wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

History

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là văn hóa

a)

Sa Huỳnh

b)

Đồng Nai

c)

Đông Sơn

d)

Óc Eo

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ.

b)

Khu vực miền Trung và Tây Nguyên.

c)

Vùng duyên hải Nam Trung bộ.

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

3.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

nông nghiệp trồng lúa có khả năng chịu hạn.

b)

nông nghiệp trồng lúa nước.

c)

thủ công nghiệp.

d)

thương nghiệp đường biển.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

d)

Khoáng sản phong phú.

5.

Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là

a)

bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.

b)

bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

nhà nước sơ khai nhưng đã có tính hệ thống.

d)

nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

6.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

Cảng thị Óc Eo.

d)

Tháp Phổ Minh.

7.

Nội dung nào sau đây là biểu hiện cho sự phát triển kinh tế của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Kĩ thuật luyện kim (đồ đồng) phát triển đến trình độ cao.

b)

Có cảng thị Óc Eo là trung tâm buôn bán với nhiều quốc gia.

c)

Có nhiều cảng thị nổi tiếng như: Đại Chiêm, Thị Nại…

d)

Mở rộng ảnh hưởng ra nhiều quốc gia ở khu vực Đông Nam Á.

8.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Hán

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Nôm

9.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

c)

Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

10.

Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?

a)

Lễ hội Ka-tê.

b)

Lễ hội Oóc Om Bóc.

c)

Lễ hội Cơm mới.

d)

Lễ hội Lồng tồng.

11.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.

b)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Quốc.

c)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.

d)

Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.

12.

Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào của Việt Nam?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên.

c)

Khu vực Nam bộ.

d)

Vùng duyên hải Nam Trung bộ.

13.

Óc Eo là tên gọi của

a)

một di chỉ khảo cổ học ở Nam bộ.

b)

một tỉnh thuộc Nam bộ.

c)

một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.

d)

một cảng thị ở duyên hải Nam Trung bộ.

14.

Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

Nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.

b)

Nông nghiệp nương rẫy.

c)

Chăn nuôi đại gia súc.

d)

Buôn bán đường biển phát đạt.

15.

Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

b)

Công giáo và Phật giáo.

c)

Hồi giáo và Công giáo.

d)

Đạo giáo và Hin-đu giáo.

16.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của Vương quốc Phù Nam?

a)

Quốc gia cổ phát triển hùng mạnh ở Đông Nam Á.

b)

Quốc gia hình thành sớm nhất trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay.

c)

Quốc gia thương mại hướng biển ở Trung bộ và Nam bộ Việt Nam.

d)

Quốc gia cổ được phát triển trên cơ sở văn hoá Sa Huỳnh.

17.

Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Phật viện Đồng Dương.

d)

Đồng tiền cổ Óc Eo.

18.

Một số tục lệ ma chay cưới xin và lễ hội trong quốc gia Văn Lang - Âu Lạc có nguồn gốc từ

a)

tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, biết ơn anh hùng dân tộc.

b)

những ảnh hưởng của văn hoá Chăm-pa, Phù Nam.

c)

những ảnh hưởng của Hin-đu giáo và Phật giáo.

d)

tín ngưỡng thờ thần Mặt Trời.

19.

Nét đặc sắc trong tín ngưỡng của người Việt cổ là

a)

thờ thần Mặt Trời, người chết và người có công với cách mạng.

b)

thờ thần sông, thần núi, người có công khai phá đất đai.

c)

sùng bái các hiện tượng tự nhiên, thần sông, thần núi.

d)

thờ cúng tổ tiên, các anh hùng dân tộc và những người có công.

20.

Truyền thống biết ơn tổ tiên, các vị anh hùng, người có công với làng, với nước của người Việt Nam hiện nay bắt nguồn từ thời

a)

Văn Lang – Âu Lạc

b)

Lâm Ấp

c)

Chăm-pa

d)

Phù Nam

21.

Ý nào phản ánh không đúng cơ sở dẫn đến sự ra đời sớm Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu phát triển buôn bán với các tộc người khác.

b)

Yêu cầu của hoạt động trị thuỷ để phục vụ nông nghiệp.

c)

Yêu cầu của công cuộc đấu tranh chống giặc ngoại xâm.

d)

Những chuyển biến cơ bản trong đời sống kinh tế - xã hội.

22.

