

Câu 3: Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

A. săn bắn, hái lượm.

b)

B. nông nghiệp lúa nước.  

c)

C. thương nghiệp

d)

D. thủ công nghiệp.

4.

Câu 4: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

A. Trống đồng Đông Sơn.  

b)

B. Tiền đồng Óc Eo.

c)

C. Phù điêu Khương Mỹ.

d)

D. Tượng phật Đồng Dương.

5.

Câu 6: Nền văn minh Chămpa được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. văn hóa Đồng Nai.

b)

B. văn hóa Đông Sơn.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh

d)

D. văn hóa Óc Eo.

6.

Câu 5: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.    

b)

B. Trung và Nam Trung bộ.

c)

C. văn hóa Sa Huỳnh

d)

D. văn hóa Óc Eo.

7.

Câu 7: Hoạt động kinh tế chính của cư dân Chăm-pa là

a)

A. Phát triển thương nghiệp

b)

B. Nông nghiệp lúa nước.

c)

C. Săn bắn, hái lượm.

d)

D. Trồng trọt, chăn nuôi.

8.

Câu 8: Nền văn minh Phù Nam được phát triển dựa trên nền văn hóa

a)

A. Đồng Đậu, Gò Mun.

b)

B. Sa Huỳnh

c)

C. Đông Sơn.

d)

.D. Óc Eo

9.

Câu 9: Hoạt động kinh tế chủ yếu của cư dân cổ Phù Nam là

a)

A. nông nghiệp.

b)

B. buôn bán.

c)

C. thủ công nghiệp.

d)

.D. chăn nuôi, trồng trọt.

10.

Câu 10: Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

B. Khu vực Nam bộ.

c)

C. Đồng bằng Sông Hồng

d)

D. Trung bộ và Nam bộ.

11.

Câu 11: Đặc điểm chung của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam là

a)

A. hình thành bên lưu vực của các con sông lớn.

b)

B. có sự giao thoa giữa văn hóa bản địa và bên ngoài.

c)

C. chịu ảnh hưởng từ nền văn hóa Trung Hoa.

d)

D. lấy phát triển thương nghiệp làm kinh tế chính.

12.

Câu 12: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

A. điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

b)

B. chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh.

d)

D. tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ.

13.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Chăm-pa?

a)

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

b)

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

c)

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú

d)

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

14.

câu 14: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của vương quốc Phù Nam?

a)

A. Là quốc gia phát triển trên cơ sở văn hóa Sa Huỳnh.

b)

B. Là quốc gia có kinh tế thương nghiệp phát triển.

c)

C. Có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

D. Là quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam.

15.

Câu 1: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

A. Hình luật

b)

B. Hình thư.

c)

C. Quốc triều hình luật.

d)

D. Hoàng Việt luật lệ.

16.

Câu 2: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều Tiền Lý.

b)

.B. Triều Ngô.

c)

C. Triều Lê.

d)

D. Triều Nguyễn.

17.

Câu 3: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lập hiến.

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Dân chủ chủ nô

d)

D. Quân chủ chuyên chế.

18.

Câu 4: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý.

b)

B. Thời Trần

c)

C. Thời Lê sơ.

d)

D. Thời Hồ.

19.

Câu 5: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

.B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta

d)

D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

20.

Câu 6: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

A. Cục bách tác.

b)

B. Quốc sử quán

c)

C. Quốc tử giám.

d)

D. Hàn lâm viện.

21.

Câu 7: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến.

b)

B. Thanh Hà

c)

C. Thăng Long.

d)

D. Hội An

22.

Câu 8: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

a)

A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

b)

B. văn học viết và văn học truyền miệng

c)

D. văn học dân gian và văn học viết.

d)

C. văn học nhà nước và văn học tự do

23.

Câu 9: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A. Nhà Lý.

b)

.B. Nhà Trần.

c)

C. Lê sơ.

d)

D. Tây Sơn.

24.

Câu 10: Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

d)

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

25.

Câu 11: Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Khuyến khích nhân tài.

b)

B. Vinh danh hiền tài.

c)

C. Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

.D. Tìm kiếm nhân tài.

26.

Câu 12: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.

b)

B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.

c)

C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.

27.

Câu 13: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

28.

Câu 14: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

29.

Câu 1. Các dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm?

a)

A. Hai nhóm.

b)

B. Ba nhóm.

c)

C. Bốn nhóm

d)

D. Năm nhóm.

30.

Câu 2. Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

A. Ngữ hệ Nam Á.

b)

B. Ngữ hệ Bắc Á.

c)

C. Ngữ hệ Đông Á.

d)

D. Ngữ hệ Tây Á.

31.

