Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

 Quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng khi chúng đang tác động trực tiếp vào giác quan ta được gọi là quá trình ….?

a)

A. Cảm giác.

b)

· B. Tri giác.

c)

C. Tư duy.

d)

 D. Chú ý

2.

Câu 2: Giới hạn mà ở đó kích thích gây ra được cảm giác được gọi là… ?

a)

· A. Ngưỡng cảm giác.

b)

·  B. Sự thích ứng của cảm giác.

c)

 C. Tính cảm ứng của cảm giác

d)

 D. Độ nhạy cảm của cảm giác

3.

 Sau khi đứng trên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi hôi trên xe dần mất đi còn người mới lên xe lại thấy rất khó chịu vè mùi đó. Hiện tượng trên thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

· A. Quy luật thích ứng của cảm giác.

b)

· B. Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

C. Quy luật tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

D. Tất cả đều sai

4.

 Trong lòng đang buồn bực, tôi cảm thấy mọi thứ đều khó chịu, kể cả bản nhạc đang phát ra từ radio mà bình thường tôi rất thích. Hiện tượng trên thể hiện quy luật nào của tri giác?

a)

·  A. Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

b)

· B. Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.

c)

· C. Quy luật về tính ổn định của tri giác.

d)

D. Quy luật tổng giác

5.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

· Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã được tri giác trước đây.

b)

 Phản ánh các sự vật hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

·  Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ, quan hệ bên trong có tính quy luật của sự vật và hiện tượng.

d)

 Tất cả đều đúng.

6.

Trong những tình huống sau đây, tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a)

Cô ấy đang nghĩ về cảm giác sung sướng ngày hôm qua khi lên nhận thưởng.

b)

·  Cứ đặt mình nằm xuống, Vân lại nghĩ về Sơn: những kỉ niệm từ thủa ấu thơ tràn đầy kí ức.

c)

· . Trống vào đã 15 phút mà cô giáo chưa đến, Vân nghĩ: Chắc cô giáo hôm nay lại ốm.

d)

 Tất cả đều sai.

7.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây không cần thiết?

a)

· A. Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân.

b)

 B. Chứa vấn đề mà hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

c)

·  C. Cá nhân nhận thức được tình huống và muốn giải quyết.

d)

D. Vấn đề trong tình huống có liên quan đến bản thân cá nhân.

8.

 Điều nào dưới đây không đúng với tưởng tượng?

a)

 Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

c)

·  Luôn giải quyết vấn đề một cách rõ ràng, tường minh

d)

. Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

9.

 Hình ảnh con rồng là sự vận dụng cách sáng tạo nào trong tưởng tượng?

a)

· thay đổi số lượng, kích thước sự vật

b)

 chắp ghép, kết dính

c)

· điển hình hóa

d)

 loại suy

10.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác?

a)

 Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng

b)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác.

c)

·  Không cần thiết trong đời sống con người.

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật

11.

Nguyên nhân nào làm cho hình ảnh tri giác không phản ánh đúng đặc điểm thực tế của đối tượng?

a)

· Ảnh hưởng của yếu tố tâm lí bên trong.

b)

 Ảnh hưởng của yếu tố hoàn cảnh bên ngoài.

c)

· Ảnh hưởng của yếu tố sinh lí cơ thể.

d)

 Tất cả đều đúng

12.

 Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

 Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào các giác quan

b)

·  Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng

c)

Phản ánh một cách trọn vẹn các thuộc tính bên ngoài của sự vật hiện tượng.

d)

Quá trình tâm lí

13.

 Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác?

a)

 Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

·  Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác.

c)

. Quy luật thích ứng.

d)

Quy luật cảm ứng.

14.

 Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào sau đây

a)

Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý cá thể.

b)

·  Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

c)

· Sự trải nghiệm của bản thân chủ thể tri giác

d)

 Tất cả đều đúng

15.

“Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

·  Quy luật về sự tác động lẫn nhau của các cảm giác

c)

Quy luật thích ứng của cảm giác

d)

Cả 3 câu đều sa

16.

