wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán giữa kỳ II lớp 3

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

27864 + 8026 =

a)

35890

b)

36891

c)

34980

d)

35980

2.

52971 - 6205 =

a)

47666

b)

46766

c)

4676

d)

4667

3.

3516 x 6 =

a)

20096

b)

21690

c)

21096

d)

21960

4.

Số lớn nhất trong các số 9788; 9887; 7889; 7988 là:

a)

7988

b)

9788

c)

9887

d)

7889

5.

18229 + 35754

=

(a)  

6.

24043 x 4 =

(a)  

7.

7982 - 3083 =

a)

4898

b)

4878

c)

4789

d)

4899

8.

3575 : 5 =

a)

725

b)

715

c)

720

d)

710

9.

99637 - 12403 x 8 =

(a)  

10.

30 472 + 61 806 =

a)

92378

b)

92278

c)

93388

d)

95357

11.

Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu?

a)

84573

b)

83573

c)

86573

d)

84673

12.

4805 × 4=

(a)  

13.

Giá trị của biểu thức (4036 – 1768) : 2 là:

a)

1434

b)

1134

c)

4434

d)

1456

14.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m 2dm = …mm là:

a)

2700

b)

7002

c)

7200

d)

7020

15.

98273 – 18931 x 5 =

a)

3520

b)

3618

c)

3266

d)

3624

16.

Một hình vuông ABCD có chu vi là 40 cm. Tìm cạnh hình vuông đó.

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

17.

Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học lắp 40 cái quạt trần. Hỏi có 32 cái quạt trần thì lắp được mấy phòng học?



(a)  

18.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính diện tích miếng bìa đó?

(a)  

19.

Có 45 kg đậu đựng đều trong 9 túi. Hói có 20 kg đậu đựng trong mấy túi như thế?

a)

5 túi

b)

4 túi

c)

2 túi

d)

3 túi

20.

Có 2432 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?

a)

15 viên

b)

16 viên

c)

17 viên

d)

18 viên

21.

Điền phép tính nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm:

24 ... 6 .... 2 = 8

a)

24 : 6 x 2 = 8

b)

24 : 6 : 2 = 8

c)

24 x 6 : 2 = 8

d)

24 x 6 x 2 = 8

22.

Có 16560 viên gạch xếp đều lên 8 xe tải. Hỏi 3 xe tải đó chở được bao nhiêu viên gạch?

(a)  

23.

Số 17934 đọc là:

a)

Mười bảy nghìn chín trăm ba tư

b)

Mười bảy nghìn ba trăm chín mươi tư

c)

Mười bảy nghìn chín ba tư

d)

Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư

24.

Giá 2 hộp khẩu trang y tế giá 50 000 đồng. Để phòng chống dịch Covid- 19, lớp 3A1 mua 3 hộp khẩu trang dự phòng cho lớp. Hỏi lớp 3A1 mua 3 hộp khẩu trang đó hết bao nhiêu tiền?

a)

80 000 đồng

b)

75 000 đồng

c)

70 000 đồng

d)

85 000 đồng

25.

Một cửa hàng có 65015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán vở cho 4 trường tiểu học, mỗi trường 15000 quyển vở. Hỏi của hàng còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

5117

b)

5215

c)

5015

d)

5115

26.

Số gồm 6 chục nghìn, 9 trăm, 3 nghìn, 2 chục và 7 đơn vị viết là:

a)

69327

b)

63927

c)

67329

d)

62739

27.

Lý đi từ nhà lúc 7 giờ kém 10 phút. Lý đến trường lúc 7 giờ 5 phút. Hỏi Lý đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút.

a)

10

b)

5

c)

15

d)

20

28.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 16cm, chiều rộng 12cm là:

a)

182

b)

188

c)

192

d)

195

29.

Nhà Hùng thu hoạch được 54828 kg nhãn, đã bán đi 1/6 số nhãn đó. Hỏi nhà Hùng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam nhãn?

a)

40434

b)

40598

c)

45690

d)

40925

30.

