NEW
Font size
WorksheetsKTCT - Chương 3
Total questions: 63
Worksheet time: 16hrs 45mins
Muốn tăng khối lượng GTTD, nhà TB có thể SD nhiều cách. Chọn các ý đúng dưới đây:
A. Kéo dài thời gian LĐ trong ngày khi TG LĐ cần thiết không đổi
B. Tăng CĐLĐ khi ngày LĐ không đổi
C. Giảm GT SLĐ khi ngày LĐ không đổi
Cả a, b, c
SX và lưu thông HH chịu tác động bởi các quy luật nào?
Quy luật giá trị
Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Cả a,b,c
Tiền công TBCN là:
GT của LĐ
Sự trả công cho LĐ
GT SLĐ
Giá cả của SLĐ
C là 1 phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Quy mô tích lũy tư bản phụ thuộc các nhân tố nào?
Khối lượng GTTD
Tỷ lệ phân chia khối lượng GTTD thành 2 phần là tiêu dùng và tích lũy
Các nhân tố ảnh hưởng đến khối lượng GTTD
Cả a, b, c
Đâu là công thức chung của tư bản:
T-H-T'
T-T'
H-T-H
T-H-T
Giá cả của HH SLĐ do yếu tố nào quyết định:
GTSD
GT
GT XH
GT cá biệt
TB thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ:
TB cho vay
TB công nghiệp
TB HH
TB lưu động
Tư bản là:
Tiền và máy móc thiết bị
Tiền có thể đẻ ra tiền
GT mang lại GTTD bằng cách bóc lột LĐ làm thuê
Công cụ SX và nguyên vật liệu
Phương pháp SX GTTD tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây:
Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân
NSLĐ không thay đổi
Không thỏa mãn khát vọng GTTD của nhà TB
Cả a,b,c
Chọn ý đúng về đặc điểm của TB giả:
Không có GT
Có thể mua bán đc
Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó
Cả a,b,c
Tư bản khả biến là:
A. Tư bản luôn luôn biến đổi
B. Sức lao động của công nhân làm thuê
C. Là nguồn gốc của GTTD
Cả b và c
Để có thể tăng quy mô tích lũy, các nhà TB SD nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng?
Tăng m'
Giảm v
Tăng NSLĐ
Cả a,b,c
Lợi tức là 1 phần của:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận ngân hàng
Phương pháp SX GTTD tuyệt đối là:
Kéo dài thời gian của ngày LĐ, còn TG LĐ cần thiết không thay đổi
Tiết kiệm chi phí SX
SD kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
Cả a,b,c
Giá cả của HH SLĐ do yếu tố nào quyết định:
GTSD
GT
GT XH
GT cá biệt
Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và GTTD:
Bản chất của lợi nhuận là GTTD
Lợi nhuận và GTTD luôn luôn bằng nhau
GTTD đc hình thành từ SX còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
Cả a,c
GTHH SLĐ gồm:
GT các tư liệu tiêu dùng để tái SX SLĐ của công nhân và nuôi gia đình anh ta
Chi phí để thỏa mãn nhu cầu văn hóa, tinh thần
Chi phí đào tạo người LĐ
Cả a,b,c
SLĐ trở thành HH 1 cách phổ biến từ khi nào?
Từ khi có SXHH
Từ XH chiếm hữu nô lệ
Từ khi có kinh tế thị trường
Từ khi có CNTB
Những ý kiến dưới đây về phương pháp SX GTTD tương đối, ý kiến nào đúng?
A. Ngày làm việc không đổi
B. TGLĐ cần thiết và GT SLĐ thay đổi
C. Hạ thấp GT SLĐ
Cả a, b, c đều đúng
Tiền công thực tế là gì?
Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng
Là số tiền trong số lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng HH và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Là giá cả của SLĐ
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình SX GTTD? Chọn các ý không đúng dưới đây:
A. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để SX GTTD
B. Tư bản khả biến là nguồn gốc của GTTD
C. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra GTTD
Cả a và b
Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:
Lợi nhuận
Lợi nhuận siêu ngạch
Lợi nhuận bình quân
Lợi nhuận độc quyền
Chi phí TBCN là:
Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra
Số tiền nhà TB mua máy móc, nguyên vật liệu
Chi phí về TLSX và sức LĐ
Chi phí tư bản (c) và (v)
Hệ quả chung của tích lũy tư bản là gì? Ý nào sau đây không đúng:
Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên
Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên
Quá trình bần cùng hóa giai cấp vô sản
Dựa vào căn cứ nào để chia TB thành TB bất biến và TB khả biến?
