wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Nhật Bản

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

 tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

2.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

vị trí địa lí nhiều thuận lợi.

c)

nguồn lao động rất dồi dào.

d)

cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

b)

rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

c)

kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

1) lúa gạo là cây lương thực chính.

2) sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.

3) chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến.

4) nông nghiệp theo hướng thâm canh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục của người lao động

a)

tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác.

b)

là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác.

c)

là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

d)

có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản.

6.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a.

c)

Nga, Hoa Kì, Bra-xin.

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

7.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông.

b)

ven biển và hạ lưu các con sông.

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây.

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm.

8.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc (2020) đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

thứ nhất.

b)

thứ hai.

c)

thứ ba.

d)

thứ tư.

9.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

10.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

11.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

12.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Xi-cô-cư

13.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Nam Đại Dương

14.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

15.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

16.

Mùa đông kéo dài, khắc nghiệt, tuyết rơi nhiều, mùa hè ấm áp là đặc điểm khí hậu của

a)

phía bắc Nhật Bản

b)

phía nam Nhật Bản

c)

khu vực trung tâm Nhật Bản

d)

khu vực ven biển Nhật Bản

17.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học - kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

là quần đảo, hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

tài nguyên khoáng sản giàu có

19.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

tỉ lệ dân thành thị cao

b)

không có siêu đô thị

c)

số lượng đô thị rất ít

d)

dân đô thị đang giảm

20.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

21.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp

22.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

công nghiệp điện tử

b)

công nghiệp chế tạo

c)

công nghiệp luyện kim

d)

công nghiệp hóa chất

23.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

tập trung nhiều vào các đô thị

b)

chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật

c)

người già ngày càng nhiều

d)

tuổi thọ dân cư ngày càng cao

24.

Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là

a)

đồi núi

b)

núi cao

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

25.

Loại rừng chiếm ưu thế ở Nhật Bản là

a)

rừng nhiệt đới

b)

rừng lá rộng

c)

rừng lá kim

d)

rừng cận nhiệt ẩm

26.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn.

b)

chính sách công nghiệp hoá nông thôn.

c)

thị trường hàng hoá được mở rộng.                      

d)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục.

27.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Miền.

d)

D. Tròn.

28.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

gió mùa

b)

gió Tây

c)

đông cực

d)

gió phơn

29.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

30.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

31.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

32.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

33.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

A. công cuộc đại nhảy vọt

b)

B. các kế hoạch 5 năm

c)

C. công cuộc hiện đại hóa

d)

D. cuộc cách mạng văn hóa

34.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc

b)

núi thấp và đồng bằng

c)

đồng bằng và hoang mạc

d)

núi thấp và hoang mạc

35.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thổ

36.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

có các dân tộc khác nhau

d)

có mật độ dân cư rất lớn

38.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

A. cây lương thực

b)

B. cây ăn quả

c)

C. cây công nghiệp

d)

D. cây thực phẩm

39.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

A. các thành phố lớn

b)

B. các đồng bằng châu thổ

c)

C. vùng núi và biên giới

d)

D. dọc biên giới phía nam

40.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.

b)

cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.

c)

đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.

d)

thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.

41.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

phương tiện giao thông, máy móc, điện tử, hóa chất.

b)

nhiên liệu hóa thạch, thực phẩm và nguyên liệu thô.

c)

phương tiện vận tải, hóa chất, nhiên liệu hóa thạch.

d)

sắt thép, hóa chất, dệt may và nhiên liệu hóa thạch.

42.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các vùng miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

du lịch

b)

thương mại

c)

giao thông vận tải

d)

tài chính - ngân hàng

43.

Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. nhu cầu trong nước giảm.

b)

B. diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

C. thay đổi cơ cấu cây trồng.

d)

D. thiên tai thường xuyên xảy ra.

44.

Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là

a)

A. nơi có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

b)

B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa

c)

C. địa hình chủ yếu là đồi núi với nhiều núi lửa

d)

D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần

45.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp.

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới.

d)

nhiều lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

46.

Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước

b)

B. chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện

c)

C. có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

D. các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện

47.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

48.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

B. chính sách thu hút nhân tài

c)

C. chất lượng cuộc sống rất tốt

d)

D. chú trọng đầu tư cho giáo dục

49.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

A. miền Tây

b)

B. vùng duyên hải

c)

C. phía nam

d)

D. trung tâm đất nước

50.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

A. cừu

b)

B. bò

c)

C. ngựa

d)

D. lợn

51.

