wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sử 10 cuối HK2

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc Thuộc

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX)

c)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX

2.

Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là

a)

quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng

b)

uá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.

c)

sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại

d)

sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc

3.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo - Phật giáo – Đạo giáo

b)

Nho giáo - Phật giáo - Công giáo

c)

Phật giáo - Ấn Độ giáo - Công giáo

d)

Phật giáo - Bà Là Môn giáo - Nho giáo

4.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ đại nghị

5.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ

b)

Bình đẳng và văn minh

c)

Dân tộc và thân dân

d)

Dân chủ và bình đẳng

6.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đình - Tiền Lê

b)

Lý - Trần

c)

Lê sơ - Lê trung hưng

d)

Tây Sơn - Nguyễn

7.

Để khuyến khích nghề nông phát triển các triều đại phong kiến thực hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền

b)

Lễ cúng cơm mới

c)

Lễ cầu mùa

d)

Lễ đâm trâu

8.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

9.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

10.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ Phạn

d)

Văn học chữ Hán

11.

Chữ Quốc ngữ ra đời xuất phát từ nhu cầu nào sau đây?

a)

Truyền đạo

b)

Giáo dục

c)

Sáng tác văn học

d)

Sử dụng trong cung đình

12.

Tên bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

Hình Luật

b)

Hình thư

c)

Hồng Đức

d)

Gia Long

13.

Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa

14.

Các bia đã được dựng ở Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) thể hiện chính sách nào của Vương triều Lệ sơ?

a)

Đề cao giáo dục, khoa cử

b)

Coi trọng nghề thủ công chạm khắc

c)

Phát triển các loại hình văn hoá dân gian

d)

Quan tâm đến biên soạn lịch sử

15.

Sự ra đời của văn học chữ Nôm là một biểu hiện của

a)

Sự sáng tạo, tiếp biến văn hoá của người Việt Nam

b)

Ảnh hưởng của quá trình truyền bá đạo Công giáo đến Việt Nam

c)

Sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý – Trần

d)

Ảnh hưởng của văn hoá Ấn Độ đến Việt Nam trên phương diện ngôn ngữ

16.

Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng và cải biển

a)

Chữ Phạn của Ấn Độ

b)

Chữ Hán của Trung Quốc

c)

Bảng chữ cái La-tinh

d)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà

17.

Trong các thế kỉ từ XV - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

a)

Nho giáo, Đạo giáo

b)

Hồi giáo, Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo, Nho giáo

d)

Phật giáo, Hin-đu giáo

18.

Văn minh Đại Việt có nguồn gốc từ nền văn minh nào?

a)

Văn minh Châm-pa

b)

Văn mình Phù Nam

c)

Văn minh Trung Hoa

d)

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc

19.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Chủ trọng khai hoang mở rộng diện tích canh tác

b)

Đặt chức Hà đê sứ để chăm lo việc đê điều, trị thuỷ

c)

Tổ chức lễ Tịch điền để khuyến khích sản xuất

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước

20.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức “lễ Tịch điền" nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tại đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp

21.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân

b)

Góp phần cũng cố quyền lực của giai cấp thống trị

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp cận

22.

Từ chính sách giáo dục Nho học của Đại Việt có thể rút ra được bài học kinh nghiệm gì cho nền giáo dục Việt Nam hiện nay?

a)

Phát triển giáo dục khoa học xã hội

b)

Phát triển giáo dục khoa học tự nhiên

c)

Phải duy trì nền giáo dục khoa học

d)

Xây dựng nền giáo dục toàn diện

23.

Đặc trưng nào sau đây là của văn minh Đại Việt?

a)

Văn hóa làng xã

b)

Văn hóa thành thị

c)

Văn hóa thủ công

d)

Văn hóa thành bang

24.

Truyện cổ tích Tấm Cám thuộc thể loại văn học nào?

a)

Văn học chữ Hán

b)

Văn hoc dân gian

c)

Văn học chữ Nôm

d)

Văn học truyền miệng

25.

"Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiếu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công

d)

Bảo vệ trâu bỏ cho các gia đình nghèo

26.