Trong lòng đang buồn bực, tôi cảm thấy mọi thứ đều khó chịu, kể cả bản nhạc đang phát ra từ radio mà bình thường tôi rất thích. Hiện tượng trên thể hiện quy luật nào của tri giác?

a)

· Quy luật về tính lựa chọn của tri giác.

b)

·  Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.

c)

. Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

 Quy luật tổng giá

17.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

 Phản ánh bản thân sự vật, hiện tượng.

b)

·  Một quá trình tâm lí.

c)

· Phản ánh bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của các sự vật hiện tượng.

d)

 Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ

18.

 Quá trình tâm lý phản ánh những thuộc tính bản chất, những mối liên hệ và quan hệ bên trong có tính chất qui luật của sự vật và hiện tượng trong hiện thực khách quan, mà trước đó ta chưa biết. Quá trình trên được gọi là:

a)

 Cảm gíác

b)

·  Tưởng tượng

c)

·  Tư duy

d)

. Trí nhớ

19.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ

a)

 Liên quan đến nhận thức cảm tính

b)

 Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

c)

Tất cả đều sai

20.

 Đặc điểm nào của tư duy thể hiện rõ nhất trong tình huống sau đây: "Một bác sĩ có kinh nghiệm chỉ cần nhìn vào vẻ ngoài của bệnh nhân là có thể đoán biết được họ bị bệnh gì?"

a)

Tính có vấn đề của tư duy.

b)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

c)

Tư duy có liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.

d)

Tính trừu tượng và khái quát của tư duy.

21.

Điều nào dưới đây không đúng với tưởng tượng?

a)

. Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

b)

 Luôn phản ánh cái mới với cá nhân hoặc với xã hội

c)

Luôn giải quyết vấn đề một cách rõ ràng, tường minH

d)

 Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

22.

Câu 23: Người học hình dung ra miền đất xa xôi vùng Nam Mỹ qua lời giảng của thầy giáo trong giờ Địa lý. Hiện tượng trên là do loại tưởng tượng nào chi phối

a)

Tưởng tượng tái tạo

b)

 Tưởng tượng sáng tạo

c)

 Lý tưởng

23.

 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác?

a)

·  Cảm giác là một quá trình tâm lí có mở đầu, diễn biến và kết thúc tương đối rõ ràng.

b)

Cảm giác của con người mang bản chất xã hội.

c)

· Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

 Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

24.

Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách …… các thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào các giác quan của ta. Điền vào chỗ … từ thích hợp

a)

đơn giản.

b)

·  trọn vẹn.

c)

· . đa dạng.

d)

 sơ sài

25.

 Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

. Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

. Liên quan đến nhận thức cảm tính

c)

· Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề.

d)

 Tất cả đều sai

26.

 Tư duy có ở cả con người và động vật nhưng tư duy của con người khác với tư duy động vật, vì con người có:

a)

 Ngôn ngữ.

b)

Hình ảnh tâm lí trong kinh nghiệm cá nhân.

c)

 Công cụ, phương tiện để tư duy.

d)

 Tất cả đều đúng

27.

Nhận thức lý tính là khái niệm bao quát chỉ các quá trình tâm lý nào?

a)

 Tư duy

b)

·  Tư duy và tưởng tượng

c)

·  Tri giác, trí nhớ và tư duy

d)

 Cảm giác, tri giác và tư duy

28.

 Qúa trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân bằng cách xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở biểu tượng đã có được gọi là:

a)

Cảm giác

b)

. Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

29.

 “Con người không thể tri giác đồng thời tất cả các sự vật hiện tượng đang tác động mà chỉ tách đối tượng ra khỏi hoàn cảnh để dễ dàng tri giác”. Đây là nội dung của quy luật:

a)

·  quy luật tổng giác

b)

· Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật tác động qua lại

d)

Quy luật về tính đối tượng của tri giác

30.

 Quá trình nhận thức phản ánh những đặc điểm bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng đang trực tiếp tác động vào các giác quan của con người, đó là cấp độ:

a)

 Nhận thức lý tính

b)

· Thói quen

c)

·  Nhận thức cảm tính

d)

 Tư duy

31.

