wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 9 LỚP 4 TNTV CẤP TRƯỜNG

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chim non do dự nhìn bầu trời phía trước, chưa dám cất cánh bay.

b)

Rặng cây già trong sân trường vẫn đứng im, trầm ngâm suốt cả mùa hè.

c)

Hai ngày nay, mưa dầm dề mãi chưa dứt.

d)

Con suối chảy róc rách nghe như tiếng đàn réo rắt.

2.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đám mây, quế quán, ăn uống

b)

bầu trời, ngôi sao, nhà cửa

c)

mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

d)

cây cối, núi non, rung rinh

3.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22, đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

b)

Tại cuộc họp ngày, 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

c)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002, Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

d)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng, làm biểu tượng.

4.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Thùy vẽ tranh về, các cầu thủ bóng đá Việt Nam.

b)

Sáng nào Tâm cũng chạy, bố cùng gia, đình.

c)

Vân yêu màu, vàng của nắng, màu xanh của, lá cây.

d)

An thích xem trượt tuyết, bơi lội và nhảy xa.

5.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

bơi sài, sáng khoái

b)

bơi sải, sảng khoái

c)

bơi sãi, sáng khoái

d)

bơi sải, sáng khoái

6.

Em hãy sắp xếp thứ tự các câu sau để tạo thành câu một câu chuyện hoàn chỉnh.

a)

A (4) - (3) - (2) - (1)

b)

B (4) - (2) - (3) - (1)

c)

C (2) - (4) - (3) - (1)

d)

D (4) - (2) - (1) - (3)

7.

Trong câu ca dao: "Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân". “Lòng ta” được so sánh với sự vật nào?

a)

A kiềng ba chân

b)

B nói nghiêng

c)

C ai

d)

D nói ngả

8.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

ăn sáng

b)

ăn năn

c)

ăn tối

d)

ăn trưa

9.

Câu nào sau đây là tục ngữ?

4 lines
10.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

công nhân

b)

doanh nhân

c)

thương nhân

d)

nguyên nhân

11.

Thành ngữ “Cười người hôm trước, hôm sau người cười.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

A không chế giễu người khác

b)

B không cười với người lạ

c)

C cả 3 đáp án trên

d)

D cười không tốt

12.

Những câu thơ dưới đây gợi nhắc đến địa danh nào?

a)

Làng Sen

b)

Chiến khu Việt Bắc

c)

Lăng Bác

d)

Phủ Chủ tịch

13.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Chị ơi, cuốn truyện của em ở đâu ạ!

b)

Cuối tuần, em muốn đi công viên hay nhà sách!

c)

Con hãy giúp chị dọn dẹp phòng đi!

14.

Trong câu "Chị là người phụ nữ dịu dàng, duyên dáng." có mấy từ chỉ đặc điểm?

(a)  

15.

Trong giờ học hôm nay, cô giáo giao cho các bạn học sinh nhiệm vụ: "Các em hãy viết câu văn kể tên những hoạt động thường có trong Tết Trung thu!" Bạn Minh loay hoay chưa biết viết như thế nào. Những hình sau là các hoạt động mà Minh đã làm. Gợi ý nào dưới đây phù hợp với Minh?

a)

Tết Trung thu, Minh ở nhà cùng ông bà, bố mẹ.

b)

Tết Trung thu, Minh cùng các bạn đi xem chọi gà.

c)

Tết Trung thu, Minh thường cùng các bạn rước đèn và phá cỗ.

d)

Tết Trung thu, Minh cùng các bạn rước đèn và đi xem múa lân.

16.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho đoạn thơ nào?

a)

Quê hương là chùm khế ngọt, cho con trèo hái mỗi ngày.

b)

Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

c)

Ai bảo chăn trâu là khổ, tôi thấy chăn trâu rất vui.

d)

Gió đưa cành trúc la đà, tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương.

17.

Chọn một đáp án đúng

a)

Em thường lặn gió mồ côi Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.

b)

Vui sao khi chớm vào hè Xôn xao tiếng sẻ, tiếng ve báo mùa.

c)

Gió cù khe khẽ anh mèo mướp Rủ đàn ong mật đến thăm hoa.

d)

Chị tre chải tóc bên ao Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

18.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Những con chim nhạn bay thành đàn trên trời cao như một đám mây trắng mỏng lướt qua thôn làng." (Theo Nguyễn Trọng Tạo)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ con người

19.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

Cậu mua sách này ở đâu?

b)

Đối với những đứa trẻ, nơi đâu cũng là nhà của chúng?

c)

Sau khi bà mất, cậu bé không biết đi đâu, về đâu?

