wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiếng việt lớp 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

2.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

3.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

4.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

5.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

6.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

7.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

8.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

9.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

10.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

11.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

12.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

13.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

14.

trong từ " luật sư " có vần nào mà em đã được học

a)

luật

b)

c)

uât

d)

uân

15.

hình vẽ gì ?

a)

giấy

b)

giấy pơ- luya

c)

giấy viết thư

d)

giấy nháp

16.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

17.

trong từ " kế hoạch nhỏ" có tiếng nào chứa vần nào em vừa học

a)

kế

b)

nhỏ

c)

hoạch

d)

kế hoạch nhỏ

18.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

19.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

20.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

21.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

22.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt

23.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

24.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

25.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

26.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

27.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

28.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

29.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

30.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

31.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

32.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

33.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

34.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Ngày chủ nhật, chị Liên sang nhà bé Mi giúp bé ... viết."

(a)  

36.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

37.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu:

"Đảo Nam (a)   là một phần của lãnh thổ của Việt Nam."

38.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Dữ như (a)  

39.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Chậm như (a)  

40.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

Đen như ...an

(a)  

41.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

42.

Hình ảnh nào sau đây có từ chứa tiếng có vần ông?

a)
b)
c)
d)
43.

Tên con vật nào có vần ưa?

(a)  

44.

Đây là gì?

Vầng tr (a)  

45.

Điền tiếng có vần ia vào chỗ trống?

Mẹ nhờ bé ra chợ mua mớ (a)   tô.

46.

Tìm từ ngữ phù hợp:



(a)  

47.

Trong câu chuyện "Hàng xóm", những ai đã giúp đỡ khi chồn mẹ bị ốm?

a)

voi

b)

sóc đỏ

c)

khỉ

d)

chuột túi

48.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cồng chiêng

b)

chim iểng

c)

kiễng chân

d)

củ riềng

49.

Sắp xếp các từ sau thành 2 câu đúng:

đồng lúa/chín vàng/ quê em/ đã

a)

Đồng lúa đã quê em chín vàng.

b)

Đồng lúa quê em đã chín vàng.

c)

Quê em đồng lúa đã chín vàng.

d)

Đồng lúa đã chín vàng quê em.

50.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

51.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

52.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

53.

Từ nào sau đây không có vần eng?

a)

leng keng

b)

cái khèn

c)

xà beng

d)

gõ kẻng

54.

Tiếng nào chứa tiếng có âm " ng "

a)

nho

b)

ngõ nhỏ

c)

nhà nghỉ

d)

na

55.

Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm :

........................ề cơ khí

a)

nh

b)

kh

c)

ngh

d)

ng

56.

Điền vào chỗ trống :

bẻ .....................ô

a)

nh 

b)

gi 

c)

ngh

d)

ng

57.

........à

a)

gh

b)

g

c)

m

d)

kh

58.

Tìm tiếng đúng với hình bên ?

a)

b)

ghẹ

c)

d)

dế

59.

Tiếng nào có âm " n " ?

a)

nỏ

b)

lọ

c)

me

d)

ngô

60.

Điền vào chỗ trống:

bé ...ể

a)

k

b)

c

c)

m

d)

n

61.

Điền vào chỗ trống:

Cò mò ...á

(a)  

62.

Điền vào chỗ trống:

(a)  

63.

Điền vào chỗ trống:

(a)  

64.

Điền vào chỗ trống:

(a)   ã

65.

Điền vào chỗ trống:

Nhà có ......ế ......ỗ

a)

Nhà có gế ghỗ

b)

Nhà có ghế gỗ

c)

Nhà có mế mỗ

d)

Nhà có kế cỗ