So với Văn Lang – Âu Lạc, kinh tế của quốc gia cổ Chăm-pa có điểm gì khác biệt?

a)

Phát triển khai thác lâm thổ sản và xây dựng đền tháp.

b)

Chủ yếu là nông nghiệp trồng lúa nước sử dụng sức kéo trâu bò.

c)

Chăn nuôi, làm các mặt hàng thủ công mĩ nghệ và đánh cá.

d)

Đúc đồng, làm gốm, buôn bán đường biển phát triển mạnh.

23.

Thành tựu văn hoá nào của cư dân Chăm-pa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là Di sản văn hoá thế giới?

a)

Thánh địa Mỹ Sơn.

b)

Tháp bánh ít.

c)

Tháp bà Pô Na-ga.

d)

Phố cổ Hội An.

24.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán

a)

ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.

b)

nhuộm răng đen, ăn trầu.

c)

xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.

d)

làm nhà trên sông nước.

25.

Biểu hiện nào dưới đây chứng tỏ cư dân Chăm-pa đã học hỏi thành tựu văn hoá nước ngoài để sáng tạo và làm phong phú nền văn hoá dân tộc?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo và Đạo giáo Trung Hoa.

b)

Hình thành tập tục ăn trầu, ở nhà sàn và hoả táng người chết.

c)

Có chữ viết riêng bắt nguồn từ chữ Phạn của người Ấn Độ.

d)

Nghệ thuật ca múa nhạc đa dạng và phát triển hưng thịnh.

26.

Nhân tố nào dưới đây đóng vai trò quan trọng đưa tới sự ra đời sớm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Yêu cầu thống nhất toàn bộ lãnh thổ.

b)

Hoạt động trị thuỷ và chống ngoại xâm.

c)

Sự phân hoá giàu – nghèo ngày càng sâu sắc.

d)

Kinh tế nông nghiệp có bước chuyển biến rõ rệt.

27.

Những chuyển biến về mặt xã hội của quốc gia Văn Lang – Âu Lạc bắt nguồn từ

a)

sự chuyển biến về kinh tế

b)

sự tư hữu hoá trong sản xuất

c)

sự xuất hiện các giai cấp mới

d)

sự thay đổi vai trò của đàn ông

28.

Thể chế chính trị tồn tại ở vương quốc Chăm-pa là

a)

chiếm hữu nô lệ

b)

dân chủ chủ nô

c)

chuyên chế cổ đại phương Đông

d)

quân chủ lập hiến phương Đông.

29.

Điểm khác nhau về văn hoá của cư dân Văn Lang – Âu Lạc so với cư dân Chăm-pa là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn hoá Hin-đu giáo và Phật giáo.

b)

Sự du nhập mạnh mẽ của Nho giáo có nguồn gốc từ Trung Hoa.

c)

Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên và các anh hùng dân tộc.

d)

Sáng tạo chữ viết riêng dựa trên chữ Phạn của người Ấn Độ.

30.

Điểm giống nhau về tôn giáo, tín ngưỡng của cư dân Phù Nam và Chăm-pa là

a)

theo tôn giáo Hin-đu và Phật giáo.

b)

có tập tục ăn trầu và hoả táng người chết.

c)

sùng bái tự nhiên và thờ cúng tổ tiên.

d)

có nghệ thuật ca múa độc đáo và phát triển.

31.

Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Phù Nam với Văn Lang – Âu Lạc và Chăm-pa là

a)

làm nông trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công.

b)

phát triển đánh bắt thuỷ hải sản và khai thác lâm thổ sản.

c)

đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài.

d)

nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển.

32.

Kinh tế của Vương quốc Phù Nam so với Văn Lang - Âu Lạc và Chăm-pa có điểm khác biệt nào?

a)

Vương quốc giàu mạnh nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

Ngoại thương đường biển phát triển mạnh mẽ.

c)

Đã từng làm chủ một khu vực rộng lớn ở Đông Nam Á.

d)

Thể chế chính trị là nhà nước quân chủ điển hình.

33.

Nhân tố quan trọng hàng đầu nào đã đưa đến sự phát triển mạnh mẽ của ngoại thương đường biển ở Phù Nam?

a)

Nông nghiệp phát triển, tạo nhiều sản phẩm dư thừa.

b)

Kĩ thuật đóng tàu có bước phát triển mới.

c)

Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lí thuận lợi.

d)

Sự thúc đẩy mạnh mẽ của hoạt động nội thương.

34.

Truyện “Bánh chưng, bánh giầy” cho ta biết tục lệ gì của người Việt cổ?

a)

Ăn nhiều đồ nếp.

b)

Thờ cúng tổ tiên.

c)

Thờ thần sông, thần núi.

d)

Tổ chức lễ hội.