20.

Giải câu đố sau: Nhà xanh lại đóng khố xanh Trà đỏ, trồng hành, thả lợn vào trong. Là bánh gì?

a)

bánh chưng

b)

bánh rán

c)

bánh gai

d)

bánh gối

21.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh. học/nhất/tổ./giỏi/sinh/Văn/lớp/là

a)

Văn học giỏi nhất lớp tổ.

b)

Văn là học sinh lớp tổ.

c)

Văn là học sinh giỏi nhất lớp tổ.

d)

Văn là học sinh giỏi lớp tổ.

22.

Giải câu đố sau: Không huyền, vị của hạt tiêu. Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông. Từ để nguyên là từ gì?

a)

Rau

b)

Cày

c)

Cáy

d)

Rào

23.

Chọn một đáp án đúng

a)

cay

b)

tiêu

c)

bụi

d)

thơm

24.

Đoạn thơ trên có ...... từ viết sai chính tả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

25.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

yên ắng

b)

thăm thẳm

c)

yên tĩnh

d)

tĩnh lặng

26.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ lại mơ được làm mây trắng?

a)

Vì muốn được trắng như mây

b)

Vì muốn được rong chơi với cánh diều

c)

Vì muốn được nhìn ngắm quê hương, non sông

d)

Vì muốn được che nắng cho mẹ đỡ mệt

27.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Như thế nào?” trong câu: “Bác kim giờ thận trọng.”?

a)

thận trọng

b)

Bác kim

c)

giờ

d)

Bác kim giờ

28.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

ngắn - thấp

b)

gần - kề

c)

trắng - đen

d)

cao - dài

29.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Phía bên sông, xóm còn Hến nấu cơm chiều, thả khói nghi ngút cả một vùng tre trúc." (Hoàng Phủ Ngọc Tường)

a)

Từ chỉ con người

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

30.

Từ bốn tiếng "họp, quê, hương, đồng", em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

(a)  

31.

Câu văn nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Chú chim non do dự nhìn bầu trời phía trước, chưa dám cất cánh bay.

b)

Rặng cây già trong sân trường vẫn đứng im, trầm ngâm suốt cả mùa hè.

c)

Hai ngày nay, mưa dầm dề mãi chưa dứt.

d)

Con suối chảy róc rách nghe như tiếng đàn réo dắt.

32.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật?

a)

dám mây, quế quán, ăn uống

b)

bầu trời, ngôi sao, nhà cửa

c)

mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

d)

cây cối, núi non, rung rinh

33.

Câu nào sau đây điền đúng dấu phẩy?

a)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22, đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

b)

Tại cuộc họp ngày, 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

c)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng, làm biểu tượng.

d)

Tại cuộc họp ngày 28-03-2002 Ban tổ chức tại SEA games 22 đã chọn chú Trâu Vàng làm biểu tượng.

34.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu phẩy?

a)

Thủy vẽ tranh về, các cầu thủ bóng đá Việt Nam.

b)

Sáng nào Tâm cũng chạy, bộ cùng gia, đình.

c)

Vân yêu màu, vàng của nắng, màu xanh của, lá cây.

d)

An thích xem trượt tuyết, bơi lội và nhảy xa.

35.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

bôi sai, sảng khoái

b)

suôn sẻ, xững xờ

c)

san phẳng, lốc soáy

d)

xông pha, dữa siêm

36.

Em hãy sắp xếp thứ tự các câu sau để tạo thành câu một câu chuyện hoàn chỉnh.

a)

(4) - (3) - (2) - (1)

b)

(4) - (2) - (3) - (1)

c)

(2) - (4) - (3) - (1)

d)

(4) - (2) - (1) - (3)

37.

Trong câu ca dao: "Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân". "Lòng ta" được so sánh với sự vật nào?

a)

kiềng ba chân

b)

nói nghiêng

c)

ai

d)

nói ngả

38.

Từ nào khác với các từ còn lại?

(a)  

39.

Câu nào sau đây là tục ngữ?

a)

Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm.

b)

Nhà rộng thì mát, bát sạch ngon cơm.

c)

Nhà đẹp thì mát, bát sạch ngon cơm.

d)

Nhà cao thì mát, bát sạch ngon cơm.

40.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

công nhân

b)

doanh nhân

c)

thương nhân

d)

nguyên nhân

41.

Thành ngữ “Cười người hôm trước, hôm sau người cười.” khuyên chúng ta điều gì?

a)

không chế giễu người khác

b)

không cười với người lạ

c)

cả 3 đáp án trên

d)

cười không tốt

42.