Mục đích chính của việc đầu tư ra nước ngoài của các công ty Nhật Bản là

a)

A. giải quyết tình trạng thiếu lao động trầm trọng trong nước.

b)

B. tranh thủ tài nguyên, thị trường, sức lao động nơi đầu tư.

c)

C. bành trướng về tài chính nhằm tạo lợi nhuận và ảnh hưởng.

d)

D. mở rộng ảnh hưởng chính trị của Nhật Bản đối với các nước.

52.

Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển?

a)

A. tận dụng tối đa lực lượng lao động.

b)

B. khai thác tốt tài nguyên khoáng sản biển.

c)

C. phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

d)

D. thuận lợi xuất, nhập khẩu nguyên liệu, hàng hóa.

53.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

54.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt

55.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

nhu cầu về hàng hóa ngoại nhập của người dân cao.

d)

hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

56.

Nhật Bản là nước xuất siêu do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.

b)

B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.

c)

C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

57.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

A. nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.

b)

B. môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

C. lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

d)

D. phương tiện đánh bắt không đổi mới.

58.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

Nhật Bản là một quần đảo.

b)

các dòng biển nóng và lạnh.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

59.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

A. khai thác than

b)

B. hóa dầu

c)

C. luyện kim

d)

D. thực phẩm

60.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

61.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

B. công nghiệp và xây dựng

c)

C. dịch vụ

d)

D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

62.

Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Mỹ

d)

châu Đại Dương

63.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động, tài nguyên và thị trường.

b)

tài nguyên, nguồn vốn và lao động.

c)

nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất.

d)

lao động, thị trường, cơ sở vật chất.

64.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

65.

Nền kinh tế Nhật Bản bị trì trệ trong giai đoạn 1973 - 1992 bắt nguồn từ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

66.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp.

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng các kĩ thuật mới.

d)

nhập rất nhiều nhiên liệu.

67.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

B. lao động trình độ phổ thông.

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

D. đầu tư vốn của các nước khác.

68.

Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao do người lao động

a)

không độc lập suy nghĩ.

b)

làm việc chưa tích cực.

c)

không làm việc tăng ca.

d)

làm việc tích cực, trách nhiệm.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?

a)

A. đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

B. GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.

c)

C. tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

D. phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

70.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

71.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

72.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

thiếu lương thực.

b)

công nghiệp phát triển.

c)

diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

muốn tăng năng suất.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?

a)

sản lượng thủy hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

nguy cơ thiếu lao động và cạn kiệt tài nguyên.

d)

nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế so với đánh bắt.

74.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

75.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

76.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao đồ sộ, cao nguyên xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiềm năng

77.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

78.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

quy mô lớn nhất thế giới

b)

dân cư phân bố đồng đều

c)

dân thành thị tăng nhanh

d)

mất cân bằng giới tính

80.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

tích cực trồng rừng

b)

cấm triệt để việc khai thác rừng

c)

giới hạn sản lượng khai thác hàng năm

d)

kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên

81.

Đặc điểm khí hậu miền Đông Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

có lượng mưa trung bình năm thấp

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn

d)

khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn

82.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

d)

chất lượng cuộc sống của người dân rất cao

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

84.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

85.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

A. tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

B. phát triển kinh tế thị trường.

c)

C. thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

D. mở các trung tâm thương mại.

86.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

phù sa của các con sông bồi tụ thành

b)

do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu

c)

có nguồn gốc từ dung nham núi lửa

d)

thảm thực vật phong phú, đa dạng

87.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

người dân không muốn sinh nhiều con

88.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

A. sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao.

b)

B. ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi.

c)

C. cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất.

d)

D. bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao.

90.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

A. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

b)

B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

c)

C. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

d)

D. trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

91.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

A. diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

B. đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

C. khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

D. sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

92.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

93.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

A. phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

B. phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

c)

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

d)

D. thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

94.

Theo bảng số liệu, để thể hiện số dân của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

95.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

A. thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

B. có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

96.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

khai thác có kế hoạch

b)

bảo vệ rừng

c)

trồng rừng

d)

phát triển nương rẫy

97.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Trung Quốc giai đoạn 1978 - 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Kết hợp.

c)

Tròn.

d)

Miền.

98.

Phát biểu nào say đây đúng với xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?

a)

tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.

b)

tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.

c)

tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.         

d)

tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.

99.

Theo bảng số liệu, nhân xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 – 2020.

b)

GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.

c)

tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.

d)

tốc độ tăng trưởng GDP không ổn định và có xu hướng giảm.

100.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

b)

quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

c)

giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

d)

nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.