 Quá trình tri giác có chủ định, nhằm xác định đặc điểm của đối tượng qua những biểu hiện của hành động, cử chỉ....đó là”

a)

 Phương pháp thực nghiệm

b)

· Phương pháp Test (Trắc nghiệm)

c)

·  Phương pháp quan sát.

d)

Phương pháp điều tra.

32.

Trường hợp nào dưới đây đã dùng từ “cảm giác” đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lý học?

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Hoa ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp.

b)

· .Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm rồi

c)

· . Khi “người ấy” xuất hiện, cảm giác vừa giận vừa thương lại trào lên trong lòng tôi

d)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

33.

 Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy thường diễn ra như thế nào?

a)

·  Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

b)

· . Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

c)

Linh hoạt tùy theo từng nhiệm vụ của tư duy

d)

. Thực hiện các thao tác theo đúng trình tự xác định: phân tích – tổng hợp; so sánh; trừu tượng hóa, khái quát hóa

34.

 Nội dung nào dưới đây là đúng với bản chất của cảm giác?

a)

·  Cảm giác của mỗi cá nhân chịu ảnh hưởng của các hiện tượng tâm lý cao cấp khác

b)

. Cảm giác có ở cả người và động vật, về bản chất cám giác của người và động vật không có gì khác nhau

c)

· Cơ chế sinh lý của cảm giác chỉ liên quan đến hệ thống tín hiệu thứ nhất

d)

Cảm giác có từ khi con người mới sinh ra. Nó không biến đổi dưới ảnh hưởng của hoạt động và giáo dục

35.

 Loại nào không thuộc nhóm cảm giác bên ngoài

a)

 Thị giác

b)

Khứu giác

c)

·  Vận động

d)

 Vị giác

36.

 Muốn có cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a)

·  Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan.

b)

·  Kích thích tác động vào vùng phản ánh được.

c)

Tất cả các phương án đều đúng

37.

Điều nào không đúng với tưởng tượng?

a)

·  Kết quả là hình ảnh mang tính khái quát

b)

 Luôn giải quyết vấn đề một cách tường minh.

c)

 Luôn phản ánh cái mới với cá nhân (hoặc xã hội).

d)

 Nảy sinh trước tình huống có vấn đề

38.

Ý nào dưới đây không đúng với tri giác?

a)

·  Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp.

b)

·  Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật hiện tượng.

c)

·  Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại.

d)

 Có thể đạt đến trình độ cao không có ở động vật

39.

 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của cảm giác?

a)

 Cảm giác con người có bản chất xã hội

b)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

c)

 Cảm giác con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật.

d)

Cảm giác là một quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến, kết thúc

40.

 Một động vật có khả năng đáp trả lại những kích thích ảnh hưởng trực tiếp và cả kích thích ảnh hưởng gián tiếp đến sự tồn tại của cơ thể thì động vật đó đang ở thời kỳ:

a)

·  Tư duy

b)

· Tri giác

c)

·  Cảm giác

d)

 Ngôn ngữ

41.

 Sự phân chia cảm giác bên ngoài và cảm giác bên trong dựa trên cơ sở nào?

a)

 Nơi nảy sinh cảm giác

b)

·  Tính chất và cường độ kích thích

c)

· . Vị trí nguồn kích thích bên ngoài hay bên trong cơ thể

d)

Tất cả đều đúng

42.

Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a)

·  Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

·  Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

c)

 Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Tất cả đều đúng

43.

Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác?

a)

. Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

·  Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

c)

 Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d)

Tất cả đều đúng

44.

 Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do:

a)

·  Cường độ kích thích thay đổi (do môi trường tự phát hay do giáo dục rèn luyện)

b)

Trạng thái tâm sinh lý của cơ thể

c)

Sự tác động của cơ quan phân tích khác

d)

Tất cả đều đúng

45.

Điều nào dưới đây là sự tương phản?

a)

· Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

b)

· . Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn nếu không cho thêm muối

c)

·  Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên

d)

 Tất cả đều đúng

46.

Tri giác và tưởng tượng giống nhau là

a)

· Đều phản ánh thế giới bằng hình ảnh

b)

· Đều mang tính trực quan

c)

·  Mang bản chất xã hội

d)

·  Tất cả đều đúng

47.