Câu 3. Tín ngưỡng tôn giáo sau đây được người Việt tiếp thu từ bên ngoài?

a)

A. Thờ Phật.

b)

B. Thờ anh hùng dân tộc.

c)

C. Thờ ông Thành hoàng.

d)

D. Thờ cúng tổ tiên.

32.

Câu 4. Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

A. Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

B. Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

C. Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

D. Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

33.

Câu 5. Tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt là

a)

A. thờ cúng tổ tiên.

b)

B. thờ Thần linh.

c)

C. thờ phồn thực

d)

D. thờ cúng Phật.

34.

Câu 6. Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

A. nghề dệt và nghề đan

b)

B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

c)

C. nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

35.

Câu 7. Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

A. Thủ công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Thương nghiệp.

d)

D. Lâm – Ngư nghiệp.

36.

Câu 8. Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

A. Trồng lúa trên ruộng bật thang.

b)

B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

D. Trồng lúa và cây lương thực khác.

37.

Câu 9. Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

.B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

D. Các sườn núi ở Tây Nguyên.

38.

Câu 10. Lễ hội liên quan đến chùa chiềng là phổ biến của tộc người thiểu số nào ở nước ta?

a)

.B. Người Kinh

b)

A. Người Khơ-me.

c)

C. Người Chăm

d)

D. Người Mường.

39.

Câu 1: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

40.

Câu 2: Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

A. Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

B. Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

C. Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

D. Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

41.

Câu 3: Trong lịch sử dựng nước và giử nước của Việt Nam, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào?

a)

A. Rất quan trọng.

b)

C. Tương đối quan trọng

c)

D. Tương đối đặc biệt.

d)

B. Đặc biệt quan trọng

42.

Câu 4: Ngày nay trong sự nghiệp phát triển kinh tế, văn hóa và giử gìn ổn định xã hội, bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và chủ quyền quốc gia, khối Đại đoàn kết dân tộc có vai trò gì?

a)

A. Củng cố an ninh quốc phòng.

b)

B. Bảo vê chủ quyền quốc gia.

c)

C. Huy động sức mạnh toàn dân tộc.

d)

D. Chống lại các thế lực thù địch.

43.

Câu 5: Lĩnh vực nào sau đây không phải là nội dung cơ bản trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam?

a)

A. Kinh tế.

b)

B. Văn hóa

c)

C. Xã hội.

d)

D. Ngoại giao.

44.

Câu 6: Yếu nào sau đây là nội dung bao trùm trong chính sách văn hóa dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay?

a)

A. Xây dựng nền văn hóa theo từng đặc điểm của vùng miền.

b)

B. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

c)

C. Xây dựng nền văn hóa trên nên nền tảng dân tộc Kinh.

d)

D. Xây dựng nền văn hóa hài hòa trên nền tảng nhiều dân tộc.

45.

Câu 8: Nội dung nào sau đây được quán triệt trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân nhằm xây dựng khối Đại đoàn kết dân tộc?

a)

A. Bình đẳng, hợp tác và giúp đỡ nhau cùng phát triển.

b)

B. Đoàn kết, giúp đỡ nhau để vượt qua mọi khó khăn.

c)

C. Hợp tác, tương trợ và giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

d)

D. Đoàn kết, bình đẳng và tương trợ cùng phát triển.

46.

Câu 9: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

d)

D. Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

47.

Câu 10: Truyền thuyết nào sau đây chứng minh khối Đại đoàn kết dân tộc Việt Nam đã có từ thủa bình minh lịch sử?

a)

A. Con Rồng Cháu Tiên.

b)

B. Bánh Trưng, Bánh Dày.

c)

C. Sự tích Trầu Cau.

d)

.D. Sơn Tinh Thủy Tinh.

48.

Câu 11: Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

A. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

b)

B. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

c)

C. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc.

d)

D. Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị.

49.

Câu 12: “Các dân tộc không phân biệt đa số hay thiểu số, trình độ cao hay thấp đều ngang nhau về quyền lợi và nghĩa vụ”. Nhận định này thuộc nguyên tắc nào của chính sách dân tộc?

a)

A. Tương trợ

b)

B. Bình đẳng.

c)

C. Đoàn kết.

d)

D. Nhất quán.

50.

Câu 13 Nội dung nào sau đây không phải quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc hiện nay?

a)

A. Nghiêm cấm nọi hành vi kỳ thị và chia rẽ các dân tộc.

b)

B. Các dân tộc có quyền dùng chữ viết và tiếng nói riêng.

c)

C. Các dân tôc tộc có quyền gìn giữ bản sắc dân tộc mình

d)

D. Nghiêm cấm mọi hình thức tổ chức sinh hoạt tín ngưỡng.