Kim dài đồng hồ chỉ số IX, kim ngắn chỉ số V. Hỏi đồng hồ cho biết mấy giờ

a)

5 giờ kém 15 phút

b)

5 giờ 9 phút

c)

5 giờ 35 phút

d)

5 giờ 15 phút

31.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 234 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi khu đất đó.

(a)  

32.

Hà có 9000 đồng gồm 3 tờ giấy bạc có giá trị như nhau. Hỏi nếu Nga có 5 tờ giấy bạc như thế thì Nga có bao nhiều tiền?

(a)  

33.

Dãy số nào sau đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

6327, 6189, 5874

b)

5689, 8902, 8067

c)

8935, 9013, 4790

d)

2456, 2457, 3019

34.

Có hai ngăn để sách. Ngăn thứ nhất có 9 cuốn, ngăn thứ 2 nếu có thêm 2 cuốn thì sẽ gấp đôi số sách của ngăn thứ 1. Hỏi cả 2 ngăn có bao nhiêu cuốn sách

a)

21 cuốn

b)

25 cuốn

c)

27 cuốn

d)

12 cuốn

35.

Một đội công nhân ngày đầu sửa được 537 m đường. Ngày thứ hai đội sửa dược ít hơn ngày đầu 24 m và ít hơn ngày thứ ba 45m. Tính quãng đường đội sửa được trong 3 ngày

(a)  

36.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống


7m 5cm ...... 750 cm

a)

<

b)

=

c)

>

38.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 1840 cái bút chì. Buổi chiều bán được gấp 3 lần số bút chì sáng bán. Hỏi cả hai buổi của hàng đó bán được tất cả bao nhiêu cái bút chì?

a)

7280

b)

7260

c)

7380

d)

7360

39.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

4 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

d)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

40.

Mai có 7 viên bi, Hồng có 15 viên bi. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu viên bi để số bi của hai bạn bằng nhau.

(a)  

41.

Trong một năm, ngày 27 tháng 5 là ngày thứ sáu thì ngày 1 tháng 6 là ngày thứ mấy ? (Viết câu trả lời có dấu)

(a)  

42.

Số liền sau của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

(a)  

43.

Cho  99 a76 < 99 47699\ a76\ <\ 99\ 476 . Chữ số a có thể là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

44.

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

a)

996

b)

997

c)

998

d)

999

45.

Có 8 bao gạo đựng tất cả 448 kg gạo. Hỏi 5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu kg?

a)

Đ/S: 56 kg gạo.

b)

Đ/S: 56 bao gạo

c)

Đ/S: 280 kg gạo

d)

Đ/S: 280 bao gạo

46.

Một con gà đẻ được 28 quả trứng trong một tuần. Hỏi 3 ngày, con gà đó đẻ được bao nhiêu quả trứng?

a)

4 quả trứng

b)

8 quả trứng

c)

12 quả trứng

d)

16 quả trứng

47.

Một thùng có 40 lít xăng. Hỏi 5 thùng có bao nhiêu lít xăng?

a)

90 lít xăng

b)

8 lít xăng

c)

20 lít xăng

d)

200 lít xăng

48.

Kết quả của phép tính: 5948 : 5 là bao nhiêu?

a)

1199

b)

1189 ( dư 1)

c)

1199 ( dư 3)

d)

1189 ( dư 3)

49.

Kết quả của phép tính 5436 : 6 là bao nhiêu?

a)

96

b)

906

c)

905

d)

906 ( dư 1)

50.

Kết quả của phép tính 4984 : 7 là bao nhiêu?

a)

712

b)

702

c)

612

d)

722

51.

Kết quả của phép tính 5668 : 8 là bao nhiêu?

a)

78 ( dư 4)

b)

708 ( dư 4)

c)

708 ( dư 3)

d)

608 ( dư 4)

52.

