wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024 Hoa 9 - On tap thi

Total questions: 36

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính

a)

CO2

b)

O3

c)

SO2

d)

CO

2.

Phát biểu nào sau đây bị SAI?

a)

Chất lỏng có hình dạng cố định, dễ nén.

b)

Chất lỏng có hình dạng của vật chứa, khó nén.

c)

Chất khí có hình dạng của vật , dễ nén.

d)

Chất rắn có hình dạng cố định, khó nén.

3.

Loại khí nào sau đây KHÔNG gây hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O3

c)

NO2

d)

CH4

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chất rắn?

a)

Có hình dạng cố định

b)

Khó nén

c)

Có khả năng chuyển động tự do

d)

Không có khả năng chuyển động tự do

5.

Phát biểu nào sau đây SAI về sự khuếch tán của chất khí?

a)

Sự khuếch tán xảy ra do sự chuyển động hỗn độn của các phân tử khí.

b)

Các chất khí sẽ khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Các phân tử khí càng nhẹ thì càng khuếch tán càng chậm.

d)

Các phân tử khí càng nặng thì càng khuếch tán càng chậm.

6.

Đặt 1 miếng bông tẩm amonia NH3 và 1 miếng bông tẩm hydrochloric acid HCl ở 2 đầu ống. Khi khí NH3 tiếp xúc với HCl sẽ tạo ra 1 làn khói trắng của muối NH4Cl. Theo em làn khói trắng sẽ hình thành ở vị trí nào trong ống? (biết rằng khí NH3 nhẹ hơn khí HCl)

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

không cố định

7.

Đặt 1 miếng bông tẩm amonia NH3 và 1 miếng bông tẩm hydrochloric acid HCl ở 2 đầu ống. Làn khói trắng khi NH3 tiếp xúc với HCl nằm ở dần miếng bông tẩm HCl chứng tỏ điều gì?

a)

HCl có khối lượng nặng hơn NH3

b)

HCl có khối lượng nhẹ hơn NH3

c)

HCl khuếch tán nhanh hơn NH3

d)

NH3 khuếch tán chậm hơn HCl

8.

Một loại dược phẩm có thể gây nguy hại cho sức khỏe người sử dụng nếu không đảm bảo 

a)

mùi vị quá đắng

b)

giá thành hợp lí

c)

độ tinh khiết của các thành phần trong đó

d)

màu sắc sặc sỡ

9.

Khí hiếm được bơm vào bóng đèn dây tóc vì

a)

đó là một phần bắt buộc của quy trình

b)

nó rất nhẹ và khó cháy

c)

nó rẻ tiền và dễ kiếm

d)

nó tạo môi trường trơ, không để dây tóc bị cháy

10.

Hệ số cân bằng của phản ứng : Mg + CO2 --> MgO + C

a)

1,2,1,2

b)

2,1,2,1

c)

1,1,1,1

d)

1,2,1,1

11.

Hệ số cân bằng của phản ứng : Mg + HCl --> MgCl2 + H2

a)

1,2,1,2

b)

2,1,2,1

c)

1,1,1,1

d)

1,2,1,1

12.

Hệ số cân bằng của phản ứng : Fe2O3 + C --> Fe + CO

a)

1,1,1,

b)

2,1,2,1

c)

1,3,2,3

d)

1,3,3,2

13.

Oxide nào sau đây là acid oxide

a)

P2O5

b)

Na2O

c)

CaO

d)

Al2O3

14.

Oxide nào sau đây là base oxide

a)

P2O5

b)

CO2

c)

CaO

d)

NO

15.

Tên 2 loại khí gây nên khói mù quang hóa là

a)

CO, NO2

b)

CO2,CH4

c)

SO2,NO2

d)

O2,O3

16.

Tên 2 loại khí gây nên hiện tượng mưa acid là

a)

CO, NO2

b)

CO2,CH4

c)

SO2,NO2

d)

O2,O3

17.

Tên 2 loại khí gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính tăng cường là

a)

CO, NO2

b)

CO2,CH4

c)

SO2,NO2

d)

O2,O3

18.

Hình bên thể hiện đường cong gia nhiệt của 1 chất. Ở điểm nào chất đó là chất lỏng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Hình bên thể hiện đường cong gia nhiệt của 1 chất. Ở điểm nào chất lỏng đang chuyển thành chất khí?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Hình bên thể hiện đường cong gia nhiệt của 1 chất. Em có thể kết luận gì về chất này?

a)

Đây là chất không tinh khiết

b)

Đây là chất tinh khiết

c)

Đây là chất rắn ở nhiệt độ phòng

d)

Đây là chất lỏng ở nhiệt độ trên 115 độ C.

21.

Cách nào sau đây tách được cát ra khỏi muối ăn?

a)

Đun nóng hỗn hợp muối ăn và cát --> lọc hỗn hợp.

b)

Lọc hỗn hợp muối ăn và cát --> đun nóng hỗn hợp.

c)

Hòa tan vào nước hỗn hợp muối ăn và cát --> lọc hỗn hợp.

d)

Hòa tan vào nước hỗn hợp muối ăn và cát --> đun nóng hỗn hợp

22.

Để tách cát ra khỏi muối biển lẫn cát, người ta đổ nước vào rồi lọc. Phát biểu nào sau đây bị SAI?

a)

Muối hòa tan vào nước còn cát thì không.

b)

Cát có thể đi qua giấy lọc còn nước muối thì không.

c)

Cát không tan trong nước nên không đi qua được giấy lọc.

d)

Hạt cát có kích thước lớn nên không đi qua được giấy lọc như nước muối.

23.

