wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第2课:我每天六点起床

Total questions: 41

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dưới đây đáp án nào không phải môn vận động ?

a)

运动

b)

踢足球

c)

跑步

d)

吃药

2.

这是什么?

a)

桌子

b)

椅子

c)

包子

d)

杯子

3.

今天是星期几?

4 lines
4.

Từ nào có nghĩa là "em trai"?

a)

娣娣

b)

弟弟

c)

第第

d)

梯梯

5.

Chọn đáp án SAI cho câu hỏi sau: 现在几点?

a)

一点四十三分

b)

差十七分两点

c)

差十七分二点

6.

旅游

a)

bóng đá

b)

bơi

c)

chạy bộ

d)

du lịch

7.

你吃药了吗?

a)

Bạn ăn cơm chưa

b)

Bạn uống thuốc chưa

c)

Bạn uống rượu chưa

d)

Bạn ăn cá chưa

8.

Tôi biết cô ấy là ai

a)

我认识她是谁

b)

我知道她是谁

c)

我会她是谁

d)

你知道她是谁

9.

我们休息一下吧!

a)

chúng ta nói chuyện chút nhé!

b)

các bạn nghỉ ngơi chút nhé!

c)

chúng ta nghỉ ngơi chút nhé!

d)

các bạn đọc sách chút nhé!

10.

Anh ấy đã ra viện rồi.

a)

他已经出院了。

b)

他已经住院了。

c)

他能出院了。

d)

他今天出院了。

11.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

12.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

13.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

b)

c)

d)

14.

“ 踢足球” có nghĩa là gì?

a)

đi xe đạp

b)

vận động, chơi thể thao

c)

đá bóng

d)

chơi bóng rổ

15.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

16.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

17.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

18.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

19.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

20.
a)

电视

b)

电脑

c)

电影

21.

shǒu biǎo

手表

a)
b)
c)
d)
22.

红色

a)

yánsè

b)

hóngsè

23.

quyển sách này là của anh trai

a)

那本书是哥哥的

b)

这本书是哥哥的

c)

这个树是哥哥的

d)

那个书是哥哥的

24.

Hơn 10 nghìn

a)

十一千

b)

二十多千

c)

十千多

d)

十多千

25.

Viết chữ Hán từ " sinh nhật"

(a)  

26.

Trái nghĩa của từ "便宜“

a)

b)

c)

d)

27.

听说

a)

nghe nói

b)

lắng nghe

c)

trả lời

d)

bảo

28.

天气很好

a)

thời tiết

b)

thời tiết bình thường

c)

thời tiết đẹp

d)

thời tiết rất đẹp

29.

帮助

a)

đối với

b)

giúp đỡ

c)

buổi trưa

d)

tivi

30.

Đi làm

(a)  

31.

Lượng từ của "衣服" (quần áo) là gì?

a)

b)

c)

d)

32.

Phiên âm của từ “咖啡” là gì?

a)

kāfēi

b)

kāfèi

c)

cāfēi

d)

kàfèi

33.

A:你身体怎么样?

B:_______________。

a)

明天我有考试。

b)

很贵。

c)

还好。

d)

有点儿大。

34.

他的眼睛 ___ 漂亮。Tā de yǎnjing ___ piàoliang.

a)

b)

极了

c)

一边

d)

35.

你 ___ 个星期六都工作吗?Nǐ ___ gè xīngqīliù dōu gōngzuò ma?

a)

b)

c)

d)

36.

chị gái

a)

弟弟

b)

哥哥

c)

姐姐

d)

妹妹

37.

viết chữ Hán “ 1 bộ quần áo"

(a)  

38.

Từ vựng 4 mùa trong năm

4 lines
39.

Công ty tôi có hơn 15 người (Dịch)

4 lines
40.

Bạn cao bao nhiêu (Dịch)

4 lines
41.

Mỗi ngày tôi về nhà đều rất mệt (Dịch)

4 lines