wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Dòng điện (2)

Total questions: 29

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ
a)
giảm đi
b)
không thay đổi
c)
tăng lên
d)
ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần
2.

Hạt mang tải điện trong kim loại là

a)

ion dương và ion âm

b)

electron và ion dương

c)

electron.

d)

electron, ion dương và ion âm

3.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn

b)

mật độ các ion tự do lớn

c)

khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

d)

giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

4.

Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

nhiệt độ của kim loại

b)

bản chất của kim loại.

c)

kích thước của vật dẫn kim loại

d)

hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại

5.

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

6.

Khi tăng đồng thời chiều dài của một dây dẫn đồng chất lên 3 lần và giảm tiết diện của dây đi 2 lần thì điện trở của dây kim loại

a)

tăng lên 6 lần

b)

giảm đi 6 lần

c)

tăng lên 1,5 lần

d)

giảm đi 1,5 lần

7.

Các kim loại đều dẫn điện tốt và có điện trở suất

a)

không thay đổi

b)

thay đổi theo nhiệt độ.

c)

không thay đổi theo nhiệt độ

d)

thay đổi theo nhiệt độ giống nhau.

8.

Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại

a)

tăng nhanh theo hàm bậc hai

b)

giảm nhanh theo hàm bậc hai.

c)

tăng dần đều theo hàm bậc nhất

d)

giảm dần đều theo hàm bậc nhất.

9.

Hệ số nhiệt điện trở của kim loại không phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của kim loại.

b)

độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại.

c)

chế độ gia công của kim loại

d)

kích thước của vật dẫn

10.

Câu 19: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir.

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN = E – I.r.  

d)

UN = E + I.r.

11.

Câu 18: Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

12.

Câu 20: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5 V có điện trở trong 0,5 Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5 Ω.  Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

3 A.

b)

3/5 A.

c)

0,5 A.

d)

2 A.

13.

   Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1 Ω = 0,001 kΩ = 0,0001 ΜΩ.

b)

1 kΩ = 1 000 Ω = 0,01 ΜΩ.                

c)

1 MΩ = 1 000 kΩ = 1 000 000 Ω.

d)

10 Ω = 0,1 kΩ = 0,00001 ΜΩ.

14.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0.       

b)

Có giá trị nhỏ.

c)

Có giá trị lớn.       

d)

Có giá trị lớn nhất.

15.

    Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = RU.           

b)

I = U/R.          

c)

U = I/R.

d)

U = R/I

16.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể.

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

17.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu dưới đây?

a)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và không phụ thuộc vào vật liệu làm dây.

b)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây.

c)

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.

d)

Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài dây, tiết diện dây và vật liệu làm dây.

18.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị  mắc nối tiếp nhau sau, đó mắc vào nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120 V

b)

50 V

c)

12 V

d)

60 V

19.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là

a)

RTM = 75 (Ω).

b)

RTM = 100 (Ω).

c)

RTM = 150 (Ω).

d)

RTM = 400 (Ω).

20.

[VD] Cho mạch điện như hình. R1 = R2= 6 Ω; R3 = 12 Ω; r = 2 Ω. Ampe kế chỉ 1 A. E =

a)

6 V.

b)

12 V.

c)

36 V.

d)

24 V.

21.

[TH] Cho mạch điện như hình. R1 = 3 Ω; R2 = 4 Ω; R3 = 5 Ω; r = 1 Ω. Biết công suất mạch ngoài là 12 W. Suất điện động của nguồn là

a)

10 V.

b)

12 V.

c)

13 V.

d)

26 V.

22.

[VDC] Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 18 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,5 A. Khi biến trở có giá trị 8 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Khi biến trở có giá trị 3 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là

a)

1,6 A.

b)

1,5 A.

c)

2 A.

d)

2,4 A.

23.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

24.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

25.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

26.

Đại lượng nào không thay đổi trên đoạn mạch mắc nối tiếp?

a)

Điện trở.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Công suất.

27.

Công thức nào là đúng khi mạch điện có hai điện trở mắc song song?

a)

U = U1 = U2

b)

U = U1 + U2

c)

R = R1 + R2 

d)

I = I1 = I2

28.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

29.

Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R 

a)

P=U.I.tP=U.I.t

b)

P=R.I2P=R.I^2