wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024_11CD_Tracnghiem_On tap cuoi ky II TQ NB

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

4 lines
2.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

4 lines
3.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

4 lines
4.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

4 lines
5.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc hiện nay vẫn còn chưa cao?

4 lines
6.

Tỉ lệ gia tăng dân số Trung Quốc giảm khá nhanh chủ yếu do

4 lines
7.

Mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
8.

Phát biểu nào sau đây đúng về cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021

4 lines
9.

Nhận xét nào sau đây không đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Trung Quốc giai đoạn 2009 -2021?

4 lines
10.

Hãy cho biết cơ cấu kinh tế của Trugn Quốc đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

4 lines
11.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Bắc Á

b)

Tây Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

12.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Xi-cô-cư

c)

Kiu-xiu

d)

Hô-cai-đô

13.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.

14.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Ôn đới lục địa.

15.

Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là:

a)

dân số không đông

b)

tập trung ở miền núi

c)

tốc độ gia tăng cao

d)

cơ cấu dân số già

16.

Đảo Kiu-xiu là nơi

a)

A. phát triển nhanh công nghiệp điện tử, sản xuất nhiều lúa gạo.

b)

B. du lịch phát triển, sản xuất lúa mạch, hoa quả; nuôi thuỷ sản.

c)

C. công nghiệp phát triển mạnh, trồng lúa gạo, chè; đánh bắt cá.

d)

D. phát triển ngành gỗ, luyện kim đen, thực phẩm; nuôi bò sữa.

17.

Vai trò của nông nghiệp trong nền kinh tế Nhật Bản không lớn, vì

a)

A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.

b)

B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.

c)

C. diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.

d)

D. nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.

18.

Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là

a)

Trung ương.

b)

U - ran.

c)

Viễn Đông.

d)

Trung tâm đất đen.

19.

Dân cư Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu.

b)

Đồng bằng Tây Xi - bia.

c)

Ven Thái Bình Dương.

d)

Vùng Xibia và các đảo.

20.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

động đất thường xuyên

b)

ngư trường lớn

c)

bão lớn hàng năm

d)

sóng thần dữ dội

21.

Đất nước Nhật Bản có

a)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo

d)

đường bờ biển dài, có ít vùng vịnh

22.

Nhật Bản không phải là quốc gia

a)

A. có đội tàu biển trọng tải lớn, giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt.

b)

B. đứng thứ năm thế giới về số lượng vệ tinh ngoài không gian (năm 2020).

c)

C. du lịch trong nước phát triển mạnh, khách du lịch quốc tế tăng nhanh.

d)

D. có trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ luôn đứng đầu thế giới.

23.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

giàu có tài nguyên khoáng sản

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

d)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

24.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

nhiệt độ thấp và ít mưa

b)

có nhiều tuyết về mùa đông

c)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

d)

mùa đông kéo dài, lạnh

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Có khí hậu nhiệt đới

b)

Địa hình chủ yếu là núi

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ

26.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

27.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá cứng.

b)

rừng tai-ga.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

28.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.

b)

Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

c)

Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.

d)

Vận tải đường hàng hải không phát triển.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Có sự khác nhau theo mùa

b)

Lượng mưa tương đối cao

c)

Thay đổi từ bắc xuống nam

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn

b)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá

d)

Ven biển có nhiều vùng, vịnh, đảo

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ người già ngày càng lớn

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao

c)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển

d)

Nhật Bản là một nước đông dân

33.

Nhật Bản có thị trường tiêu dùng nội địa rộng lớn chủ yếu do

a)

A. du lịch trong nước rất phát triển và vốn đầu tư nước ngoài lớn.

b)

B. có quy mô dân số đông và thu nhập bình quân đầu người cao.

c)

C. thương mại có vai trò đặc biệt quan trọng và kinh tế phát triển.

d)

D. tài chính ngân hàng rất phát triển và viễn thông phát triển cao.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

A. Là ngành kinh tế đóng vai trò quan trọng.

b)

B. Nhiều lĩnh vực có trình độ phát triển cao.

c)

C. Sử dụng dưới 70 % lao động của cả nước.

d)

D. Chiếm gần 70 % giá trị GDP (năm 2020).

35.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm

c)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn

d)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lý

36.