Tốc độ chu chuyển của TB
Vai trò các bộ phận TB trong quá trình SX GTTD
Phương thức chuyển GT các bộ phận TB sang sản phẩm
Hao mòn hữu hình hoặc vô hình
Chọn các ý đúng về HH SLĐ:
Nó tồn tại trong con người
Có thể mua bán nhiều lần
GTSD của nó có khả năng tạo ra GT mới
Cả a,b,c
Tỷ suất GTTD (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
Trình độ bóc lột của TB đối với công nhân làm thuê
Hiệu quả của TB
Chỉ cho nhà TB biết nơi đầu tư có lợi
Cả a,b,c
GTTD tương đối và GTTD siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
Rút ngắn TG LĐ cần thiết
Kéo dài TG LĐ thặng dư
Cả a,b,c
Hình thức nào không phải biểu hiện GTTD?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc TB bất biến?
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
Kết cấu hạ tầng SX
Tiền lương, tiền thưởng
Điện, nước, nguyên liệu
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mâu thuẫn công thức chung của TB:
TB phải xuất hiện trong lưu thông đồng thời không phải trong lưu thông
TB không thể xuất hiện trong lưu thông đồng thời không thể xuất hiện ngoài lưu thông
TB vừa xuất hiện trong lưu thông, đồng thời vừa xuất hiện ngoài lưu thông
Tất cả các đáp án đều đúng
Nhờ áp dụng khoa học kỹ thuật mà NSLĐ của 1 doanh nghiệp tăng lên 10%. Vậy GTHH của DN đó thay đổi thế nào?
Không đổi
Tăng 10%
Giảm 10%
Không có đáp án đúng
GTTD được hiểu là:
Toàn bộ GT mới mà TB chiếm đoạt của công nhân
Toàn bộ GT TB khả biến do công nhân tạo ra
Toàn bộ GT mới do công nhân tạo ra
1 phần GT mới do công nhân tạo ra
Hình thức nào không phải biểu hiện GTTD?
Lợi nhuận
Lợi tức
Địa tô
Tiền lương
Giá cả SX đc xác định theo công thức nào?
c+v+m
c+v
k+p
chi phí TBCN + lợi nhuận bình quân
Tư bản bất biến (c) là:
GT của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
GT của nó lớn lên trong quá trình SX
GT của nó không thay đổi về số lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
GT của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau 1 chu kỳ SX
Dựa vào căn cứ nào để chia TB thành TB cố định và TB lưu động
Tốc độ chu chuyển chung của TB
Phương thức chuyển GT của các bộ phận TB sang sản phẩm
Vai trò các bộ phận TB trong quá trình SX GTTD
Sự thay đổi về lượng trong quá trình SX
Tập trung TB là gì? Ý nào sau đây là sai:
Là sự hợp nhất nhiều TB cá biệt nhỏ thành 1 TB cá biệt lớn
Làm cho TB XH tăng
Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà TB với nhau
Cả a,c
Tích tụ tư bản là:
Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa sản xuất giá trị thêm dựa trên
Là kết quả trực tiếp của tích lũy tư bản
Làm cho tư bản xã hội tăng
Cả a, b, c
Tích tụ và tập trung TB giống nhau ở:
Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau
Có vai trò quan trọng như nhau
Đều là tăng quy mô TB cá biệt
Đều là tăng quy mô TB XH
i CNTB ra đời từ:
TB cho vay
TB công nghiệp
TB HH
TB lưu động
Điều kiện tất yếu để SLĐ trở thành HH là:
A. Người LĐ tự nguyện đi làm thuê
B. Người LĐ đc tự do thân thể
C. Người LĐ hoàn toàn không có TLSX và của cải gì
Cả b,c
HH SLĐ là chìa khóa giải quyết mâu thuẫn công thức chung của TB vì:
Trong quá trình SX nó tạo ra lượng LĐXH lớn hơn GT bản thân nó
Trong quá trình SX nó tạo ra lượng LĐ trừu tượng lớn hơn GT bản thân nó
Trong quá trình SX nó tạo ra lượng GT mới lớn hơn GT bản thân nó
Trong quá trình SX nó tạo ra lượng LĐ cụ thể lớn hơn GT bản thân nó
Khi HH bán đúng GT thì:
p=m
p>m
p
p=0
Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động
Đất đai làm mặt bằng sản xuất
Máy móc, nhà xưởng
Tiền lương
Cả a và b
Tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thêm dựa trên? Chọn các ý không đúng dưới đây:
Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thêm dựa trên
Tư bản khả biến là nguồn gốc của sản xuất giá trị thêm dựa trên
Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra sản xuất giá trị thêm dựa trên
Cả a và b
Một doanh nghiệp đầu tư 400000 để mua TLSX, biết GTHH là 1 triệu, trình độ bóc lột của TB là 200%. Tính TB khả biến?
