Font size
Worksheets第2课:我每天六点起床
Total questions: 41
Worksheet time: 18mins
Dưới đây đáp án nào không phải môn vận động ?
运动
踢足球
跑步
吃药
这是什么?
桌子
椅子
包子
杯子
今天是星期几?
Từ nào có nghĩa là "em trai"?
娣娣
弟弟
第第
梯梯
Chọn đáp án SAI cho câu hỏi sau: 现在几点?
一点四十三分
差十七分两点
差十七分二点
旅游
bóng đá
bơi
chạy bộ
du lịch
你吃药了吗?
Bạn ăn cơm chưa
Bạn uống thuốc chưa
Bạn uống rượu chưa
Bạn ăn cá chưa
Tôi biết cô ấy là ai
我认识她是谁
我知道她是谁
我会她是谁
你知道她是谁
我们休息一下吧!
chúng ta nói chuyện chút nhé!
các bạn nghỉ ngơi chút nhé!
chúng ta nghỉ ngơi chút nhé!
các bạn đọc sách chút nhé!
Anh ấy đã ra viện rồi.
他已经出院了。
他已经住院了。
他能出院了。
他今天出院了。
“ 运动” có nghĩa là gì ?
tập thể dục, vận động
chạy bộ
đi bộ
đạp xe đạp
" 猫 ” là con vật gì
con chó
con hổ
con lợn
con mèo
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
“眼睛” 在越南语是什么意思?
cái mũi
cái tai
đôi mắt
chân
电视
电脑
电影
shǒu biǎo
手表
红色
yánsè
hóngsè
quyển sách này là của anh trai
那本书是哥哥的
这本书是哥哥的
这个树是哥哥的
那个书是哥哥的
Hơn 10 nghìn
十一千
二十多千
十千多
十多千
Viết chữ Hán từ " sinh nhật"
(a)
Trái nghĩa của từ "便宜“
小
长
贵
让
听说
nghe nói
lắng nghe
trả lời
bảo
天气很好
thời tiết
thời tiết bình thường
thời tiết đẹp
thời tiết rất đẹp
帮助
đối với
giúp đỡ
buổi trưa
tivi
Đi làm
(a)
Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?
件
条
把
只
Phiên âm của từ “咖啡” là gì?
kāfēi
kāfèi
cāfēi
kàfèi
A:你身体怎么样?
B:_______________。
明天我有考试。
很贵。
还好。
有点儿大。
他的眼睛 ___ 漂亮。Tā de yǎnjing ___ piàoliang.
最
极了
一边
有
你 ___ 个星期六都工作吗?Nǐ ___ gè xīngqīliù dōu gōngzuò ma?
有
二
每
没
chị gái
弟弟
哥哥
姐姐
妹妹
viết chữ Hán “ 1 bộ quần áo"
(a)
Từ vựng 4 mùa trong năm
Công ty tôi có hơn 15 người (Dịch)
Bạn cao bao nhiêu (Dịch)
Mỗi ngày tôi về nhà đều rất mệt (Dịch)
