wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 46

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong chọn giống cây trồng, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn để .

a)

Duy trì một số tính trạng mong muốn

b)

Tạo dòng thuần

c)

Tạo ưu thế lai

d)

Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai

2.

Biểu hiện nào sau đây là không đúng với các cá thể ở các thế hệ kế tiếp do tự thụ phấn ?

a)

Phát triển chậm

b)

Chiều cao và năng suất của cây giảm dần.

c)

Sinh trưởng nhanh hơn.

d)

Nhiều cây bị chết.

3.

Vì sao tự thụ phấn hoặc giao phối gần thường dẫn đến thoái hóa giống ?

a)

Vì sức sống của giống ngày càng giảm.

b)

Vì sự sinh trưởng và phát triển của giống giảm dần.

c)

Vì khi đó đồng hợp lặn có hại xuất hiện và tăng dần nên kiểu hình có hại được biểu hiện.

d)

Vì do có họ hàng gần gũi nhau.

4.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa , trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng

hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:

a)

87,5%

b)

75%

c)

25%

d)

18,75%

5.

Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì

tỉ lệ của​thể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2  là:

a)

12,5%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với ưu thế lai F1

a)

Có sức sống cao, sinh trưởng nhanh.

b)

Khả năng chống chịu tốt.

c)

Năng suất vượt trội bố mẹ.

d)

Được sử dụng để làm giống.

7.

Khi lai hai dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1vì :

a)

Hầu hết các cặp gen ở trạng thái dị hợp.

b)

Hầu hết các cặp gen ở trạng thái đồng hợp lặn.

c)

Hầu hết các cặp gen ở trạng thái đồng hợp trội.

d)

Hầu hết các cặp gen đều bị đột biến thành gen trội có lợi.

8.

Cho các vật nuôi sau đây :

​I. Con cái thuộc giống trong nước.

​II. Con đực cao sản thuộc giống nhập nội.

​III. Con đực thuộc giống trong nước.

IV. Con cái cao sản thuộc giống nhập nội.

Ở nước ta, lai kinh tế thuộc phép lai nào sau đây ?

a)

I   x   II.

b)

I   x   III.

c)

II   x   IV.

d)

III   x   IV.

9.

Trong các phương pháp lai sau đây :

​I. Lai khác dòng.​​II. Lai khác loài.​​III. Lai khác thứ.

​Để chọn giống cây trồng, người ta thường chọn phương pháp nào sau đây để tạo ưu thế lai ?

a)

II.

b)

I và II.

c)

II và III.

d)

I và III

10.

Vì sao trong lai cải tiến giống hay lai kinh tế ở vật nuôi đều dùng con đực nhập ngoại lai với con cái nội ?

a)

Một đực có thể phối với nhiều cái.

b)

Đực ngoại khỏe, tốt cho thế hệ sau.

c)

Cái nội thường mắn đẻ.

d)

Do thói quen.

11.

Giả thuyết về trạng thái dị hợp tử giải thích về hiện tượng ưu thế lai có công thức lai AaBBCC  х  aabbcc.

a)

AABBcc   х    aabbCC.

b)

AABbCC  х    aabbcc.

c)

AABBcc   х     aabbCc.


12.

Giun đủa, giun kim, giun móc, sán lá sống trong môi trường nào sau đây ?

a)

Môi trường đất.

b)

Môi trường nước.

c)

Môi trường không khí.

d)

Môi trường sinh vật.

13.

Môi trường sống của ve, sâu rau, sán lá gan là :

a)

Môi trường đất và không khí.

b)

Môi trường nước.

c)

Môi trường trong đất, trên mặt đất.

d)

Môi trường sinh vật.

14.

Những động vật đi ăn vào ban đêm là

a)

Chim bìm bịp và gà cỏ.

b)

Chim chích chòe, chào mào, khướu.

c)

Vạc, diệc, sếu.

d)

Gà cỏ, chào mào.

15.

Những cây mọc ngoài sáng thường có

a)

Thân cao, tán rộng.

b)

Thân thấp, tán rộng.

c)

Thân cao, thẳng.

d)

Thân thấp, thẳng.

16.

Lá của cây ưa sáng thường được xếp theo kiểu nào ?

a)

Ngang

b)

Thẳng

c)

Xiên

d)

Vòng tròn

17.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng ?

a)

Phiến lá nhỏ, hẹp.

b)

Lá cây có màu xanh sẫm.

c)

Thân cây có vỏ mỏng, màu thẫm.

d)

Lá nằm ngang.

18.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng

a)

Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi trường có cường độ chiếu sáng mạnh.

b)

Lá cây có màu xanh sẫm.

c)

Lá thường xếp nghiêng.

d)

Thân cây có vỏ dầy, màu nhạt.

19.

Cho các nhóm cây sau :

​I. Lúa, đậu.​​​​II. Bạch đàn, thông.

​III. Gừng, lá lốt.​​​IV. Trầu bà, cà phê.

​Trong các nhóm cây trên, những cây nào đều thuộc nhóm cây ưa sáng ?

a)

II và IV.

b)

I và II.

c)

III và IV.

20.

Cho các nhóm cây sau :

​I. Lúa, đậu.​​​​II. Bạch đàn, thông.

​III. Gừng, lá lốt.​​​IV. Trầu bà, cà phê.

​Trong các nhóm cây trên, những cây nào đều thuộc nhóm cây ưa bóng ?

a)

I và III.

b)

II và IV.

c)

I và II.

d)

III và IV.

21.

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào lên đời sống thực vật?

a)

đến sự biến dạng của cây có rễ thở ở vùng ngập nước .

b)

đến cấu tạo của rễ

c)

đến sự dài ra của thân

d)

đến hình thái, cấu tạo, hoạt động sinh lý và sự phân bố của thực vật.

