wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI KIỂM TRA SẢN PHẢM BÁN LẺ

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hồ sơ nào sau đây thỏa mãn điều kiện làm hồ sơ căn cứ giải ngân theo quy định SP nhà ở hiện hành số 627/QyĐ-BIDV?

a)

A. Hợp đồng mua bán có công chứng/chứng thực

b)

B. Hợp đồng đặt cọc

c)

C. Văn bản thỏa thuận

d)

D. Hợp đồng ký quỹ

2.

Theo quy định về cho vay phục vụ nhu cầu nhà ở với KHCN, phương thức giải ngân cho vay bù đắp tài chính đối với trường hợp Mua, nhận chuyển nhượng, nhận chuyển nhượng lại nhà ở HTTTL/Đất ở tại các dự án bất động sản phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện nào?

a)

A. Thời hạn từ thời điểm thanh toán gần nhất cho Chủ đầu tư (căn cứ vào hồ sơ, chứng từ chuyển tiền/nộp tiền mặt cho CĐT) đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 03 tháng.

b)

B. Thời hạn từ thời điểm thanh toán gần nhất cho Chủ đầu tư (căn cứ vào hồ sơ, chứng từ chuyển tiền/nộp tiền mặt cho CĐT) đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 06 tháng.

c)

C. Thời hạn từ thời điểm thanh toán gần nhất cho Chủ đầu tư (căn cứ vào hồ sơ, chứng từ chuyển tiền/nộp tiền mặt cho CĐT) đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 09 tháng.

d)

D. Thời hạn từ thời điểm thanh toán gần nhất cho Chủ đầu tư (căn cứ

3.

Mục đích vay nào sau đây không được áp dụng theo sản phẩm cho vay nhu cầu nhà ở hiện hành của BIDV?

a)

A. Mua đất ở

b)

B. Mua nhà ở

c)

C. Mua đất sản xuất kinh doanh

d)

D. Mua đất ở xen kẽ đất trồng cây trên cùng 01 thửa đất, cùng 1 giấy chứng nhận

4.

TSBĐ dùng để bảo đảm cho SP Nhà ở là các loại TSBĐ sau:

a)

A. 'Tài sản HTTVV là nhà ở HTTTL hoặc Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng mua bán nhà ở; Bất động sản đã được cấp GCN; Tiền gửi do BIDV phát hành.

b)

B. Tài sản HTTVV là nhà ở HTTTL hoặc Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng mua bán nhà ở; Bất động sản đã được/chuẩn bị cấp GCN; Tiền gửi do BIDV phát hành.

c)

C. Tài sản HTTVV là nhà ở HTTTL hoặc Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng mua bán nhà ở; Bất động sản đã được cấp GCN; Tiền gửi do BIDV phát hành; Tiền gửi do các Ngân hàng khác phát hành

d)

D. Tài sản HTTVV là nhà ở HTTTL hoặc Quyền tài sản phát sinh từ Hợp đồng mua bán nhà ở; Bất động sản đã được cấp GCN; Tiền gửi do BIDV phát hành; Tiền gửi do các Ngân hàng khác phát hành; Các loại GTCG khác.

5.

Theo quy định SP nhà ở hiện hành số 627/QyĐ-BIDV, thời gian cho vay KHCN để mua Nhà ở, Đất ở đã được cấp GCN; Nộp tiền sử dụng Đất ở/nhà ở gắn liền với đất theo Thông báo/Quyết định của cơ quan Nhà nước về việc công nhận kết quả trúng đấu giá; Mua, nhận chuyển nhượng Nhà ở biệt thự/liền kề/Quyền sử dụng đất tại Dự án Bất động sản tối đa là bao nhiêu năm (KH vay vốn là cá nhân có quốc tịch người việt nam sinh sống thường xuyên tại địa bàn Chi nhánh)?

a)

A. 15 năm

b)

B. 20 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 30 năm

6.

Theo QĐ cho vay cầm cố GTCG/Tiền gửi đối với khách hàng cá nhân hiện hành, GTCG/Tiền gửi Nhóm I gồm những loại nào?

a)

A. GTCG/Tiền gửi do BIDV phát hành

b)

B. GTCG/Tiền gửi do BIDV, VCB, Vietinbank, Agribank phát hành

c)

C. GTCG/Tiền gửi VND do BIDV phát hành

d)

D. Không có phương án nào đúng.

7.

