wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

80-120

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ để tính thuế thu nhập doanh nghiệp là:

a)

A. Thu nhập doanh nghiệp

b)

B. Thuế suất

c)

C. Thu nhập tính thuế

d)

D. Thu nhập tính thuế và thuế suất

2.

Một công ty sản xuất thuốc có doanh thu 530 triệu năm và các khoản chi phí hợp lý là 330 triệu/ năm. Với mức thuế suất 32%, xác định thuế thu nhập doanh nghiệp của công ty phải nộp la:

a)

A. 33 triệu

b)

B, 53 triệu

c)

C, 64 triệu

d)

D .74 triệu

3.

, Nguồn vốn các chủ sở hữu phải bỏ ra để tạo quỹ tiền tệ ban đầu khi thành lập doanh nghiệp là:

a)

A.Vốn điều lệ

b)

B. Vốn bổ sung

c)

C.Vốn huy động

d)

D. Vốn chủ sở hữu

4.

, Mục đích của các quan hệ kinh tế - tài chính và sử dụng các quỹ tiền tệ trong hoạt động của doanh nghiệp là:

a)

A.  Kiểm soát và đánh giá hiệu quả

b)

B.  Kiểm soát và quản lý

c)

C. Phục vụ và quản lý

d)

D. Phục vụ và kiểm soát

5.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

A. Tạo lập nguồn vốn

b)

B. Phân chia nguồn vốn

c)

C. Sử dụng nguồn vốn

d)

D. Phát triển doanh nghiệp

6.

Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

A. Phân chia nguồn vốn

b)

B. Phân phối thu nhập

c)

C. Sử dụng thu nhập

d)

D. Phát triển doanh nghiệp

7.

. Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là kiểm tra kiểm soát quá trình:

a)

A. Huy động nguồn vốn

b)

B. Sản xuất kinh doanh,

c)

C, Chu chuyển vốn của doanh nghiệp

d)

D. Mở rộng thị trường

8.

. Một trong các chức năng của tài chính doanh nghiệp là:Tạo lập nguồn vốn, phân phối thu nhập và kiểm tra, kiểm soát quá trình câu chuyện vui vua doanh nghiệp được gọi là:

a)

A Phân phối thu nhập của doanh nghiệp

b)

B Kiểm soát vốn của doanh nghiệp

c)

C Phân phối của doanh nghiệp

d)

D, Tài chính của doanh nghiệp

9.

Một trong các nguồn tối trợ doanh nghiệp huy động được để trát triển doanh nghiệp:

a)

A Nguồn vốn chiến đụng tam thời

b)

B. Vốn chủ sở hữu

c)

C. Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

D, Vốn điều lệ

10.

Một trong các nguồn tài trợ doanh nghiệp huy động  được để phát triển doanh nghiệp là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Nguồn vốn đi vay

c)

C. Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

D. Vốn điều lệ

11.

, Một trong các nguồn tà trợ doanh nghiệp huy động được để phát triển doanh nghiệp là:

a)

AVốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn điều lệ

c)

C. Vốn hình thành doanh nghiệp

d)

D. Phát hành trái phiếu, cổ phiếu

12.

. Đặc điểm của tài chính doanh nghiệp khi huy động mọi nguồn tài trợ cho doanh nghiệp là:

a)

A. Chi phí cao nhất và hiệu quả cao nhất

b)

B. Chi phí thấp nhất và hiệu quả cao nhất

c)

C. Chi phí cao nhất và hiệu quả thấp nhất

d)

D. Chi phí thấp nhất và hiệu quả thấp nhất

13.

Nhiệm vụ của tài chính trong hoạt động của doanh nghiệp  là:

a)

A Kiểm soát, ngăn chặn lãng phí và nâng cao hiệu quả

b)

B Kiền cát, ngăn chặn lãng phí và nâng cao hiệu suất

c)

C. Kiểm soát, ngăn chặn rủi ro và nâng cao hiệu quả

d)

D. Kiểm soát, ngăn chặn rủi ro và nâng cao hiệu suất

14.

Các giai đoạn trong quá trình hình thành và sử dụng quỹ của doanh nghiệp là:

a)

A. H-T-H'-T'

b)

B.T-H-T-H

c)

C.T-H-H'-T'

d)

D. T-H- H-T'

15.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp sử dụng vốn mua sắm nguyên vật liệu dự trữ để sản xuất hoặc mua hàng hóa dự trữ để bán ra là:

a)

A, H-T

b)

B.T-H

c)

C. H-H

d)

D. H'-T'

16.

. Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp đưa nguyên vật liệu vào dây chuyền sản xuất tạo ra sản phẩm mới, nhập thành phẩm vào kho dự trữ để tiêu thụ là:

a)

A, H-T

b)

B. T-H

c)

C. H-H

d)

D. H'-T'

17.

Ký hiệu mô tả giai đoạn doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm, bán hàng hóa đã sản xuất ra là:

a)

A. H-T

b)

B. T-H

c)

C. H-H

d)

D. H -T'

18.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp là:

a)

A. Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

B. Phân phối thu nhập

c)

C. Sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả

d)

D. Kiểm soát quá trình chu chuyển vốn của doanh nghiệp

19.

. Chức năng quan trọng của tài chính doanh nghiệp là:

a)

A. Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

B, Phân phối thu nhập

c)

C, Sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả

d)

D. Kiểm tra, kiểm soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

20.

