NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Trong chọn giống cây trồng, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn để .
Duy trì một số tính trạng mong muốn
Tạo dòng thuần
Tạo ưu thế lai
Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai
Biểu hiện nào sau đây là không đúng với các cá thể ở các thế hệ kế tiếp do tự thụ phấn ?
Phát triển chậm
Chiều cao và năng suất của cây giảm dần.
Sinh trưởng nhanh hơn.
Nhiều cây bị chết.
Vì sao tự thụ phấn hoặc giao phối gần thường dẫn đến thoái hóa giống ?
Vì sức sống của giống ngày càng giảm.
Vì sự sinh trưởng và phát triển của giống giảm dần.
Vì khi đó đồng hợp lặn có hại xuất hiện và tăng dần nên kiểu hình có hại được biểu hiện.
Vì do có họ hàng gần gũi nhau.
Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa , trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng
hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là:
87,5%
75%
25%
18,75%
Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì
tỉ lệ củathể dị hợp còn lại ở thế hệ con lai F2 là:
12,5%
25%
50%
75%
Phát biểu nào sau đây là không đúng với ưu thế lai F1
Có sức sống cao, sinh trưởng nhanh.
Khả năng chống chịu tốt.
Năng suất vượt trội bố mẹ.
Được sử dụng để làm giống.
Khi lai hai dòng thuần, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1vì :
Hầu hết các cặp gen ở trạng thái dị hợp.
Hầu hết các cặp gen ở trạng thái đồng hợp lặn.
Hầu hết các cặp gen ở trạng thái đồng hợp trội.
Hầu hết các cặp gen đều bị đột biến thành gen trội có lợi.
Cho các vật nuôi sau đây :
I. Con cái thuộc giống trong nước.
II. Con đực cao sản thuộc giống nhập nội.
III. Con đực thuộc giống trong nước.
IV. Con cái cao sản thuộc giống nhập nội.
Ở nước ta, lai kinh tế thuộc phép lai nào sau đây ?
I x II.
I x III.
II x IV.
III x IV.
Trong các phương pháp lai sau đây :
I. Lai khác dòng.II. Lai khác loài.III. Lai khác thứ.
Để chọn giống cây trồng, người ta thường chọn phương pháp nào sau đây để tạo ưu thế lai ?
II.
I và II.
II và III.
I và III
Vì sao trong lai cải tiến giống hay lai kinh tế ở vật nuôi đều dùng con đực nhập ngoại lai với con cái nội ?
Một đực có thể phối với nhiều cái.
Đực ngoại khỏe, tốt cho thế hệ sau.
Cái nội thường mắn đẻ.
Do thói quen.
Giả thuyết về trạng thái dị hợp tử giải thích về hiện tượng ưu thế lai có công thức lai AaBBCC х aabbcc.
AABBcc х aabbCC.
AABbCC х aabbcc.
AABBcc х aabbCc.
Giun đủa, giun kim, giun móc, sán lá sống trong môi trường nào sau đây ?
Môi trường đất.
Môi trường nước.
Môi trường không khí.
Môi trường sinh vật.
Môi trường sống của ve, sâu rau, sán lá gan là :
Môi trường đất và không khí.
Môi trường nước.
Môi trường trong đất, trên mặt đất.
Môi trường sinh vật.
Những động vật đi ăn vào ban đêm là
Chim bìm bịp và gà cỏ.
Chim chích chòe, chào mào, khướu.
Vạc, diệc, sếu.
Gà cỏ, chào mào.
Những cây mọc ngoài sáng thường có
Thân cao, tán rộng.
Thân thấp, tán rộng.
Thân cao, thẳng.
Thân thấp, thẳng.
Lá của cây ưa sáng thường được xếp theo kiểu nào ?
Ngang
Thẳng
Xiên
Vòng tròn
Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng ?
Phiến lá nhỏ, hẹp.
Lá cây có màu xanh sẫm.
Thân cây có vỏ mỏng, màu thẫm.
Lá nằm ngang.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng
Quang hợp đạt mức độ cao nhất trong môi trường có cường độ chiếu sáng mạnh.
Lá cây có màu xanh sẫm.
Lá thường xếp nghiêng.
Thân cây có vỏ dầy, màu nhạt.
Cho các nhóm cây sau :
I. Lúa, đậu.II. Bạch đàn, thông.
III. Gừng, lá lốt.IV. Trầu bà, cà phê.
Trong các nhóm cây trên, những cây nào đều thuộc nhóm cây ưa sáng ?
II và IV.
I và II.
III và IV.
Cho các nhóm cây sau :
I. Lúa, đậu.II. Bạch đàn, thông.
III. Gừng, lá lốt.IV. Trầu bà, cà phê.
Trong các nhóm cây trên, những cây nào đều thuộc nhóm cây ưa bóng ?
I và III.
II và IV.
I và II.
III và IV.
Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào lên đời sống thực vật?
đến sự biến dạng của cây có rễ thở ở vùng ngập nước .
đến cấu tạo của rễ
đến sự dài ra của thân
đến hình thái, cấu tạo, hoạt động sinh lý và sự phân bố của thực vật.
Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật hằng nhiệt?
Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.
Bồ câu, cá rô phi, cá chép, chó sói.
Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.
Bồ câu, chó sói, thỏ, dơi.
Nhóm sinh vật nào dưới đây được xếp vào nhóm động vật biến nhiệt?
Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu.
Cá sấu, thỏ, ếch, dơi.
Bồ câu, mèo, thỏ, dơi.
Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo.
