wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mất hơn 3h tự mò làn từ con số 0 duong ls

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Kinh đô Cổ Loa của Nhà nước Âu Lạc thuộc địa bàn nào dưới đây?
a)
A. Đông Anh (Hà Nội).
b)
B. Phong Châu (Phú Thọ).
c)
C. Trà Kiệu (Quảng Nam).
d)
D. Chà Bàn (Bình Định).
2.
Câu 2: Những nghề thủ công nổi bật của người Việt cổ là:
a)
A. Đúc đồng, làm giấy in, đóng tàu, đồ gốm.
b)
B. Làm la bàn đi biển, làm mực in, dệt vải.
c)
C. Đúc đồng, làm đồ gốm, dệt vải.
d)
D. Đóng tàu, đánh cá, đồ gốm, dệt vải.
3.
Câu 3: Cư dân Văn Lang – Âu Lạc không có tập quán:
a)
A. Ở nhà sàn, nữ mặc áo, váy; nam đóng khố.
b)
B. Nhuộm răng đen, ăn trầu.
c)
C. Xăm mình, ăn trầu, thích dùng đồ trang sức.
d)
D. Làm nhà trên sông nước.
4.
Câu 4: Các tầng lớp trong xã hội Văn Lang – Âu Lạc bao gồm:
a)
A. Vua, quý tộc, dân tự do, nô lệ.
b)
B. Vua, quý tộc, dân tự do, nô tì.
c)
C. Vua, quý tộc, bảo dân, nô lệ.
d)
D. Vua, quý tộc, tư sản, thị dân.
5.
Câu 5: Việc sử dụng phổ biến công cụ bằng đồng thau kết hợp công cụ bằng sắt đã mang lại hiệu quả nào dưới đây?
a)
A. Vùng đồng bằng các sông lớn được khai phá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành gồm mĩ nghệ.
c)
C. Thúc đẩy phát triển nông nghiệp trồng lúa nước.
d)
D. Phổ biến việc dùng cày với sức kéo của trâu, bò.
6.
Câu 6: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được phát triển trên cơ sở của nền văn hoá nào?
a)
A. Văn hoá Sa Huỳnh.
b)
B. Văn hoá Đông Sơn
c)
C. Văn hoá Óc Eo.
d)
D. Văn hoá Đồng Nai.
7.
Câu 7: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Đất đai màu mỡ.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
c)
C. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Khoáng sản phong phú.
8.
Câu 8: Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là:
a)
A. Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.
b)
B. Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.
c)
C. Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.
d)
D. Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.
9.
Câu 9: Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
a)
A. Trống đồng Ngọc Lũ.
b)
B. Tượng Phật Đồng Dương.
c)
C. Phù điêu Khương Mỹ.
d)
D. Tiền đồng Óc Eo.
10.
Câu 10: Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là:
a)
A. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.
b)
B. Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.
c)
C. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính.
d)
D. Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng.
11.
Câu 11: Ý nào sau đây nói đúng về cư dân Việt cổ?
a)
A. Chủ yếu mặc ka-ma và ở nhà trệt
b)
B. Phân bố từ Quảng Bình đến Bình Thuận
c)
C. Chủ yếu đi lại bằng thuyền trên kênh, rạch
d)
D. Là chủ nhân của văn minh Văn Lang – Âu Lạc
12.
Câu 12: Cư dân Chăm cổ gồm hai bộ tộc chính nào?
a)
A. Dừa và Cau
b)
B. Việt và Chăm
c)
C. Chăm và Nam
d)
D. Nam và Kra-mu-ka-vam-sa
13.
Câu 13: Nhà nước tiền thân của Chăm-pa là:
a)
A. Âu Lạc
b)
B. Đại Việt
c)
C. Lâm Ấp
d)
D. Sa Huỳnh
14.
Câu 14: Đâu không phải một thương cảng của Chăm-pa?
a)
A. Cù lao Chàm
b)
B. Vân Đồn
c)
C. Thị Nại
d)
D. Đại Chăm
15.
Câu 15: Lễ hội truyền thống nào sau đây thuộc văn minh Chăm-pa?
a)
A. Lễ hội Ka-tê.
b)
B. Lễ hội Oóc Om Bóc.
c)
C. Lễ hội cơm mới
d)
D. Lễ hội Lồng tồng.
16.