35.

Đâu là cách làm nhà của người Chăm?

a)

Nhà làm bằng gỗ hoặc gạch nung.

b)

Nhà sàn làm bằng gỗ, lợp lá.

c)

Nhà gác nhiều tầng.

d)

Nhà trình tường.

36.

Truyền thuyết Thánh Gióng cho biết điều gì về đời sống của người Việt cổ thời Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Tinh thần đoàn kết đấu tranh chống ngoại xâm.

b)

Sử dụng trầu cau trong các dịp trọng đại, lễ tết.

c)

Sự phát triển của kĩ thuật luyện kim (đúc đồng).

d)

Đoàn kết để cùng làm thủy lợi, chống thiên tai.

37.

Bộ luật được xem là tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam là

a)

Hình luật.

b)

Hình thư.

c)

Quốc triều hình luật.

d)

Hoàng Việt luật lệ.

38.

Đê “quai vạc” được hình thành bắt đầu từ triều đại nào trong nền văn minh Đại Việt?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Hậu Lê.

39.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc (TK II TCN – TK X).

b)

Thời kì phong kiến độc lập (TK X - giữa TK XIX).

c)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa TK XIX.

40.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

iếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ và phương Tây.

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

41.

Tam giáo đồng nguyên” là đặc điểm nổi bật trong đời sống tôn giáo thời

a)

Lý – Trần.

b)

Đinh – Tiền Lê.

c)

Lê sơ.

d)

Tây Sơn.

42.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh - Tiền Lê.

b)

Thời Trần.

c)

Thời Lý.

d)

Thời Lê sơ.

43.

Để khuyến khích nghề nông phát triển, các triều đại phong kiến Việt Nam thường thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền.

b)

Lễ cầu mưa.

c)

Lễ cúng cơm mới.

d)

Lễ đâm trâu.

44.

Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con”.

Nội dung trên trong Chiếu của vua Lý Thánh Tông thể hiện chính sách nào của Nhà Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

45.

Thương nghiệp thời kì Đại Việt phát triển do nguyên nhân chủ quan nào sau đây?

a)

Hoạt động tích cực của thương nhân nước ngoài.

b)

Các chính sách trọng thương của nhà nước phong kiến.

c)

Sự phát triển của nông nghiệp và thủ công nghiệp.

d)

Sức ép từ các nước lớn buộc triều đình Đại Việt phải mở cửa.

46.

Hệ tư tưởng, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?

a)

Phật giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Công giáo.

d)

Đạo giáo.

47.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo.

b)

Giáo dục.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Sử dụng trong cung đình.

48.

Các bia đá được dựng ở Văn Miếu – Quốc Tử giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của vương triều Lê sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử.

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc.

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian.

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử.

49.

Đông Hồ (Bắc Ninh), Hàng Trống (Hà Nội), Làng Sình (Thừa Thiên Huế) là những làng nghề nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đúc đồng.

b)

Gốm sứ.

c)

Điêu khắc gỗ.

d)

Tranh dân gian.

50.

Việc chữ Nôm  trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán ở thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Ý thức tự tôn dân tộc.

b)

Sự suy thoái của Nho học.

c)

Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

51.

Nhận xét nào sau đây  đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

52.

Điền vào chỗ trống “…”

Kĩ thuật chủ yếu của in tranh dân gian là in trên …. bằng nhiều ván khắc, sau đó có sửa lại bằng tay.

a)

lụa

b)

giấy dó

c)

đất sét

d)

gỗ

53.

Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.

c)

Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.

d)

Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.

54.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác.

b)

Quốc sử quán.

c)

Quốc tử giám.

d)

Hàn lâm viện.

55.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

56.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

57.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

58.

Sa màu (La Khê), lĩnh hoa (Bưởi), lượt (Phùng), lụa (Hà Đông) là những làng nghề, phường thủ công chuyên nghiệp nổi tiếng trong lĩnh vực nào?

a)

Đan lát.

b)

Gốm sứ.

c)

Nhuộm.

d)

Dệt.

59.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn.

60.

Ý nào không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Văn minh Đại Việt khẳng định bản sắc của một dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt giúp dân tộc Việt không bị đồng hóa trong thời kì Bắc thuộc.

c)

Văn minh Đại Việt đã tạo nên sức mạnh để kháng chiến chống ngoại xâm.

d)

Văn minh Đại Việt là cội nguồn của văn minh Việt Nam hiện đại.