V=600000
V=400000
V=300000
V=200000
Tư bản cố định là:
A. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc..
B. TB cố định là TB bất biến
C. GT của nó chuyển dần sang sản phẩm
Cả a,c
GT mới do LĐ hiện tại tạo ra gồm có:
GTLĐ quá khứ và tăng thêm
GTLĐ mới và GTTD
GT SLĐ và GT tăng thêm
Các đáp án đều đúng
Tiền công thực tế là:
Là tổng số tiền nhận đc thực tế trong 1 tháng
Là số tiền trong số lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng HH và dịch vụ mua đc bằng tiền công danh nghĩa
Là giá cả của SLĐ
Phương pháp SX GTTD tuyệt đối và phương pháp SX GTTD tương đối có điểm nào giống nhau?
Đều làm cho công nhân tốn SLĐ nhiều hơn
Đều làm tăng tỷ suất GTTD
Đều làm giảm GT SLĐ của công nhân
Cả a,b,c
GT của HH SLĐ đc đo bằng:
Đc đo bằng GT TLSH cần thiết (vật chất, tinh thần) để nuôi sống người công nhân trong gia đình
Phí tổn đào tạo công nhân
Là TGLĐXH cần thiết để SX và tái SX ra SLĐ
Cả 3 phương án đều đúng
Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
Tỷ suất GTTD
Cấu tạo hữu cơ của TB
Tốc độ chu chuyển của TB
Cả a,b,c
Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
Trình độ bóc lột của TB
Nghệ thuật quản lý của TB
Hiệu quả của TB đầu tư
Cả a,b,c
GT mới do LĐ hiện tại tạo ra gồm có:
GTLĐ quá khứ và tăng thêm
GTLĐ mới và GTTD
GT SLĐ và GT tăng thêm
Các đáp án đều đúng
Nhận xét về GTTD tương đối và GTTD siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng?
Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ
GTTD tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ XH còn GTTD siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt
GTTD siêu ngạch có thể chuyển hóa thành GTTD
Cả a,b,c đều đúng
Mâu thuẫn cơ bản của SX HH:
Giữa GT với GTSD
Giữa LĐ giản đơn với LĐ phức tạp
Giữa LĐ cụ thể với LĐ trừu tượng
Giữa LĐ tư nhân với LĐ XH
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra GTTD, chọn ý đúng:
Máy móc là nguồn gốc của GTTD
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra GTTD
Máy móc và SLĐ đều tạo ra GTTD
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra GTTD
Ngày LD là 8h, tỷ suất GTTD m'=100%, nhà tư bản tăng ngày làm việc lên 1h và giá trị SLD giảm đi 25%. Vậy tỷ suất GTTD mới là bao nhiêu?
150%
200%
250%
300%
Chi phí thực tế của XH và chi phí SX TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:
Chi phí thực tế của XH là chi phí về LĐ XH cần thiết
Chi phí SX TBCN là chi phí TB bất biến và khả biến
Chi phí SX TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của XH
Cả a,b,c
Những ý kiến nào dưới đây là sai?
Nguồn gốc của tích lũy TB là GTTD
Động cơ của tích lũy TB cũng là GTTD
Tích lũy TB là biến 1 phần GTTD thành TB
Tích lũy TB là sự tiết kiệm TB
Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất GTTD?
p’<m’
m’ nói lên thực chất mức độ bóc lột
p’ chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà TB
Cả a,b,c