Câu 16: Văn minh Chăm-pa có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Trung Hoa.
b)
B. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Đại Việt.
c)
C. Kết hợp giữa văn hoá Ấn Độ với văn hoá Phù Nam.
d)
D. Kết hợp giữa văn hoá bản địa với văn hoá Ấn Độ.
17.
Câu 17: Trà Kiệu (Quảng Nam) là:
a)
A. Kinh đô của Chăm-pa
b)
B. Thương cảng của Phù Nam
c)
C. Tu viện lớn của Đông Nam Á thời cổ đại
d)
D. Đơn vị hành chính cấp địa phương của Nhà nước Văn Lang
18.
Câu 18: Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?
a)
A. Thành Cổ Loa.
b)
B. Tháp Bà Pô Na-ga.
c)
C. Cảng thị Óc Eo.
d)
D. Tháp Phổ Minh.
19.
Câu 19: Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?
a)
A. Trống đồng Đông Sơn.
b)
B. Phật viện Đồng Dương.
c)
C. Thánh địa Mỹ Sơn.
d)
D. Đồng tiền cổ Óc Eo.
20.
Câu 20: Văn minh Phù Nam có cội nguồn từ nền văn hoá nào?
a)
A. Tiền Phù Nam
b)
B. Tiền Óc Eo
c)
C. Hương Cảng
d)
D. Sài Gòn
21.
Câu 21: Tầng lớp nào trong xã hội Phù Nam được trọng dụng, chi phối các quan hệ chính trị - xã hội và ngoại giao?
a)
A. Vua, hoàng tộc
b)
B. Giới quý tộc và tu sĩ
c)
C. Giới thương nhân
d)
D. Nông dân, thợ thủ công.
22.
Câu 22: Nhà nước Phù Nam mang tính chất của:
a)
A. Nhà nước chuyên chế cổ đại phương Đông
b)
B. Nhà nước chuyên chế cổ đại phương Tây
c)
C. Nhà nước quân chủ lập hiến kiểu phương Đông
d)
D. Nhà nước quân chủ lập hiến kiểu phương Tây
23.
Câu 23: Người Phù Nam đã xây dựng hệ thống chữ viết riêng của mình trên cơ sở tiếp nhận chữ nào?
a)
A. Chữ Hán
b)
B. Chữ Nôm
c)
C. Chữ Quốc ngữ
d)
D. Chữ Phạn
24.
Câu 24: Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?
a)
A. Hin-đu giáo và Phật giáo.
b)
B. Hồi giáo.
c)
C. Công giáo.
d)
D. Nho giáo.
25.
Câu 25: Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?
a)
A. Đồng bằng châu thổ sông Hồng.
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.
c)
C. Khu vực Nam Bộ Việt Nam.
d)
D. Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.
26.
Câu 26: Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi.
b)
B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.
c)
C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.
d)
D. Kinh tế vườn – ao – chuồng.
27.
Câu 27: Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?
a)
A. Hình luật.
b)
B. Hình thư.
c)
C. Quốc triều hình luật.
d)
D. Hoàng Việt luật lệ.
28.
Câu 28: Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?
a)
A. Triều Tiền Lý.
b)
B. Triều Ngô.
c)
C. Triều Lê.
d)
D. Triều Nguyễn.
29.
Câu 29: Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế
a)
A. Quân chủ lập hiến.
b)
B. Chiếm hữu nô lệ.
c)
C. Dân chủ chủ nô.
d)
D. Quân chủ chuyên chế.
30.
Câu 30: Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?
a)
A. Thời Lý.
b)
B. Thời Trần.
c)
C. Thời Lê sơ.
d)
D. Thời Hồ.
31.
Câu 31: Việc nhà Lý cho xây dựng đàn Xã Tắc ở Thăng Long mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Nhà nước coi trọng sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Nhà nước coi trọng bảo vệ độc lập dân tộc.
c)
C. Cổ vũ tinh thần chiến đấu của quân dân ta.
d)
D. Khuyến khích nhân dân phát triển thương nghiệp.
32.
Câu 32: Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là
a)
A. Cục bách tác.
b)
B. Quốc sử quán.
c)
C. Quốc tử giám.
d)
D. Hàn lâm viện.
33.
Câu 33: Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là
a)
A. Phố Hiến.
b)
B. Thanh Hà.
c)
C. Thăng Long.
d)
D. Hội An.
34.