Theo quy định cho vay mua ô tô KH cá nhân, BIDV xem xét cho vay mua ô tô đã qua sử dụng phục vụ nhu cầu đời sống với thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng?

a)

60

b)

72

c)

84

d)

96

8.

Theo quy định về cho vay phục vụ nhu cầu nhà ở với KHCN, phương thức giải ngân cho vay bù đắp tài chính đối với trường hợp mua, nhận chuyển nhượng nhà ở/đất ở đã có GCN phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện nào?

a)

A. Đã hoàn thiện thủ tục sang tên GCN trước khi giải ngân và Thời hạn từ thời điểm ký HĐMB, chuyển nhượng đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 06 tháng.

b)

B. Chưa cần hoàn thiện thủ tục sang tên GCN trước khi giải ngân và Thời hạn từ thời điểm ký HĐMB, chuyển nhượng đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 12 tháng.

c)

C. Đã hoàn thiện thủ tục sang tên GCN trước khi giải ngân và Thời hạn từ thời điểm ký HĐMB, chuyển nhượng đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 12 tháng.

d)

D. Đã hoàn thiện thủ tục sang tên GCN trước khi giải ngân và Thời hạn từ thời điểm sang tên GCN đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 12 tháng.

9.

Sản phẩm cho vay cầm cố GTCG/TTK đối với KHCN, thời hạn cho vay theo phương thức cấp hạn mức thấu chi cầm cố GTCG/Tiền gửi tối đa bao lâu?

a)

A. Tối đa 12 tháng

b)

B. Tối đa 24 tháng

c)

C. Tối đa 36 tháng

d)

D. Tối đa 60 tháng

10.

Theo quy định SP nhà ở hiện hành số 627/QyĐ-BIDV, thời gian cho vay KHCN để xây dựng nhà ở tối đa là bao nhiêu năm (KH vay vốn là cá nhân có quốc tịch người việt nam sinh sống thường xuyên tại địa bàn Chi nhánh)?

a)

A. 15 năm

b)

B. 20 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 30 năm

11.

Thời hạn định giá lại TSBĐ là Bất động sản đã được cấp GCN (bao gồm cả Nhà ở, Đất ở mua tại Dự án BĐS đã hình thành và được CĐT bàn giao GCN cho KH vay vốn thực hiện thế chấp) tối đa là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

18 tháng

d)

36 tháng

12.

Quy định cho vay cầm cố GTCG/Tiền gửi đối với khách hàng cá nhân hiện hành yêu cầu như thế nào về thời gian phát hành GTCG, thời gian duy trì Tiền gửi tại đơn vị phát hành so với thời điểm phê duyệt vay?

a)

Tối thiểu từ 01 ngày trở lên đối với trường hợp cho vay từng lần/hạn mức và tối thiểu từ 03 ngày trở lên đối với trường hợp cho vay theo HM thấu chi.

b)

Tối thiểu từ 01 ngày trở lên (áp dụng chung đối với các phương thức cho vay từng lần/hạn mức/hạn mức thấu chi).

c)

Không yêu cầu thời gian duy trì Tiền gửi.

d)

Tối thiểu từ 02 ngày trở lên (áp dụng chung đối với các phương thức cho vay từng lần/hạn mức/hạn mức thấu chi).

13.

Hồ sơ nào sau đây thỏa mãn điều kiện làm hồ sơ căn cứ giải ngân theo quy định SP nhà ở hiện hành số 627/QyĐ-BIDV?

a)

Hợp đồng mua bán có công chứng/chứng thực

b)

Hợp đồng đặt cọc

c)

Văn bản thỏa thuận

d)

Hợp đồng ký quỹ

14.

Nhận định nào sau đây là đúng và đầy đủ khi áp dụng khi Cho vay mua ô tô đối với khách hàng cá nhân?

a)

Lãi trả định kỳ hàng tháng/hàng quý/bán niên. Gốc trả định kỳ hàng tháng/hàng quý/bán niên.

b)

Lãi trả định kỳ hàng tháng/hàng quý. Gốc trả định kỳ hàng tháng/hàng quý. Áp dụng trả nợ gốc cố định hoặc linh hoạt.

c)

Lãi trả định kỳ hàng tháng. Gốc trả định kỳ hàng tháng/hàng quý.

d)

Lãi trả định kỳ hàng tháng. Gốc trả định kỳ hàng tháng.

15.