Thuộc tính nào của sự vật không được phản ảnh trong tri giác không gian?

a)

·  Vị trí tương đối của sự vật

b)

 Sự biến đối vị trí của sự vật trong không gian

c)

·  Hình dáng, độ lớn của sự vật

d)

Chiều sâu, độ xa của sự vật

48.

Hiện tượng tổng giác thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

· . Sự phụ thuộc của tri giác vào nội dung đời sống tâm lý của cá thể

b)

·  Sự phụ thuộc của tri giác vào đặc điểm đối tượng tri giác

c)

 Sự ổn định của hình ảnh tri giác

d)

Tất cả đều đúng

49.

 Điều nào không đúng với năng lực quan sát?

a)

·  Hình thức tri giác cao nhất chỉ có ở con người

b)

· Khả năng tri giác nhanh chóng, chính xác những điểm quan trọng chủ yếu của sự vật dù nó khó nhận thấy

c)

· Thuộc tính tâm lý của nhân cách

d)

 Phẩm chất trí tuệ cần giáo dục cho con người để hoạt động có kết quả cao

50.

 Tính ổn định của tri giác là do:

a)

· Cấu trúc của sự vật ổn định tương đối trong một không gian, thời gian nhất định

b)

 Cơ chế tự điều chỉnh của hệ thần kinh dựa trên mối liên hệ ngược

c)

·  Do kinh nghiệm tri giác nhiều lần của cá thể

d)

Tất cả đều đúng

51.

Hãy chỉ ra yếu tố chi phối ít nhất đến tính ý nghĩa của tri giác

a)

· Đặc điểm của giác quan

b)

 Tính trọn vẹn của tri giác

c)

 Kinh nghiệm, vốn hiểu biết của chủ thể

d)

Khả năng tư duy

52.

 Tìm hiểu dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người

a)

· Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

b)

·  Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

c)

·  Kết quả nhận thức mang tính khái quát

d)

Diễn ra theo một quá trình

53.

Luận điểm nào đúng với tình huống có vấn đề?

a)

·  Có tính chủ quan, không mang tính khách quan

b)

Hoàn toàn do khách quan quy định

c)

· Vừa mang tính chủ quan vừa mang tính khách quan

d)

 Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giả quyết được vấn đề của tình huống

54.

Ý nào không phản ánh đúng vai trò của tư duy đối với con người?

a)

· Giúp con người hành động có ý thức

b)

Không bao giờ sai lầm trong nhận thức

c)

 Mở rộng vô hạn phạm vi nhận thức của con người

d)

 Giúp con người vượt khỏi sự thích nghi thụ động với môi trường

55.

 “Nhiều học sinh THCS đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên chủ yếu do sự phát triển không đầy đủ của thao tác tư duy nào?

a)

· Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

 Trừu tượng hóa và khái quát hóa

d)

 So sánh

56.

Tưởng tượng sáng tạo có đặc điểm

a)

 Luôn luôn tạo ra cái mới cho cá nhân và xã hội

b)

·  Luôn có giá trị với xã hội

c)

 Luôn được thực hiện có ý thức

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tưởng tượng sáng tạo thể hiện ở chỗ:

a)

Tạo ra hình ảnh mới mà con người chưa từng biết đến

b)

 Kết quả của tưởng tượng sáng tạo không thể kiểm tra được

c)

· Tạo ra hình ảnh chưa có trong kinh nghiệm cá nhân, là quá trình tạo ra hình ảnh cho tương lai

d)

 Nó đang hình dung thấy con rồng ở đình làng nó: đầu như đầu sư tử , mình giống thân con rắn nhưng lại có chân

58.

Cùng xem một bức tranh, Ngọc bảo bức tranh giống hình một cô gái, Lan bảo không giống. Hiện tượng trên biểu hiện quy luật nào của tri giác?

a)

 tính đối tượng

b)

· Tính ý nghĩa

c)

·  Tính lựa chọn

d)

 Tính ổn định

59.

 Khi vào phòng bệnh nhân ở bệnh viên một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi thuốc sát trùng mất đi, còn người mới vào phòng bệnh nhân lại cảm thấy rất khó chịu về mùi đó. Điều này thể hiện quy luật nào của cảm giác?

a)

· Quy luật thích ứng cảm giác

b)

Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

 Quy luật tác động qua lại của các cảm giác

d)

Tất cả đều đúng

60.