Vùng 'vành đai Mặt Trời' của Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Tây và Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Trung tâm.

d)

Giáp Canađa.

37.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam.

b)

vùng phía Bắc.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

vùng Trung tâm.

38.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tinh thần trách nhiệm tập thể cao

b)

Tập trung nhiều vào các đô thị

c)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

d)

Người già ngày càng nhiều

39.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho giao thông vận tải đường biển của Nhật Bản phát triển là

a)

A. đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu

b)

B. nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu.

c)

C. vùng biển rộng ở xung quanh đất nước.

d)

D. nhu cầu đi ra nước ngoài của người dân.

40.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

41.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

42.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền

44.

Nền kinh tế Trung Quốc hiện nay đứng thứ

a)

hai thế giới

b)

ba thế giới

c)

tư thế giới

d)

năm thế giới

45.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven Thái Bình Dương.

b)

trung tâm các đảo lớn.

c)

ven biển Nhật Bản.

d)

ven biển Ô-khốt.

46.

Ngành dịch vụ của Trung Quốc có đặc điểm nào?

a)

A. phát triển nhanh, chiếm tỉ trọng cao trong GDP.

b)

B. hầu hết các lĩnh vực đều đạt trình độ phát triển cao.

c)

C. thu hút phần lớn lao động kinh tế của Trung Quốc.

d)

D. nhiều ngành phát triển đứng vị trí thứ nhất thế giới.

47.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

A. Bắc Á.

b)

B. Tây Á.

c)

C. Đông Á.

d)

D. Nam Á.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

49.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực, vì

a)

diện tích canh tác nhỏ, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

quy mô dân số rất lớn, nhưng giống lúa không nhiều.

c)

giống lúa không nhiều, nhưng nhu cầu lúa gạo lớn.

d)

nhu cầu lúa gạo lớn, nhưng năng suất lúa không cao.

50.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Hôn-su

51.

Trung Quốc giảm dân số chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

A. thực hiện chính sách dân số sinh một con trong thời gian dài.

b)

B. trong cơ cấu dân số có tỉ trọng người ở độ tuổi từ 65 tuổi trở lên cao.

c)

C. cơ cấu giới tính chênh lệch khá lớn với số nam nhiều hơn nữ.

d)

D. tốc độ đô thị hoá nhanh với tỉ lệ dân thành thị ngày càng lớn.

52.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

53.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

55.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

56.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

B. Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

C. Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

57.

Biện pháp không sử dụng trong phát triển nông nghiệp Trung Quốc là gì?

a)

A. giao quyền sử dụng đất cho dân.

b)

B. tập trung tăng thuế nông nghiệp.

c)

C. xây dựng các công trình thuỷ lợi.

d)

D. áp dụng các kĩ thuật sản xuất mới.

58.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Đường

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

59.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Xi-cô-cư

b)

Hô-cai-đô

c)

Hôn-su

d)

Kiu-xiu

60.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử

b)

Sản xuất mạnh tàu biển

62.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền Kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân do

a)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

b)

có nhiều động đất, sóng thần.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

63.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai, không phải nhờ vào việc

a)

áp dụng các kỹ thuật mới.

b)

hiện đại hoá công nghiệp.

c)

nhập nhiều nhiên liệu.

d)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.

b)

Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.

c)

Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.

d)

Tỷ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1 %.

65.

át biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới

66.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

67.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

A. miền Tây.

b)

B. vùng duyên hải.

c)

C. phía nam.

d)

D. trung tâm đất nước.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ Trung Quốc - Việt Nam?

a)

A. Kim ngạch thương mại song phương tăng.

b)

B. Các mặt hàng trao đổi ngày càng đa dạng.

c)

C. Mới được tạo lập trong thời gian gần đây.

d)

D. Ngày càng phát triển trong nhiều lĩnh vực.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

70.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

71.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?

a)

A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.

b)

B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô nóng.

c)

C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô.

d)

D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khô.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Hôn-su?

a)

Rừng bao phủ phần lớn diện tích của vùng.

b)

Tập trung các trung tâm công nghiệp rất lớn.

c)

Kinh tế phát triển nhất trong các vùng.

d)

Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất.

