wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cúi kì hai

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có đường biên giới với hai quốc gia khác?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

2.

Loại khoáng sản nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit

b)

graphit

c)

apatit

d)

mica

3.

Đặc điểm tự nhiên quan trọng nhất tạo cơ sở cho việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu và đất

b)

chế độ nhiệt, ẩm cao

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

đất feralit giàu dinh dưỡng

4.

Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển

a)

Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.

b)

Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

c)

Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.

d)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.

5.

Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.

b)

cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.

c)

trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.

d)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

c)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

7.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

địa hình dốc, lắm thác ghềnh.​

b)

địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn.

c)

nhiều sông ngòi, mưa nhiều.​

d)

đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều.

8.

Thế mạnh lớn nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trồng cây lương thực, rau quả.

b)

nuôi trồng, đánh bắt hải sản.

c)

chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

9.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.​

b)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.​D. Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

c)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên.

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

10.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tổng đàn lợn tăng nhanh là do

a)

cơ sở thức ăn (hoa màu lương thực) nhiều.

b)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh.​

c)

thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.​

d)

cơ sở vật chất của ngành chăn nuôi khá tốt.

11.

Sản xuất nông nghiệp hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ còn gặp nhiều khó khăn chủ yếu do

a)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

b)

thời tiết diễn biến thất thường.​

c)

thiếu nguồn nước tưới nhất là vào mùa khô.

d)

thiếu quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tạo điều kiện phát triển công nghiệp.

b)

Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch.​

c)

Phát triển hệ thống giao thông đường thủy.

d)

Tạo ra các cảnh quan có giá trị du lịch.​

13.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

b)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

c)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

14.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

b)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

c)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

d)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

15.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

thiếu nguyên liệu.

c)

thiếu kinh nghiệm.

d)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

16.

Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt.

c)

Đất cát

d)

Đất phèn

17.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

18.

: Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

19.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

c)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.

d)

. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

b)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

21.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.

b)

phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.

c)

khả năng mở rộng diện tích khá lớn.

d)

diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.

22.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.

c)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.

23.

Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng giống với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long ở điểm nào sau đây?

a)

Mật độ dân số cao.

b)

Mạng lưới đô thị dày đặc

c)

Có mùa đông lạnh.

d)

Trình độ thâm canh cao.

24.

Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.

b)

nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.

c)

chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

d)

có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

25.

Vấn đề dân số có ý nghĩa đặc biệt quan trọng ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

đời sống nhân dân chậm được cải thiện.

b)

đáp ứng lao động cho nền nông nghiệp.

c)

tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội

d)

là thị trường tiêu thụ tại chỗ rộng lớn.

26.

Việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng phải gắn liền với

a)

công nghiệp chế biến sau thu hoạch.

b)

vùng đông dân có sức tiêu thụ lớn.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp

d)

đất phù sa ngoài đê được bồi đắp hàng năm.

27.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

trồng và chế biến lúa cao sản

b)

. nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt.

c)

rau ôn đới vào vụ đông xuân.

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

28.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.

c)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

29.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An

b)

. Thừa Thiên - Huế

c)

Hà Tĩnh.

d)

Thanh Hóa

30.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Ngập mặn.

b)

Sản xuất.

c)

Đặc dụng.

d)

Phòng hộ.

31.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn.

b)

đất cát pha.

c)

đất xám

d)

đất mặn.

32.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

. Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Tây nguyên

d)

Đồng bằng sông Hồng.

33.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.

b)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.

c)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp

d)

. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

34.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

sóng lừng, sạt lở bờ biển.

b)

gió lào khô nóng, bão cát.

c)

xâm nhập mặn, ngập úng.

d)

bão, lũ lụt, hạn hán.

35.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

lâm - nông - ngư nghiệp.

b)

nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

ngư - lâm - nông nghiệp.

d)

ngư - nông - lâm nghiệp.

36.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

c)

Thị trường nhỏ và còn biến động.

d)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.

37.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

b)

Đất badan màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

d)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

38.

Hầu hết các nhà máy thủy điện ở Bắc Trung Bộ có công suất nhỏ, chủ yếu là do

a)

phần lớn là các sông ngắn, trữ năng thủy điện ít.

b)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn.

c)

sông suối luôn ít nước quanh năm.

d)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn.

39.

Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Bão và gió mùa Đông Bắc

b)

Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu

c)

. Thiếu nguồn lao động

d)

Bão và gió mùa Đông Bắc

40.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

xây dựng đê, kè chắn sóng

b)

bảo vệ, phát triển rừng.

c)

xây dựng các hồ thủy lợi.

d)

di dân đến các vùng khác

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

b)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực.

c)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.

d)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường.

42.

Việc xây dựng các cảng biển ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển.

b)

Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư.

c)

Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

43.

Việc xây dựng hệ thống các sân bay, bến cảng ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

. Tạo ra thế mở cửa hơn nữa để hội nhập.

b)

Nâng cao vai trò trung chuyển của vùng.

c)

Phát triển công nghiệp theo chiều sâu.

d)

Hình thành chuỗi các đô thị ở phía tây.

44.

Việc giải quyết vấn đề năng lượng ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào

a)

. nhà máy thủy điện trong vùng.

b)

nhà máy nhiệt điện trong vùng.

c)

mạng lưới điện quốc gia.

d)

xây dựng nhà máy điện nguyên tử

45.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Sản xuất lương thực. 

b)

. Thủy điện.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Kinh tế biển.

46.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến

c)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.

d)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.

47.

Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

. Bình Định.

b)

Ninh Thuận.

c)

Bình Thuận.

d)

Khánh Hòa.

48.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Tri Tôn.

b)

Phan Vinh.

c)

Lý Sơn

d)

Phú Quý.

49.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

50.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.

b)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô

c)

. địa hình phân hoá sâu sắc.

d)

ảnh hưởng của gió phơn và bão

51.

Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.

b)

tăng vai trò trung chuyển của vùng.

c)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.

d)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.

52.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

nhà máy đóng tàu biển.

c)

nhà máy lọc dầu.

d)

nhà máy sản xuất xi măng.

53.

Hoạt động du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển quanh năm chủ yếu do

a)

nhiều chính sách thu hút du khách.

b)

nhiều tua du lịch phù hợp.​

c)

đội ngũ phục vụ du lịch chuyên nghiệp.​

d)

nhiều bãi biển đẹp, nền nhiệt độ cao.

54.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.

b)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.

d)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.

55.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

b)

Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt.

c)

Đất badan tập trung thành vùng lớn.

d)

Có nguồn nước dồi dào.

56.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây quan trọng nhất của Tây Nguyên?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

Hồ tiêu

57.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên là

a)

Mangan

b)

Crôm

c)

Sắt

d)

Bôxit

58.

Đặc điểm tự nhiên gây ra nhiều khó khăn nhất cho sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

sương muối, sương giá.

b)

lượng mưa ít.

c)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

d)

địa hình phân bậc mạnh.

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên?

a)

Xây dựng các nhà máy thủy điện.​

b)

Thuận lợi phát triển du lịch sinh thái.

c)

Nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

d)

Tiềm năng giao thông đường sông lớn.​

60.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

b)

mở rộng thị trường.

c)

đẩy mạnh khâu chế biến.

d)

quy hoạch lại vùng chuyên canh.