Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG CUỐI KÌ II MÔN HÓA HỌC 12
Total questions: 57
Worksheet time: 32mins
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Fe.
Na.
Ca.
K.
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIB
IB
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba
Ca
Cu
Na
Kí hiệu hóa học của nguyên tố Beri là
Br
Be
Ba
Bo
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thạch cao sống dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
Crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt nhưng crom bền với nước và không khí.
Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
-2
+1
+2
+3
Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch MgCl2.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch KCl.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Al(NO3)3.
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4.
Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng có tính cứng tạm thời là nước có chứa nhiều ion
Ca2+ và Mg2+ và HCO3-.
Ba2+ và Na+ và HCO3-.
K+ và Fe2+ và HCO3-.
Fe2+ và Fe3+và HCO3-.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Ca là
3s1.
4s2.
2s22p1.
3s23p2.
Dung dịch X chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch Y là
Na2SO4.
KOH.
H2SO4.
KCl
Công thức hóa học của nhôm hiđroxit là
Al2(SO4)3.
Al(OH)3.
AlCl3.
Al2O3.
Kim loại Al phản ứng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồm NaAlO2 và chất nào sau đây?
H2.
Cl2.
H2O.
O2.
Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,12 mol khí CO2. Giá trị của m là
7,2. 8,64. 6,72. 5,6.
7,2
8,64
6,72
5,6
Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2?
Na, Ba, Ag.
Ba, Mg, Hg.
Fe, Na, Mg.
Na, Mg, Ag.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe không phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
CuCl2.
FeCl3.
HCl.
CaCl2
Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
Fe(OH)2.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cho các chất: Al, Na2CO3, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
1
2
3
4
Thí nghiệm nào sau đây chỉ thu được muối sắt (II)?
Fe3O4 vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(NO3)2.
Fe2O3.
FeCl3.
Fe2(SO4)3.
Trong hợp chất, số oxi hóa thường gặp của crom là
+2, +3, +6.
+2, +3, +4.
+2, +3, +4, +5, +6.
+2, +3,+4, +6.
Kim loại Crom không phản ứng phản ứng với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 loãng.
HNO3 đặc, nguội.
HCl.
H2SO4 đặc, nóng.
Quặng Hematit có chứa hợp chất của sắt nào sau đây?
FeCO3.
Fe3O4.
FeS2.
Fe2O3.
Cho luồng khí CO (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe3O4, Al2O3, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe3O4, Al và CuO.
Fe, Al và Cu.
Fe3O4, Al và Cu.
Fe, Al2O3 và Cu.
Trong các chất sau, chất nào có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
CaCO3.
AlCl3.
Al2O3.
Cho 1,95 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,025 mol Cl2. Kim loại X là
Na
K
Li
Ag
Phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.
Ở nhiệt độ thường, các kim loại Ca, Sr, Ba đều khử được H2O.
Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ bị khử thành ion dương.
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
10
1
0,1
5
Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là
5,91 gam.
2,955 gam.
29,55 gam.
1,97 gam.
Trong các chất sau, chất có tính lưỡng tính là
Na2CO3.
CaCO3.
AlCl3.
Al(OH)3.
Cho các chất: Al, NaHCO3, BaCl2, Al2O3. Số chất không phản ứng được với dung dịch KOH là
1
2
3
4
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)?
Fe vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư.
Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
. Khử hoàn toàn m gam Fe2O3 bằng khí CO (dư) ở nhiệt độ cao, thu được 0,06 mol khí CO2. Giá trị của m là
7,2.
3,2.
6,4.
5,6.
Dung dịch X chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch Y vào X, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch Y là
Na2SO4.
KOH.
H2SO4.
KCl.
Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa?
Cho dung dịch KOH vào dung dịch Mg(NO3)2.
Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3.
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch K2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gẫy xương.
Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí oxi ở điều kiện thường.
Crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt và crom kém bền với nước và không khí.
Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt nào sau đây?
FeCO3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeS2.
Cho 16,8 gam muối cacbonat của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 19 gam muối. Kim loại M là
Ca
Mg
Zn
Fe
Phát biểu nào sau đây sai?
Kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2.
Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.
Khi phản ứng với lưu huỳnh, kim loại kiềm thổ bị oxi hóa thành ion dương.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al
Fe
Cu
Ag
Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm nào sau đây?
IA
IIA
IIIA
IB
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Na
K
Ca
Cs
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng… Thành phần chính của đá vôi là CaCO3. Tên gọi của CaCO3 là
canxi oxit.
canxi cacbua.
canxi cacbonat.
canxi sunfat.
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
-2
+1
+2
+3
Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Fe2+ và Fe3+.
K+ và Fe2+.
Ba2+ và Na+.
Ca2+ và Mg2+.
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1.
ns2 np2.
ns2 np1.
ns2.
Công thức hóa học của nhôm oxit là
Al2(SO4)3.
Al(OH)3.
AlCl3.
Al2O3.
. Kim loại Al phản ứng với dung dịch HCl thu được sản phẩm gồm AlCl3 và chất nào sau đây?
H2.
Cl2.
H2O.
O2.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
NaCl
KCl
BaCl2
HCl
Sắt (II) oxit có công thức hóa học là
Fe(OH)2.
Fe3O4.
FeO.
Fe2O3.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(NO3)2.
Fe2O3.
FeSO3.
FeSO4.
Trong hợp chất CrO3 số oxi hóa của crom là
+2
+3
+4
+6
Kim loại Crom không phản ứng phản ứng với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nguội.
HCl.
HNO3 đặc, nóng.
H2SO4 loãng.
. Cho luồng khí H2 (dư) qua ống sứ chứa hỗn hợp Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm
Fe3O4, Al và MgO.
Fe, Al và MgO.
Fe, Al2O3 và MgO.
Fe, Al và Mg.
Cho 1,15 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,025 mol Cl2. Kim loại X là
K. Na. Li. Ag.
K
Na
Li
Ag
Cho 20 gam muối cacbonat của kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 22,2 gam muối. Kim loại M là
Ca
Mg
Zn
Fe
Al(OH)3--> ? + H2O
(a)
Phản ứng: CuO + CO --> Cu + CO2 là phương trình điều chế Cu theo phương pháp nào?
Nhiệt luyện
Thủy luyện
Điện phân dung dịch
Điện phân nóng chảy