22.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?

a)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

b)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.

c)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.

d)

Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.

23.

Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt?

a)

Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.

b)

Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.

c)

Bồ câu, mèo, thỏ, dơi.

d)

Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo.

24.

Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô?

a)

Ếch, ốc sên, lạc đà.

b)

Ốc sên, giun đất, thằn lằn.

c)

Giun đất, ếch, ốc sên.

d)

Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông.

25.

Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?

a)

Ký sinh.

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

26.

Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?

a)

Hội sinh

b)

Cộng sinh

c)

Kí sinh

d)

Nửa kí sinh

27.

Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?

a)

Cạnh tranh

b)

Sinh vật ăn sinh vật khác

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

28.

Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?

a)

Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.

b)

Đàn cá sống ở sông

c)

Đàn chim sống trong rừng.

d)

Đàn chó nuôi trong nhà.

29.

Tháp tuổi không có dạng nào sau đây .

a)

Dạng phát triển.

b)

Dạng ổn định.

c)

Dạng giảm sút.

d)

Dạng cân bằng.

30.

Dạng tháp dân số trẻ không có đặc điểm biểu hiện nào dưới đây

a)

Tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều.

b)

Tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi cao.

c)

Tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.

d)

Tỉ lệ người tuổi thọ trung bình cao.

31.

Tháp tuổi của một nước có số trẻ em sinh ra hàng năm ít, tỉ lệ tử vong thấp, tuổi thọ trung bình cao thuộc dạng.

a)

Dạng tháp dân số trẻ.

b)

Dạng tháp dân số già.

c)

Dạng tháp dân số ổn định.

d)

Dạng tháp dân số giảm

32.

Quần xã  sinh vật có những dấu hiệu điển hình  nào.

a)

Số lượng các loài trong quần xã.

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

33.

Một quần xã có các sinh vật : cỏ, châu chấu, dế, thỏ, thằn lằn, rắn, gà, cáo, đại bàng, vi khuẩn. Những sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong quần xã này là

a)

Châu chấu, dế, gà, thỏ, thằn lằn.

b)

Châu chấu, dế, gà, thỏ.

c)

Châu chấu, dế, gà, thỏ, rắn.

d)

Châu chấu, dế, gà, thỏ, cáo.

34.

Chuỗi thức ăn trên cánh đồng gồm các loài :

( 1 ) -> giun ( 2 ) -> rắn. Vậy ( 1 ), ( 2 ) lần lượt là

a)

Cây cỏ, ếch nhái

b)

Đất, thằn lằn

c)

Đất, ếch nhái

d)

Mùn bã trong đất, ếch nhái

35.

Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư, dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành .

a)

Khu dân cư

b)

Khu sản xuất nông nghiệp .

c)

Khu chăn thả vật nuôi.

d)

Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp

36.

Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do

a)

Con người dùng lửa để lấy ánh sáng

b)

Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn

c)

Con người dùng lửa sưởi ấm

d)

Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt

37.

Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là .

a)

Do hoạt động của con người gây ra

b)

Do các  hoạt động của tự nhiên ( núi lửa , lũ lụt ..)

c)

Do con người thải rác ra sông

d)

Do hoạt động của con người gây ra và do các hoạt động của tự nhiên

38.

Chất khí nào sau đây không gây hại cho cơ thể con người ?

a)

NO

b)

O2

c)

CO2

d)

SO2

39.

Biện pháp không đúng đối với việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất là.

a)

Chống xói mòn.

b)

Chống úng lụt.

c)

Chống khô hạn.

d)

Chống nhiễm mặn và nâng cao độ phì nhiêu của đất.

40.

Chất thải rắn gây ô nhiễm nào có tác động dễ gây bệnh cho con người.

a)

Các chất thải công nghiệp như đồ cao su, đồ nhựa, giấy, dụng cụ kim loại, đồ thủy tinh, tro xỉ,…

b)

Các chất thải từ hoạt động nông nghiệp chủ yếu là chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, lá cây,…

c)

Chất thải từ hoạt động xây dựng gồm đất, đá, vôi, cát,…

d)

Các chất thải ra trong hoạt động y tế : bông băng bẩn, kim tiêm.

41.

Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học có tác dụng.

a)

Hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn.

b)

Hạn chế ô nhiễm do các tác nhân sinh học.

c)

Hạn chế ô nhiễm nguồn nước.

d)

Hạn chế ô nhiễm không khí.

42.

Dạng vật chất nào không phải là tài nguyên thiên nhiên.

a)

Đất

b)

Nước

c)

Rừng

d)

Cây trồng

43.

Biện pháp nào  sau đây không để bảo vệ tài nguyên sinh vật.

a)

Bảo vệ các khu rừng già

b)

Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia

c)

Khai thác hết rừng đầu nguồn để trồng cây gây rừng

d)

Không săn bắn các động vật hoang dã

44.

Biện pháp không đúng đối với việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất là.

a)

Chống xói mòn

b)

Chống úng lụt

c)

Chống khô hạn

d)

Chống nhiễm mặn và nâng cao độ phì nhiêu của đất

45.

Trong các tài nguyên sau :

​I. Năng lượng gió, bức xạ mặt trời​​​II. Đất, nước.

​III. Năng lượng thủy triều, suối nước nóng.​IV. Dầu hỏa, than đá.

​Tài nguyên nào là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?

a)

I và II

b)

I và III

c)

III và IV

d)

I và IV

46.

Biểu hiện nào sau đây là không đúng với các cá thể ở các thế hệ kế tiếp do tự thụ phấn ?

a)

Phát triển chậm.

b)

Chiều cao và năng suất của cây giảm dần.

c)

Sinh trưởng nhanh hơn.

d)

Nhiều cây bị chết.