wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt

Total questions: 64

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

2.

Một năm gồm có bao nhiêu tháng ?

a)

10 tháng.

b)

12 tháng.

c)

13 tháng.

d)

14 tháng.

3.

Mùa nào lạnh nhất trong năm ?

a)

Mùa xuân.

b)

Mùa hạ.

c)

Mùa thu.

d)

Mùa đông.

4.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

5.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

6.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

7.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Trên tầng cao ..... chuồn chuồn nước bay lượn.

a)

dấu phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu chấm than

8.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần : ich

a)
b)
c)
9.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

10.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

11.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

12.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

13.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

14.

Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Bố mẹ đưa cả nhà đi (a)   ỉ mát ở Nha Trang.

15.

Điền ch hay tr?

Mùa đông đến, mẹ mua thêm ...ăn mới cho bà.

(a)  

16.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Đỏ như ...on

(a)  

17.

Khi có khách đến nhà các con sẽ làm gì?

a)

Đùa giỡn

b)

Chạy trốn

c)

Chào hỏi, lễ phép và lịch sự

18.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

19.

"Học sinh" là từ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

20.

Bức tranh nào sau đây vẽ về tình cảm gia đình?

a)
b)
c)
d)
21.

Khi đi học về, em chào bố mẹ như thế nào?

a)

Chào!

b)

Thưa bố mẹ, con đi học về ạ!

c)

Xin chào!

22.

Điền vào chỗ trống:

Công ___ như núi Thái Sơn

Nghĩa ___ như nước trong nguồn chảy ra.

a)

ông - bà

b)

anh - cậu

c)

ba - bố

d)

cha - mẹ

23.

Điền vào chỗ trống: s hoặc x

a)

s

b)

x

24.

Từ nào sau đây đúng?

a)

Con lật đậc

b)

Con lậc đậc

c)

Con lật đật

25.

đêm ...

a)

khuya

b)

khyua

c)

khauy

26.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

27.

Em hãy chọn âm thích hợp để điền vào chỗ chấm.

a)

gh

b)

g

c)

ng

d)

ngh

28.

Tìm từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

đi học

b)

giảng bài

c)

chải đầu

d)

cái lược

29.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

khình tay

b)

khuỳnh tay

30.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

ngắm nghía

b)

ngắm nguýa

31.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

32.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

33.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

34.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

35.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

36.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

37.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

38.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

39.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

40.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

41.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

42.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

43.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

44.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

45.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

46.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

47.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

48.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

49.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

50.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

51.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

52.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

53.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

54.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

55.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

56.

Từ ngữ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

học sinh

b)

no lắng

c)

quả cam

d)

kiên nhẫn

57.

Điền s/x vào chỗ chấm:

...ản ...uất

a)

xản xuất

b)

xản suất

c)

sản xuất

d)

sản suất

58.

Điền ng hay ngh

.....ĩa vụ

a)

ng

b)

ngh

59.

Tìm từ viết sai chính tả:

a)

suy ngĩ

b)

chăm chỉ

c)

cẩn thận

d)

lễ phép

60.

Điền s hay x vào chỗ chấm:


........ích đu

a)

x

b)

s

61.

Điền s hay x vào chỗ chấm:


........ấm chớp

a)

x

b)

s

62.

Điền s hay x vào chỗ chấm:


đĩa ........ôi

a)

x

b)

s

63.

Điền tr hay ch vào chỗ chấm:


đọc ........uyện

a)

tr

b)

ch

64.

Điền tr hay ch vào chỗ chấm:


quả ........anh

a)

tr

b)

ch