Font size
WorksheetsPhrasal verbs
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
keep up with
cố gắng, duy trì
làm thủ tục
tình cờ
ăn ngoài
drop off
ăn ngoài
đi làm
trở về
dừng xe cho ai xuống, buồn ngủ
make for
đi theo hướng
đi học
trở về
tình cờ
pull in
đi xa
ý chính
đón ai
đỗ xe (đúng chỗ)
run over
về phía
đụng xe
tiễn
khởi hành
see off
tiễn
đưa
đón
làm
set out/off
du lịch
khởi hành (chuyến đi)
cất cánh
quay lại
turn around
đứng
cất cánh
quay ngược lại hướng
đi về
bring forward
thay đổi thời gian để diễn ra trước
ngang sức
dọn dẹp
mang đi
get round to
bắt đầu
quyến rũ
tiếp tục
để lại
get up to
làm việc nên làm
làm việc cần làm
làm việc không phải làm
làm việc không nên làm
go in for
tiếp tục
gặp gỡ
tham gia (cuộc thi)
ngừng thích
go off
cất cánh
ngừng thích
đi ăn ngoài
nỗ lực
knock out
thắng
thua
đánh bại
tham gia
look out
bất cẩn
hậu đậu
cất cánh
cẩn thận
pull out
ngừng dính líu đến một hoạt động
ngừng thích
chọn lựa
put off
tha thứ
trì hoãn
đừng làm
put up with
học hỏi
tha thứ
trì hoãn
take to
bắt đầu một sở thích
ngừng thích
bắt đầu một thói quen
take up
đưa đón
bắt đầu một sở thích
bắt đầu một thói quen
carry out
biểu diễn
đi xa
tiến hành
come off
xảy ra
hư hỏng
xảy ra như kế hoạch, hoàn thành
come on
phát triển, tiến bộ
chỗ ở, nghỉ ngơi
đi đến, lại gần
come up with
công khai
có nhiều điều mới
có ý tưởng, kế hoạch
hand out
nắm tay
ra tay
phát, phân phối
đưa, biếu
go into
thanh toán
thương lượng với
điền vào
flick through
đọc lướt
gọi điện
nháy qua
cut off
dừng lại
dừng cung cấp
làm tóc
come out
xuất bản
đọc lướt
lên sóng
find out
tìm lại
giấu đi
hư hỏng
come on
lên sóng
bắt đầu phát sóng
đi vào
bring up
cập nhật
cất vào
bắt đầu thảo luận, đề cập đến, nuôi dạy
mang lên
bring out
tạo ra
mang ra
sản xuất ra
give off
thải ra mùi
hút mùi
ngửi thấy
work out
tìm cách
tắt
tìm kiếm
narrow down
hạ xuống
chật hẹp
rút gon lại
turn into
biến thành
tắt
cắm vào
plug in
tham gia
tan ra
cắm vào
put through
tắt máy
nối máy
nhập vào
look up
tra, tìm kiếm
trang điểm
chăm sóc
make out
làm ra
giả vờ đúng
đúng sai
make up
bù đắp
thức dậy
bịa chuyện
put forward
đề nghị
đề bài
đề cao
see through
lướt qua
nhìn lướt
hiểu rõ
stand out
nhìn lướt
đứng ra
nổi bật
turn over
nổi bật
lật
lẫy
get the hang of it
lật
sử dụng thuần thục
sử dụng bừa bãi
ask after
hỏi thăm
hỏi thăm
hỏi thông tin
fall for
yêu, tin
rơi, vỡ
hỏi, xem
fall out with
yêu
thảo luận, hợp tác
tranh luận, nghỉ chơi
look down on
tôn trọng
xem thường
ghét bỏ
look up to
tôn trọng
nhìn thấy
theo dõi
make up
làm hoà
đi ngủ
tôn trọng
pick on
ngược đãi
đưa đón
nhặt lên
settle down
chỉ trích
nhảy xuống
an cư lập nghiệp
put down
nhấn xuống
chỉ trích
khen ngợi
stand up for
đứng dậy
bênh vực
gạt bỏ
take aback
làm lại
bị làm ngạc nhiên
làm cho hạnh phúc
back down
trở xuống
phạm tội
chịu nhường
break out
trốn tù
bị bắt giam
phạm tội
bring in
trốn ngục
đưa ra luật mới
đuổi theo
chase after
chọn lựa
đuổi theo
bắt kịp
come forward
đến gần
đi về phía
đề nghị giúp đỡ
get away with
trốn tội
phạm pháp
giao nộp
go off
đi về
nổ
cháy
hand in
giao nộp
đăng kí
tự làm
hold up
trì hoãn
liên tục
cầm nắm
let off
lừa đảo
tống giam
trừng phạt
look into
nhìn vào
điều tra
nghiên cứu
make off
làm hoà
bù đắp
trốn thoát
take down
lấy xuống
chạm vào
lấy lời khai
take in
cầm vào
lừa dối
trốn tội
bring on
gây ra
nổ ra
diễn ra
come down with
mắc bệnh
chữa bệnh
khỏi bệnh
come round/to
đi vòng quanh
tỉnh lại
đi đến
cut down (on)
cắt giảm
tăng lên
cung cấp
feel up to
đủ sức để làm gì
đủ để làm gì
khó để làm gì
get over
phát sinh
nặng nề
hồi phục
pass out
vượt qua
bán lại
bất tỉnh
pull through
qua đời
sống sót
mắc bệnh
put down
giết mổ
làm hại
phá huỷ
put on
vừa vặn
tăng cân
giảm cân
wear off
hết tác dụng (đèn, máy..)
hết hạn sử dụng
hết tác dụng (thuốc, ma tuý..)