Nhóm sinh vật nào sau đây toàn là động vật ưa khô?
Ếch, ốc sên, lạc đà.
Ốc sên, giun đất, thằn lằn.
Giun đất, ếch, ốc sên.
Lạc đà, thằn lằn, kỳ nhông.
Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ?
Ký sinh.
Cạnh tranh
Hội sinh
Cộng sinh
Địa y sống bám trên cành cây. Giữa địa y và cây có mối quan hệ theo kiểu nào dưới đây?
Hội sinh
Cộng sinh
Kí sinh
Nửa kí sinh
Quan hệ giữa các cá thể trong hiện tượng “tự tỉa” ở thực vật là mối quan hệ gì?
Cạnh tranh
Sinh vật ăn sinh vật khác
Hội sinh
Cộng sinh
Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên?
Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng.
Đàn cá sống ở sông
Đàn chim sống trong rừng.
Đàn chó nuôi trong nhà.
Tháp tuổi không có dạng nào sau đây .
Dạng phát triển.
Dạng ổn định.
Dạng giảm sút.
Dạng cân bằng.
Dạng tháp dân số trẻ không có đặc điểm biểu hiện nào dưới đây
Tỉ lệ trẻ em sinh ra hằng năm nhiều.
Tỉ lệ tử vong ở người trẻ tuổi cao.
Tỉ lệ tăng trưởng dân số cao.
Tỉ lệ người tuổi thọ trung bình cao.
Tháp tuổi của một nước có số trẻ em sinh ra hàng năm ít, tỉ lệ tử vong thấp, tuổi thọ trung bình cao thuộc dạng.
Dạng tháp dân số trẻ.
Dạng tháp dân số già.
Dạng tháp dân số ổn định.
Dạng tháp dân số giảm
Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào.
Số lượng các loài trong quần xã.
Thành phần loài trong quần xã
Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã
Số lượng và thành phần loài trong quần xã
Một quần xã có các sinh vật : cỏ, châu chấu, dế, thỏ, thằn lằn, rắn, gà, cáo, đại bàng, vi khuẩn. Những sinh vật tiêu thụ bậc 1 trong quần xã này là
Châu chấu, dế, gà, thỏ, thằn lằn.
Châu chấu, dế, gà, thỏ.
Châu chấu, dế, gà, thỏ, rắn.
Châu chấu, dế, gà, thỏ, cáo.
Chuỗi thức ăn trên cánh đồng gồm các loài :
( 1 ) -> giun ( 2 ) -> rắn. Vậy ( 1 ), ( 2 ) lần lượt là
Cây cỏ, ếch nhái
Đất, thằn lằn
Đất, ếch nhái
Mùn bã trong đất, ếch nhái
Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư, dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành .
Khu dân cư
Khu sản xuất nông nghiệp .
Khu chăn thả vật nuôi.
Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp
Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do
Con người dùng lửa để lấy ánh sáng
Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn
Con người dùng lửa sưởi ấm
Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt
Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là .
Do hoạt động của con người gây ra
Do các hoạt động của tự nhiên ( núi lửa , lũ lụt ..)
Do con người thải rác ra sông
Do hoạt động của con người gây ra và do các hoạt động của tự nhiên
Chất khí nào sau đây không gây hại cho cơ thể con người ?
NO
O2
CO2
SO2
Biện pháp không đúng đối với việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất là.
Chống xói mòn.
Chống úng lụt.
Chống khô hạn.
Chống nhiễm mặn và nâng cao độ phì nhiêu của đất.
Chất thải rắn gây ô nhiễm nào có tác động dễ gây bệnh cho con người.
Các chất thải công nghiệp như đồ cao su, đồ nhựa, giấy, dụng cụ kim loại, đồ thủy tinh, tro xỉ,…
Các chất thải từ hoạt động nông nghiệp chủ yếu là chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, lá cây,…
Chất thải từ hoạt động xây dựng gồm đất, đá, vôi, cát,…
Các chất thải ra trong hoạt động y tế : bông băng bẩn, kim tiêm.
Kết hợp ủ phân động vật trước khi sử dụng để sản xuất khí sinh học có tác dụng.
Hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn.
Hạn chế ô nhiễm do các tác nhân sinh học.
Hạn chế ô nhiễm nguồn nước.
Hạn chế ô nhiễm không khí.
Dạng vật chất nào không phải là tài nguyên thiên nhiên.
Đất
Nước
Rừng
Cây trồng
Biện pháp nào sau đây không để bảo vệ tài nguyên sinh vật.
Bảo vệ các khu rừng già
Xây dựng các khu bảo tồn, các vườn quốc gia
Khai thác hết rừng đầu nguồn để trồng cây gây rừng
Không săn bắn các động vật hoang dã
Biện pháp không đúng đối với việc sử dụng hợp lí tài nguyên đất là.
Chống xói mòn
Chống úng lụt
Chống khô hạn
Chống nhiễm mặn và nâng cao độ phì nhiêu của đất
Trong các tài nguyên sau :
I. Năng lượng gió, bức xạ mặt trờiII. Đất, nước.
III. Năng lượng thủy triều, suối nước nóng.IV. Dầu hỏa, than đá.
Tài nguyên nào là tài nguyên năng lượng vĩnh cửu ?
I và II
I và III
III và IV
I và IV
Biểu hiện nào sau đây là không đúng với các cá thể ở các thế hệ kế tiếp do tự thụ phấn ?
Phát triển chậm.
Chiều cao và năng suất của cây giảm dần.
Sinh trưởng nhanh hơn.
Nhiều cây bị chết.