 Khi ta đi từ chỗ sáng vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau đó mới thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn”

a)

· Tăng

b)

 Giảm

c)

· . Không thay đổi

d)

 Lúc đầu tăng, sau giảm

61.

: Ngoài các yếu tố kích thích bên ngoài, tri giác còn bị quy định bởi một loạt các yếu tố bên trong chủ thể tri giác như: động cơ, nhu cầu, thái độ, mục đích, sở thích,...Đây là nội dung của quy luật

a)

· Quy luật tác động qua lại

b)

· .quy luật tổng giác

c)

 Quy luật về tính đối tượng của tri giác

d)

 Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

62.

Luận điểm nào là đúng trong đời sống của mỗi cá thể?

a)

·  Con người ở mọi lứa tuổi đều có đủ các loại tư duy

b)

· Mỗi loại tư duy luôn được sử dụng độc lập khi giải quyết nhiệm vụ cụ thể

c)

 Các loại tư duy xuất hiện theo một trật tự nhất định

d)

 Tất cả đều đúng

63.

Điều nào dưới đây không đúng với tưởng tượng?

a)

 Loại tư duy chủ yếu trên bình diện hình ảnh

b)

·  Mang tính trực quan rõ nét

c)

Liên hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính

d)

 Mang bản chất xã hội

64.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào xuất hiện biểu tượng đặc trưng cho tưởng tượng của con người?

a)

· Ông tôi mất từ khi tôi chưa ra đời, vậy mà qua câu chuyện kể của bà, hình ảnh người ông thân thương cứ hiện về trước mắt tôi.

b)

·  Cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đường cũ mà như thấy hơi ấm từ bàn tay nàng còn vương mãi trên bàn tay anh

c)

·  Trong lúc khó khăn nhất tưởng chừng không trụ nổi, hình ảnh đứa con ở quê nhà đã thôi thúc cô đứng vững.

d)

 Tất cả đều đúng

65.

Đặc điểm nào không đặc trưng cho tình cảm?

a)

·  Là một thuộc tính tâm lý

b)

Ở dạng tiềm tàng

c)

 Có tính nhất thời, đa dạng

d)

 Quy luật tương phản

66.

Nhận thức cảm tính là khái niệm bao quát chỉ các quá trình tâm lý nào?

a)

Cảm giác

b)

·  Cảm giác, tri giác và tư duy

c)

· B. Tri giác

d)

. Cảm giác và tri giác

67.

Quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm của cá nhân bằng cách xây dựng những hình ảnh mới trên cơ sở của những biểu tượng đã có. Quá trình trên được gọi là:

a)

·  Cảm giác

b)

·  Tri giác

c)

· Tưởng tượng

d)

 Trí nhớ

68.

Trẻ em làm toàn bằng cách dùng tay di chuyển các vật cụ thể tương ứng với dữ kiện của bài toán. Đây là loại tư duy nào?

a)

Tư duy trực quan hình ảnh

b)

· Tư duy trực quan hành động

c)

·  Tư duy logic

d)

Tư duy trừu tượng

69.

Cảm giác và tri giác giống nhau ở những điểm nào?

a)

Đều là quá trình tâm lý

b)

 Cùng phản ảnh hiện thực một cách trực tiếp

c)

· Chỉ phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng

d)

 Tất cả đều đúng

70.

 Tư duy khác tưởng tưởng chủ yếu ở chỗ:

a)

·  Làm cho hoạt động của con người có ý thức

b)

. Liên quan đến nhận thức cảm tính

c)

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề

d)

 Tất cả đều đúng

71.

Tư duy chỉ nảy sinh khi gặp những hoàn cảnh, những tình huống mà bằng vốn hiểu biết cũ, bằng phương pháp hành động cũ, con người không thể giải quyết được. Điều này thể hiện đặc điểm gì của tư duy?

a)

· Tính gián tiếp

b)

· . Tính có vấn đề

c)

Tính trừu tượng và khái quát

d)

 Là một quá trình tâm lý