Câu 34: Năm 1149, để đẩy mạnh phát triển ngoại thương nhà Lý đã có chủ trương nào sau đây?
a)
A. Phát triển Thăng Long với 36 phố phường.
b)
B. Xây dựng cảng Vân Đồn (Quảng Ninh).
c)
C. Cho phát triển các chợ làng, chợ huyện.
d)
D. Xây dựng một số địa điểm trao đổi hàng hóa ở biên giới.
35.
Câu 35: “Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo.
b)
B. Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo.
c)
C. Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian.
d)
D. Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo.
36.
Câu 36: Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là
a)
A. văn học nhà nước và văn học dân gian.
b)
B. văn học viết và văn học truyền miệng.
c)
C. văn học nhà nước và văn học tự do.
d)
D. văn học dân gian và văn học viết.
37.
Câu 37: Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống của dân tộc Việt Nam dưới triều đại phong kiến nào sau đây?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Tây Sơn.
38.
Câu 38: Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?
a)
A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.
b)
B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.
c)
C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.
d)
D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.
39.
Câu 39. Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
a)
A. Lý.
b)
B. Trần.
c)
C. Lê sơ.
d)
D. Nguyễn.
40.
Câu 40: Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?
a)
A. Ngô - Đinh - Tiền Lê.
b)
B. Lý - Trần.
c)
C. Lê sơ - Lê trung hưng.
d)
D. Tây Sơn - Nguyễn.
41.
Câu 41: Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?
a)
A. Phật giáo.
b)
B. Đạo giáo.
c)
C. Nho giáo.
d)
D. Công giáo.
42.
Câu 42: Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
a)
A. Nhà Lý.
b)
B. Nhà Trần.
c)
C. Nhà Lê sơ.
d)
D. Nhà Nguyễn.
43.
Câu 43: Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?
a)
A. Chữ Phạn.
b)
B. Chữ Nôm.
c)
C. Chữ La-tinh.
d)
D. Chữ Quốc ngữ.
44.
Câu 44: Một trong những nhà toán học tiêu biểu của nước ta thời kì phong kiến là
a)
A. Phan Huy Chú.
b)
B. Ngô Sĩ Liên.
c)
C. Lê Văn Hưu.
d)
D. Lương Thế Vinh.
45.
Câu 45: Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?
a)
A. Dân tộc và dân chủ.
b)
B. Bình đẳng và văn minh.
c)
C. Dân tộc và thân dân.
d)
D. Dân chủ và bình đẳng.
46.
Câu 46: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.
c)
C. Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.
d)
D. Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.
47.
Câu 47: Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?
a)
A. Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.
b)
B. Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.
c)
C. Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.
d)
D. Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.
48.
Câu 48: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của “Quan xưởng” trong thủ công nghiệp nhà nước?
a)
A. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán ngoài nước.
b)
B. Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác.
c)
C. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình.
d)
D. Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.
49.
Câu 49: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
50.
Câu 50: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
51.
Câu 51: Nội dung nào sau đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?
a)
A. Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.
b)
B. Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.
c)
C. Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.
d)
D. Áp dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật.
52.
Câu 52: Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?
a)
A. Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.
b)
B. Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.
d)
D. Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.
53.
Câu 53: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống (.....), hoàn thiện câu sau đây: “Nền văn minh Đại Việt là nền văn minh ...... và văn hoá làng xã.”
a)
A. nông nghiệp độc canh cây lúa.
b)
B. hướng biển.
c)
C. nông nghiệp lúa nước.
d)
D. thương nghiệp.
54.
Câu 54: Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?
a)
A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.
b)
B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây.
c)
C. Không tiếp thu văn minh phương Tây
d)
D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.
55.
Câu 55: Cục Bách tác là tên gọi của:
a)
A. các xưởng thủ công của Nhà nước.
b)
B. cơ quan quản lí việc đắp đê.
c)
C. các đồn điền sản xuất nông nghiệp.
d)
D. cơ quan biên soạn lịch sử.
56.
Câu 56: Dưới triều Lê sơ (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Khuyến khích nhân tài.
b)
B. Vinh danh hiền tài.
c)
C. Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
D. Răn đe hiền tài.
57.
Câu 57: Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê.
b)
B. Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.
c)
C. Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.
d)
D. Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.
58.
Câu 58: “Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?
a)
A. Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.
b)
B. Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.
c)
C. Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.
d)
D. Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.
59.
Câu 59: Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?
a)
A. Truyền đạo.
b)
B. Giáo dục.
c)
C. Sáng tác văn học.
d)
D. Sử dụng trong cung đình.
60.
Câu 60: Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?
a)
A. Múa rối.
b)
B. Ca trú.
c)
C. Kịch nói.
d)
D. Chèo.