Loại tài sản mà doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn chủ sở hữu để mua khi thành lập doanh nghiệp

a)

A. Tài sản hữu hình,

b)

B. Tài sản cố định.

c)

C. Tài sản lưu động

d)

D. Tài sản cố định và lưu động

21.

Các nguồn mà doanh nghiệp cần tạo ra để hoạt động và tích lũy quỹ tiền tệ là:

a)

A, Doanh số và lợi nhuận

b)

B. Doanh thu và lợi nhuận

c)

C. Phát hành trái phiếu

d)

D. Huy động nguồn vốn bên ngoài

22.

Chức năng quan trọng nhất của kiểm soát quá trình chu chuyển vốn là:

a)

A. Huy động vốn

b)

B. Tổ chức nguồn vốn

c)

C. Phân phối vốn

d)

D. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

23.

. Mục đích của tài chính doanh nghiệp là sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả nhằm:

a)

A. Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

B. Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

C. Huy động nguồn tài trợ với chi phí thấp nhất

d)

D. Kiểm tra, soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

24.

Công cụ quan trọng để kiểm tra các hoạt động sản xuất kinh doanh là:

a)

A. Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

b)

B. Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

c)

C. Phân tích tình hình tài chính

d)

D. Kiểm soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

25.

. Đặc trưng về vốn của doanh nghiệp là:

a)

A. Xuất hiện cùng hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

B. Có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C. Có sau khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

D, Được tạo ra nhờ hoạt động sản xuất kinh doanh

26.

, Khoản tiền được phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã quá mà doanh nghiệp - toán từ các nguồn lực của mình được gọi là:

a)

A. Nợ phải thu

b)

B. Nợ đi vay

c)

C, Nợ phải trả

d)

D. Nợ ngắn hạn

27.

Các khoản mà doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ c.. dụng khác được gọi là:

a)

A. Tín dụng thương mại

b)

B. Tín dụng ngân hàng

c)

C. Tín dụng ứng trước

d)

D. Tín dụng thuê mua

28.

Nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ vốn:

a)

A. Đi vay tín dụng .

b)

B. Do chiếm dụng từ các khoản nợ nhà cung cấp

c)

C. Của các thành viên đóng góp

d)

D. Nợ ngân sách nhà nước

29.

Nguồn vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp do cổ đông đóng góp hoặc do chủ doanh nghiệp bỏ ra ban đầu là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn tự bổ sung

c)

C. Vốn huy động

d)

D. Vốn thanh toán

30.

. Thời hạn trả các khoản vốn ngắn hạn tham gia vào 1 chu kỳ kinh doanh là:

A. < 1 năm

B. > 1 năm

C. 1 đến 3 năm

D. > 3 năm

a)

A. < 1 năm

b)

B. > 1 năm

c)

C. 1 đến 3 năm

d)

D. > 3 năm

31.

Thời hạn trả các khoản vốn dài hạn tham gia vào nhiều hơn 1 chu kỳ kinh doanh là

a)

A, < 1 năm

b)

B. > 1 năm

c)

C. 1 đến 3 năm

d)

D > 3 năm

32.

Tài sản của doanh nghiệp thường được tài trợ từ Vốn dài hạn là:

a)

A. Tài sản ngắn hạn

b)

B. Tài sản dài hạn

c)

C. Tài sản lưu động

d)

D. Tài sản khác

33.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn là:

a)

A Vốn ngắn hạn

b)

B. Vốn dài hạn

c)

C. Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

d)

D. Nguồn vốn khác

34.

. Nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn tự bổ sung

c)

C. Vốn huy động

d)

D. Vốn thanh toán

35.

, Nguồn vốn hình thành do quá trình thanh toán với nhà nước, với doanh nghiệp bạn, với các cá nhân là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn tự bổ sung

c)

C. Vốn huy động

d)

D. Vốn thanh toán

36.

Nguồn vốn do doanh nghiệp tổ chức huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn tự bổ sung

c)

C. Vốn huy động

d)

D. Vốn thanh toán

37.

Các khoản vốn có thời hạn trả dưới 1 năm, than gia vào một chu kỳ sản xuất và giá trị của nó được chuyển dịch một lần vào giá trị sản phẩm là:

A. Vốn Ngắn Hạn

B. Vốn dài hạn

C. Vốn chủ sơ hữu

D. Vốn tự bổ sung

a)

A. Vốn Ngắn Hạn

b)

B. Vốn dài hạn

c)

C. Vốn chủ sơ hữu

d)

D. Vốn tự bổ sung

38.

Các khoản vốn có thời hạn trả trên 1 năm, tham gia vào nhiều chu kỳ sần xuất và tính chuyển dần dần thành từng phần trong chu kỳ sản xuất kinh doanh là:

a)

A. Vốn tự bổ sung

b)

B. Vốn chủ sở hữu

c)

C. Vốn dài hạn

d)

D. Vốn ngắn hạn

39.

Các khoản vốn gần Vay ngắn hạn, các khoản phải trả, các khoản phải nộp là:

a)

A. Vốn dài hạn

b)

B. Vốn lưu động

c)

C. Vốn chủ sở hữu

d)

D. Vốn ngắn hạn

40.

Các khoản vốn bao gồm vốn chủ sở hữu và nợ dài hạn được gọi là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn ngắn hạn

c)

C. Vốn dài hạn

d)

D, vốn lưu động