Nguyên tố phi kim mạnh nhất trong Bảng tuần hoàn là

a)

F (flourine)

b)

Cl (chlorine)

c)

O (oxygen)

d)

N (nitrogen)

24.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Số thứ tự chu kì của một nguyên tố bằng số lớp electron của nguyên tử nguyên tố đó.

b)

Số thứ tự nhóm của một nguyên tố bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó.

c)

Trong 1 chu kì từ trái qua phải, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần

d)

Trong 1 nhóm từ trên xuống dưới, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần

25.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? Để tạo thành liên kết giữa nguyên tử Na (Z-11) và nguyên tử Cl (Z=35):

a)

nguyên tử Na nhận 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử Cl nhường 1e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

b)

nguyên tử Na nhường 1 electron trở thành ion âm, nguyên tử Cl nhận 1e trở thành ion dương, các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

c)

nguyên tử Na nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử Cl nhận 1e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng các cặp electron chung tạo liên kết cộng hóa trị.

d)

nguyên tử Na nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử Cl nhận 1e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

26.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG? Để tạo thành liên kết giữa nguyên tử Mg (Z=12) và nguyên tử O (Z=16):

a)

nguyên tử Mg nhận 2 electron trở thành ion dương, nguyên tử O nhường 2e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

b)

nguyên tử Mg nhường 2 electron trở thành ion âm, nguyên tử O nhận 2e trở thành ion dương , các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

c)

nguyên tử Mg nhường 2 electron trở thành ion dương, nguyên tử O nhận 2e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng các cặp electron chung tạo tạo liên kết ion.

d)

nguyên tử Mg nhường 1 electron trở thành ion dương, nguyên tử O nhận 1e trở thành ion âm, các ion trái dấu hút nhau bằng lực hút tĩnh điện tạo liên kết ion.

27.

Từ nào phù hợp để điền vào câu sau: "Trong Bảng tuần hoàn trên, ở chu kì 3, nguyên tố ……(1)…… thuộc loại phi kim. Ở điều kiện thường, chúng tồn tại dưới dạng phân tử có công thức hóa học là …(2)……, trong đó 2 nguyên tử ……………(3)………… liên kết với nhau bằng kiểu liên kết ………………(4)…………………

a)

(1) : oxygen, (2) : O2 ; (3): ; (4): cộng hóa trị

b)

(1) : sulfur, (2) : S ; (3): sulfur; (4): cộng hóa trị

c)

(1) : sodium, (2) : Na ; (3): sodium ; (4): kim loại

d)

(1) : chlorine, (2) : Cl2 ; (3): Cl ; (4): cộng hóa trị

28.

Phát biểu nào về phân tử Cl2 là SAI?

a)

Liên kết trong Cl2 là liên kết cộng hóa trị.

b)

Hai nguyên tử Cl góp chung 1 electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm.

c)

Hai nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng 1 cặp electron chung

d)

Hai nguyên tử Cl cho nhận 1 electron để đạt cấu hình bền của khí hiếm.

29.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Trong phân tử N2, hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng 3 cặp electron chung

b)

hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng 3 electron

c)

Liên kết trong phân tử N2 là liên kết đôi

d)

Mỗi nguyên tử N có 5 electron lớp ngoài cùng nên sẽ góp chung 5 electron để đạt cấu hình bền của KH.

30.

Chất nào sau đây cũng là thù hình của nguyên tố carbon giống như than chì?

a)

Ngọc lục bảo

b)

Dầu mỏ

c)

Quặng bauxite

d)

Kim cương

31.

Kim cương và than chì đều là các đơn chất của nguyên tố carbon. Vậy chúng được gọi là các dạng _____ của nguyên tố carbon

a)

hình thù

b)

thù hình

c)

thể hiện

d)

hợp chất

32.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Nước chanh có tính acid mạnh, có pH > 7 và làm chất chỉ thị vạn năng hóa đỏ.

b)

Dung dịch HCl có tính acid mạnh, có pH khoảng 1 - 2 và làm chất chỉ thị vạn năng hóa đỏ.

c)

Dung dịch xà phòng có tính kiềm yếu, có pH khoảng 8-9 và làm chất chỉ thị vạn năng đổi màu xanh lá cây đậm.

d)

Dung dịch muối ăncó tính trung tính, có pH khoảng 7 và làm chất chỉ thị vạn năng đổi màu xanh tím

33.

Khi bị ong đốt, em sẽ thấy rất đau do trong nọc ong có acid fomic. Khi đó, em nên bôi XÀ PHÒNG hay BAKING SODA vào vết đốt vì

a)

những chất này có tính kiềm sẽ TRUNG HÒA acid trong nọc ong.

b)

những chất này có tính kiềm sẽ tiêu diệt acid trong nọc ong.

c)

những chất này có tính acid sẽ tiêu diệt acid trong nọc ong.

d)

những chất này có tính sát trùng sẽ tiêu diệt vi khuẩn trong nọc ong.

34.

Trong quá trình điện phân CuSO4, bán phản ứng nào sau đây viết đúng

a)

Cu + 2e --> Cu2+

b)

Cu --> Cu2+ +2e

c)

Cu2+ +2e --> Cu

d)

Cu2+ --> Cu+2e

35.

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, bán phản ứng nào sau đây viết ĐÚNG?

a)

Cl2 --> 2Cl- + 2e

b)

2Cl- --> Cl2 + 2e

c)

2Cl- + 2e --> Cl2

d)

Cl2 + 2e --> 2Cl-

36.

Khi cần mạ đồng lên 1 vật, người ta sẽ

a)

dùng thanh đồng làm cực dương (anode)

b)

dùng thanh đồng làm cực âm (cathode)

c)

dùng điện cực than chì

d)

quét sơn đồng lên