73.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

lương thực, bông, thịt lợn.

b)

lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc.

c)

khoai tây, kê, ngũ cốc, chè.

d)

lúa mì, ngô, khoai tây, kê.

74.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt đới

d)

nhiệt đới

75.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

lao động trình độ phổ thông

b)

tri thức khoa học, kĩ thuật

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

76.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm.

b)

sản xuất tấm pin mặt trời,

c)

thiết bị bay không người lái.

d)

thiết bị trong khai khoáng.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn tro

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

b)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, tivi.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều trên lãnh thổ.

d)

Có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới.

79.

Để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

80.

Để thể hiện số lượng khách du lịch quốc tế đến Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Đường

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

81.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động đã khá cao.

c)

C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu.

d)

D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước lớn.

82.

Trung Quốc không phải là một đất nước có điều gì?

a)

A. nền văn hoá phong phú với nhiều di sản thế giới nổi tiếng.

b)

B. sự đầu tư cao cho giáo dục, rất chú trọng đào tạo lao động.

c)

C. công tác chăm sóc sức khoẻ cho người dân được chú trọng.

d)

D. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều giữa các vùng miền.

83.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

b)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều

c)

tỷ suất tăng dân số tự nhiên âm

d)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

85.

Để thể hiện tình hình kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 -2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Kết hợp

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

86.

Để thể hiện trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000-2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

87.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế Nhật Bản năm 2010 và năm 2020

b)

B. Sự tăng trưởng của các ngành kinh tế Nhật Bản giai đoạn 2020-2020

c)

C. Tỉ trọng các ngành kinh tế trong GDP của Nhật Bản năm 2020

d)

D. Cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2010 và năm 2020

88.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

C. sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

D. diện tích đất trồng bị thu hẹp nhanh.

89.

Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của Liêng bang Nga qua các năm?

a)

Tốc độ tăng nhập khẩu nhanh hơn xuất khẩu.

b)

Xuất khẩu ở các năm đều nhỏ hơn nhập khẩu.

c)

Cán cân thương mại các năm luôn nhập siêu.

d)

Xuất khẩu lớn gấp nhiều lần so với nhập khẩu.

90.

Để thể hiện sản lượng điện và than của Liên bang Nga giai đoạn 2000-2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Kết hợp

91.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020. biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Tròn

d)

Miền

92.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

c)

Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

d)

Cán cân thương m

93.

Theo bảng số liệu, cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2020 là

a)

365,1

b)

366,2

c)

367,3

d)

368,1

94.

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 2010-2020?

a)

A. Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch cao

b)

B. Tỉ trọng của các ngành kinh tế tương đương nhau

c)

C. Tỉ trọng dịch vụ rất cao, tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản rất thấp

d)

D. Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng nhanh, giảm tỉ trọng nông nghiệp

95.

Để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

96.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

thiếc, đồng, titan, bạc

b)

thiếc, đồng, crôm, bạc

c)

thiếc, đồng, đất hiếm

d)

thiếc, đồng, vàng, bạc

97.

Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Cột.

c)

Đường.

d)

Tròn.

98.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961-2020

a)

Cột.

b)

Kết hợp cột và đường.

c)

Tròn.

d)

Miền

99.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc có quy mô rất lớn là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thẩm Dương.

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Thành Đô.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Quảng Châu.

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ Hán, Trùng Khánh, Côn Minh.

100.

Khu vực miền Tây của Trung Quốc có đặc điểm gì?

a)

A. đang được chú ý đầu tư phát triển hạ tầng giao thông.

b)

B. tập trung các ngành công nghiệp chế tạo và luyện kim.

c)

C. nổi bật với trồng trọt, chăn nuôi và phát triển thuỷ sản.

d)

D. phát triển mạnh chăn nuôi các gia súc lớn và gia cầm.

101.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961-2020

a)

A. Cột

b)

B. Kết hợp cột và đường

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

102.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961-2020?

a)

A. GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961-2020

b)

B. GDP có xu hưởng giảm trong giai đoạn 2000-2020

c)

C. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2010-2020

d)

D. GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961-2020