Theo QĐ SP nhà ở hiện hành số 627/QyĐ-BIDV, Chi nhánh trên địa bàn Thừa Thiên Huế có thể cho vay KH sinh sống thường xuyên tại địa bàn TT Huế để mua đất ở (đã có giấy chứng nhận, không thuộc dự án BĐS) tại Quảng Bình (không phải địa bàn giáp ranh) trong trường hợp nào sau đây?

a)

Thế chấp tài sản hình thành từ vốn vay

b)

Thế chấp tài sản bảo đảm tại địa bàn Thừa Thiên Huế

c)

Thế chấp tài sản bảo đảm tại địa bàn Quảng Bình

d)

Thế chấp tài sản bảo đảm tại địa bàn Hà Tĩnh

16.

Các hồ sơ bản gốc nào khi vay vốn phục vụ nhu cầu mua ô tô tại BIDV?

a)

A. Hợp đồng mua bán; Giấy hẹn trả kết quả đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận đăng ký xe; Xác nhận chuyển quyền thụ hưởng bảo hiểm của BIDV của Công ty bảo hiểm (nếu bắt buộc mua bảo hiểm vật chất xe)

b)

B. Hợp đồng mua bán; Giấy hẹn trả kết quả đăng ký xe ô tô; Hóa đơn GTGT.

c)

C. Hợp đồng mua bán; Giấy hẹn trả kết quả đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận đăng ký xe; Các giấy tờ khác theo quy định giao dịch bảo đảm của BIDV và của Pháp luật từng thời kỳ.

d)

D. Hợp đồng mua bán; Giấy hẹn trả kết quả đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận đăng ký xe; Hóa đơn GTGT.

17.

Theo quy định cho vay mua ô tô KH cá nhân, BIDV xem xét cho vay mua ô tô phục vụ nhu cầu đời sống với thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng??

a)

A. 60

b)

B. 72.

c)

C.84.

d)

D. 96.

18.

Sản phẩm cho vay cầm cố GTCG/TTK đối với KHCN, thời hạn cho vay theo phương thức cho vay theo món cầm cố GTCG/Tiền gửi tối đa bao lâu ?

a)

A. Tối đa 12 tháng

b)

B. Tối đa 24 tháng

c)

C. Tối đa 36 tháng

d)

D. Tối đa 60 tháng

19.

Theo quy định cho vay cầm cố GTCG/TTK đối với KH cá nhân, danh mục TCTD phát hành GTCG/tiền gửi thuộc nhóm II kỳ này gồm?

a)

15 TCTD.

b)

14 TCTD.

c)

13 TCTD.

d)

12 TCTD.

20.

Theo quy định cho vay mua ô tô KH cá nhân, BIDV xem xét cho vay mua ô tô đã qua sử dụng phục vụ nhu cầu đời sống với thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng?

a)

A. 60

b)

B. 72.

c)

C.84.

d)

D. 96.

21.

Theo quy định cho vay mua ô tô KH cá nhân, hộ gia đình, phương thức cho vay bù đắp tài chính phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện nào?

a)

A. Giải ngân qua phương thức chuyển khoản vào tài khoản của khách hàng vay tại BIDV hoặc tài khoản của Bên thụ hưởng phù hợp

b)

B. Thời hạn từ thời điểm ký HĐMB xe ô tô đến thời điểm giải ngân lần đầu không quá 03 tháng

c)

C. Chỉ áp dụng cho vay bù đắp tài chính đối với mua xe ô tô mới bán qua Đại lý/nhà phân phối

d)

D. Cả 3 phương án trên

22.

Theo quy định về cho vay phục vụ nhu cầu nhà ở với KHCN, đối với trường hợp KHCN mua nhà ở HTTTL/nhận chuyển nhượng QSDĐ tại dự án BĐS và được CĐT hỗ trợ trả thay lãi vay, thời gian ân hạn nợ gốc tối đa bao lâu?

a)

Áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tối đa 36 tháng

b)

Áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tối đa 24 tháng nhưng không vượt quá thời gian Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ trả thay lãi vay cho KHCN vay vốn

c)

Áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tối đa 24 tháng

d)

Áp dụng thời gian ân hạn trả nợ gốc tối đa 12 tháng nhưng không vượt quá thời gian Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ trả thay lãi vay cho KHCN vay vốn

23.