Hãy viết các chữ số La mã tương ứng với các số sau:

ba, bốn, sáu, mười một, tám, chín, mười hai, hai mươi mốt

(chú ý gõ xong 1 số thì gõ dấu phẩy, ấn phím cách rồi mới gõ số tiếp theo)

(a)  

53.

Khoảng thời gian từ 3 giờ kém 5 phút đến 3 giờ 5 phút là ...phút?

(a)  

54.

Khoảng thời gian từ 5 giờ 20 phút đến 6 giờ là...phút

(a)  

55.

Hãy chọn cách giải đúng cho bài toán sau:

Có 2497 bóng điện đóng vào các hộp, mỗi hộp đều đóng 8 bóng điện. Hỏi đóng được nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa mấy bóng điện?

a)

Số hộp để đóng hết số bóng điện là:

2497 : 8 = 312 ( hộp)

Đáp số 312 hộp

b)

Số hộp để đóng hết số bóng điện là:

2497 : 8 = 312 ( hộp) dư 1( cái bóng)

Đáp số 312 hộp

dư 1 cái bóng điện

c)

Ta có :

2497 : 8 = 312 cái hộp dư 1 bóng điện

Vậy 2497 bóng điện đóng được vào 312 cái hộp và thừa 1 bóng điện

Đáp số: 312 hộp

thừa 1 bóng điện

d)

Ta có:2497 : 8 = 312 ( dư 1)

Vậy 2497 cái bóng điện thì có thể lắp được vào 312 cái hộp và thừa 1 cái bóng điện.

Đáp số: 312 cái hộp ,thừa 1 cái bóng điện

56.

Mỗi khi đi học về, Minh ngồi nghỉ 10 phút, cậu lại xem ti vi thêm 20 phút nữa trước khi bắt đầu bữa ăn trưa. Bữa trưa của cậu kéo dài trong 20 phút và kết thúc vào lúc 12 giờ. Hỏi Minh về nhà lúc mấy giờ?

a)

11 giờ

b)

11 giờ 10 phút

c)

11 giờ 20 phút

d)

11 giờ 40 phút

57.

Số lẻ liền sau số 2007 là:

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2009

58.

Nhà em có 24 con gà. Số vịt gấp 2 lần số gà. Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

a)

24 con

b)

48 con

c)

72 con

d)

96 con

59.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

24 học sinh

b)

34 học sinh

c)

27 học sinh

d)

21 học sinh

60.

Một hình vuông có số đo cạnh là 24cm. Chu vi hình vuông đó là:

a)

86cm

b)

48cm

c)

28cm

d)

96cm

61.

Bể thứ nhất chứa được 4 827 lít nước. Bể thứ hai chứa được 2 634 lít nước. Cả hai bể chứa là:

a)

8461 lít nước

b)

9361 lít nước

c)

8961 lít nước

d)

7461 lít nước

62.

Lớp trưởng chỉ huy cả lớp xếp hàng. Cả lớp xếp được 4 hàng, mỗi hàng có 7 bạn. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?

a)

29 học sinh

b)

32 học sinh

c)

30 học sinh

d)

28 học sinh

63.

Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

a)

1011

b)

1001

c)

1000

d)

1111

64.

Thứ năm là ngày 29 tháng 8. Hỏi ngày 2 tháng 9 năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ ba

b)

Thứ sáu

c)

Chủ nhật

d)

Thứ hai

65.

Một người đi bộ trong 6 phút đi được 480m. Hỏi trong 9 phút người đó đi được bao nhiêu mét đường (Quãng đường trong mỗi phút đi đều như nhau)?

4 lines
66.

AB = 5cm, BD = 13cm. Diện tích hình chữ nhật ABDC là:

a)

36cm2

b)

20cm2

c)

65cm2

d)

45cm2

67.

Số?

9m4cm = ..... cm

a)

94

b)

940

c)

904

d)

9004

68.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

69.

123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là

a)

1230

b)

12300

c)

12dm3m

d)

1 dm 23 m

70.

Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?

a)

ki-lô-mét

b)

mét

c)

lít

d)

đề-xi-mét

71.

1 dm = .......... mm

a)

1

b)

0

c)

10

d)

100

72.

8m 12cm = ............ cm

a)

812

b)

8120

c)

81 200

d)

8012

73.

8m = (a)   cm

74.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 7dm = (a)   cm

75.

4m = (a)   cm

76.

Muốn tính CHU VI hình vuông, ta làm như thế nào?

a)

A. Ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4

b)

B. Ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó

c)

C. Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng

d)

D. Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng

77.

Muốn tính DIỆN TÍCH hình chữ nhật, ta làm như thế nào?

a)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (không cần cùng đơn vị đo cũng được)

c)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

d)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

78.

Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật.

a)

Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo).

c)

Độ dài một cạnh nhân với 4.

d)

Độ dài một cạnh nhân với chính nó.

79.

Muốn tính diện tích hình vuông, ta làm thế nào?

a)

Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

Chiều dài nhân chiều rộng (cùng đơn vị đo).

c)

Độ dài một cạnh nhân với 4.

d)

Độ dài một cạnh nhân với chính nó.

80.

Biết một khăn bàn hình chữ nhật có chu vi là 68dm. Em hãy tính NỬA CHU VI khăn trải bàn đó.

4 lines
81.

Một cái bàn hình vuông có chu vi là 152dm. Muốn tìm độ dài mỗi cạnh hình vuông, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy chu vi hình vuông nhân với 4: 152 x 4 = 608dm

b)

Ta lấy chu vi hình vuông chia cho 2: 152 : 2 = 76dm

c)

Ta lấy chu vi hình vuông chia cho 4: 152 : 4 = 38dm

d)

Ta lấy chu vi hình vuông nhân với 2: 152 x 2 = 304dm

82.

Em hãy tính DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh như hình trên:

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

83.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

84.

Một hình chữ nhật có chiều rộng 12cm, biết chu vi gấp 6 lần chiều rộng.

Chiều dài hình chữ nhật đó bằng:

4 lines
85.

Một hình vuông có chu vi là 8820cm. Tính độ dài cạnh của hình vuông đó.

4 lines
86.

Chu vi hình tam giác có độ dài mỗi cạnh là 2304cm.

4 lines
87.

Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 5cm.

4 lines
88.

Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm là:

4 lines
89.

X + XI = (a)  

90.

Các số La Mã: XIX, VI, IX, XVII, XIV được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

XIV, XVII, XIX, IX, VI

b)

XIX, XVII, XIV, IX, VI

c)

XVII, XIX, IX, VI, XIV

d)

XVII, XIX, XIV, VI, IX

91.

Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.

a)

Năm, chín, bảy, mười chín.

b)

Năm, mười, mười hai, mười chín.

c)

Sáu, hai, bảy, mười tám.

d)

Sáu, mười, bảy, mười chín.

92.

Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:

a)

VI: Bốn

b)

VIII: Tám

c)

XIX: Chín

d)

XX: Mười

93.

Chữ số "mười một" La Mã được viết là:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

II

94.

Làm tròn số 932 đến hàng trăm là bao nhiêu?

a)

930

b)

950

c)

800

d)

900

95.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

6342 ...... 5000 + 300 + 20 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án đúng

96.

Làm tròn số 1023 đến hàng nghìn ta được số nào

a)
1010
b)
1030
c)
1020
d)
1000
97.

Làm tròn số 32 704 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
20 000
b)
40 000
c)
30 000
d)
35 000
98.

Làm tròn số 41 023 đến hàng nghìn ta được số?

a)
41 000
b)
41 100
c)
40 000
d)
41 020
99.

Làm tròn số 19 204 đến hàng chục ta được số nào?

a)
19 100
b)
19 000
c)
19 200
d)
19 300
100.

Làm tròn số 15 965 đến hàng chục nghìn ta được số nào?

a)
15 900
b)
15 970
c)
16 100
d)
16 000