Những câu thơ dưới đây gợi nhắc đến địa danh nào?

a)

Làng Sen

b)

Chiến khu Việt Bắc

c)

Làng Bác

43.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

Chị ơi, cuốn truyện của em ở đâu ạ!

b)

Cuối tuần, em muốn đi công viên hay nhà sách!

c)

Con hãy giúp chị dọn dẹp phòng đi!

44.

Trong câu "Chị là người phụ nữ dịu dàng, duyên dáng." có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

45.

Trong giờ học hôm nay, cô giáo giao cho các bạn học sinh nhiệm vụ: "Các em hãy viết câu văn kể tên những hoạt động thường có trong Tết Trung thu!". Bạn Minh loay hoay chưa biết viết như thế nào. Những hình sau là các hoạt động mà Minh đã làm. Gợi ý nào dưới đây phù hợp với Minh?

a)

Tết Trung thu, Minh ở nhà cùng ông bà, bố mẹ.

b)

Tết Trung thu, Minh cùng các bạn đi xem chọi gà.

c)

Tết Trung thu, Minh thường cùng các bạn rước đèn và phá cỗ.

d)

Tết Trung thu, Minh cùng các bạn rước đèn và đi xem múa lân.

46.

Hình ảnh dưới đây có thể dùng để minh họa cho đoạn thơ nào?

a)

Em thường lặng gió mồ côi Không tìm thấy bạn, vào ngồi trong cây.

b)

Vui sao khi chớm vào hè Xôn xao tiếng ve, tiếng ve báo mùa.

47.

Gió cù khe khẽ anh mèo mướp Rủ đàn ong mật đến thăm hoa. Chị tre chải tóc bên ao Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Những con chim nhạn bay thành đàn trên trời cao như một đám mây trắng mỏng lướt qua thôn làng." (Theo Nguyễn Trọng Tạo)

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ con người

49.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm hỏi?

a)

Cậu mua sách này ở đâu?

b)

Đối với những đứa trẻ, nơi đâu cũng là nhà của chúng?

c)

Sau khi bà mất, cậu bé không biết đi đâu, về đâu?

d)

Tết đến, ở đâu cũng vui vẻ lạ thường?

50.

Giải câu đố sau: Nhà xanh lại đóng khổ xanh Tra đỏ, trồng hành, thả lợn vào trong. Là bánh gì?

a)

bánh chưng

b)

bánh rán

c)

bánh gai

d)

bánh gối

51.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu giới thiệu hoàn chỉnh.

a)

Văn học giỏi nhất lớp tớ.

b)

Văn là học sinh lớp tớ.

c)

Văn là học sinh giỏi nhất lớp tớ.

d)

Văn là học sinh giỏi lớp tớ.

52.

Giải câu đố sau: Không huyền, vị của hạt tiêu. Có huyền, công việc sớm chiều nhà nông. Từ đề nguyên là từ gì?

a)

cay

b)

tiêu

c)

bụi

d)

thơm

53.

Đoạn thơ trên có ...... từ viết sai chính tả.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

54.

Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

yên ắng

b)

thầm thầm

c)

yên tĩnh

d)

tĩnh lặng

55.

Nghe đoạn thơ sau và cho biết vì sao bạn nhỏ lại mơ được làm mây trắng?

a)

Vì muốn được trắng như mây

b)

Vì muốn được rong chơi với cánh diều

c)

Vì muốn được nhìn ngắm quê hương, non sông

d)

Vì muốn được che nắng cho mẹ đỡ mệt

56.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi: “Như thế nào?” trong câu: “Bác kim giờ thận trọng.”?

a)

bác kim giờ

b)

thận trọng

c)

kim giờ

d)

bác

57.

Cặp từ nào sau đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

ngắn - thấp

b)

gần - kề

c)

trắng - đen

d)

cao - dài

58.

Từ in đậm trong câu văn dưới đây thuộc loại từ nào? "Phía bên sông, xóm cồn Hến nấu cơm chiều, thả khói nghi ngút cả một vùng tre trúc." (Hoàng Phủ Ngọc Tường)

4 lines
59.

Từ chỉ đồ vật, từ chỉ đặc điểm, từ chỉ hoạt động. Đáp án nào đúng?

a)

Từ chỉ đồ vật

b)

Từ chỉ đặc điểm

c)

Từ chỉ đặc điểm

d)

Từ chỉ hoạt động

60.

Từ bốn tiếng "họp, quê, hương, đồng", em có thể ghép được tất cả bao nhiêu từ?

a)

4 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

1 từ