Chi phí để xác định nhu cầu vay đối với cho vay mua xe ô tô mới gồm?

a)

A. Là giá trị thấp nhất trong các giá trị sau: (i) giá ghi trên hợp đồng mua bán, (ii) giá ghi trên hóa đơn đã bao gồm VAT

b)

B. Là giá trị cao nhất trong các giá trị sau: (i) giá ghi trên hợp đồng mua bán, (ii) giá ghi trên hóa đơn đã bao gồm VAT.

c)

C. Là giá trị thấp nhất trong các giá trị sau: (i) giá ghi trên hợp đồng mua bán, (ii) giá ghi trên hóa đơn đã bao gồm VAT, (iii) giá tính thuế trước bạ của cơ quan thuế.

d)

D. Là giá trị thấp nhất trong các giá trị sau: (i) giá ghi trên hợp đồng mua bán, (ii) giá ghi trên hóa đơn đã bao gồm VAT. Không bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm và tất cả các loại phí bảo hiểm xe cơ giới.

24.

Ngày 25/03/2024, KH A đề nghị được vay 300trđ mua xe ô tô đã qua sử dụng phục vụ nhu cầu đời sống và thế chấp chính tài sản là xe ô tô này, xe ô tô Toyota Camry, xuất xứ Nhật Bản, thời hạn sản xuất xe 29/01/2017. Theo quy định cho vay mua ô tô KH cá nhân, BIDV xem xét cho vay với thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng?

a)

60

b)

72

c)

84

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

25.

Theo quy định cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ đối với KHCN, mức cho vay tối đa theo hạn mức thấu chi đối với Khách hàng C, có quốc tịch Việt Nam, đang nhận thu nhập qua Ngân hàng khác (không bao gồm khách hàng thu nợ tại nguồn)?

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

A, B, C đều sai

26.

Sản phẩm cho vay cầm cố GTCG/TTK đối với KHCN hiện hành quy định hệ số TSĐB áp dụng đối với GTCG/ tiền gửi nhóm 1 bằng ngoại tệ?

a)

A. 0,9

b)

B. 0,95

c)

C. 1

d)

D. Không có phương án nào đúng.

27.

Theo quy định cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ đối với KHCN, thời gian cho vay tối đa theo món đối với Khách hàng A, sinh năm 1990, có quốc tịch Việt Nam, công tác tại cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp nhà nước và nhận thu nhập qua tài khoản BIDV?

a)

36 tháng

b)

60 tháng

c)

84 tháng

d)

96 tháng

28.

Theo quy định cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ đối với KHCN, điều kiện về thời gian công tác của khách hàng đối với trường hợp Khách hàng không thuộc biên chế làm việc tại cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp được quy định như thế nào?

a)

Đã ký hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên.

b)

Tối thiểu 12 tháng (liền trước thời điểm vay vốn) tại cơ quan hiện tại

c)

Tối thiểu 12 tháng (liền trước thời điểm vay vốn) tại cơ quan hiện tại và đã ký hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên.

d)

Tối thiểu 06 tháng (liền trước thời điểm vay vốn) tại cơ quan hiện tại và đã ký hợp đồng lao động có thời hạn từ 12 tháng trở lên.

29.

Nhận định nào sau đây là đúng và đầy đủ khi xem xét cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ đối với KHCN?

a)

Không có nợ nhóm 2, nợ xấu, nợ ngoại bảng tại các TCTD và nợ bán VAMC trong 12 tháng liền trước thời điểm xem xét cho vay. Xếp hạng A- trở lên theo hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV đối với KHCN.

b)

Không có nợ xấu, nợ ngoại bảng tại các TCTD và nợ bán VAMC trong 12 tháng liền trước thời điểm xem xét cho vay. - Xếp hạng A- trở lên

c)

Không có nợ nhóm 2, nợ xấu, nợ ngoại bảng tại các TCTD và nợ bán VAMC trong 12 tháng liền trước thời điểm xem xét cho vay. Xếp hạng A trở lên theo hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV đối với KHCN

d)

Xếp hạng A- trở lên theo hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ của BIDV đối với KHCN.

30.

Khách hàng D, công tác tại đơn vị hành chính sự nghiệp,có quốc tịch Việt Nam, đang nhận thu nhập qua BIDV và đáp ứng đầy đủ điều kiện cho vay theo quy định cho vay phục vụ nhu cầu đời sống không có TSBĐ đối với KHCN, đề nghị vay vốn 110trđ theo phương thức cho vay hạn mức thấu chi, thẩm quyền cho vay trong trường hợp này là?

a)

A. Phó trưởng phòng KHCN/Phó Giám đốc PGD phụ trách kinh doanh.

b)

B. Trưởng phòng KHCN/Giám đốc PGD.

c)

C. Phó Giám đốc CN.

d)

D.A, B, C đều sai.