Hiện nay Việt Nam có bao nhiêu dân tộc – tộc người

a)

50

b)

54

c)

52

d)

56

27.

Dân tộc nào là dân tộc chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Tày

c)

Thái

d)

Mường

28.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh ở đâu?

a)

Phân bố đều trên khắp cả nước

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long

d)

Vùng đồng bằng và trung du

29.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

30.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cứ trú

a)

Xen kẽ

b)

Vừa tập trung vừa xen kẽ

c)

Tập trung

d)

Tập trung khá phổ biến

31.

Tiếng Việt thuộc nhóm ngôn ngữ nào?

a)

Thái - Ka-đai

b)

Môn - Khmer

c)

Nam Đảo

d)

Việt – Mường

32.

Căn cứ vào các tiêu chí nào để phân chia các dân tộc - tộc người ở Việt Nam?

a)

Theo dân số và địa bàn phân bố

b)

Theo ngữ hệ và địa bàn phân bố

c)

Theo dân số và theo ngữ hệ

d)

Theo ngữ hệ và nhóm ngôn ngữ

33.

Tín ngưỡng quan trọng nhất của người Kinh là

a)

tín ngưỡng phồn thực

b)

thờ tổ nghề

c)

thờ các thần tự nhiên

d)

thờ cúng tổ tiên

34.

Các dân tộc ở Việt Nam được phân chia thành bao nhiêu ngữ hệ?

a)

54 ngữ hệ

b)

5 ngữ hệ

c)

8 ngữ hệ

d)

10 ngữ hệ

35.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là loại nhà nào?

a)

Nhà trệt

b)

Nhà sàn

c)

Nhà nửa sàn, nửa trệt

d)

Nhà nhiều tầng

36.

Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

Nhà sàn

b)

Nhà trệt

c)

Nhà mái bằng

d)

Nhà cấp 4

37.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

Xen canh

b)

Luân canh

c)

Du canh

d)

Định canh

38.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bồ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

39.

Nhận định nào sau đây không đúng về trang phục của các dân tộc Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng, màu sắc

d)

Thể hiện tập quán của mỗi dân tộc

40.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay và là phương tiện giao tiếp giữa các dân tộc là

a)

Tiếng Nôm

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Thái

d)

Tiếng Anh

41.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

42.

Hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh có điểm gì khác so với các dân tộc thiểu số?

a)

Người Kinh làm nhiều nghề thủ công khác nhau

b)

Nghề gốm, nghề rèn, đúc ra đời sớm nhưng ít phổ biến

c)

Tạo ra sản phẩm của các ngành nghề rất tỉnh xảo

d)

Sản phẩm rất đa dạng, nhiều sản phẩm được xuất khẩu với giá trị cao

43.

Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Thái - Ka-dai

b)

Nam Á

c)

Nam Đảo

d)

Hán - Tạng

44.

Điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số so với dân tộc Kinh là gì?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần vảy

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức

45.

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phát triển đa dạng ngành nghề nào?

a)

Nghề nông trồng lúa

b)

Nghề chăn nuôi

c)

Ngành nghề thủ công

d)

Nghề đánh bắt thủy, hải sản

46.

Trong công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ngày nay, khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là

a)

đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam

b)

sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt trong từng bối cảnh cụ thể

c)

yếu tố góp phần vào sự thành công của cách mạng

d)

công việc cần phải quan tâm chú ý

47.

Khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam được hình thành từ bao giờ?

a)

Từ thời kì đầu dựng nước Văn Lang - Âu Lạc

b)

Trong cuộc đấu tranh hàng nghìn năm chống phong kiến phương Bắc

c)

Trong kỉ nguyên phong kiến độc lập, từ thời Đình đến thời Nguyễn

d)

Trong phong trào đấu tranh chống ngoại xâm dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

48.

Khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò như thế nào đối với công cuộc đấu tranh chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam?

a)

Không đóng góp nhiều cho sự nghiệp chống ngoại xâm

b)

Là nhân tổ thứ yếu, góp phần dẫn đến thành công

c)

Nhân tố duy nhất quyết định sự thành công

d)

Là nhân tố quan trọng quyết định đến sự thắng lợi

49.

Truyền thuyết nào là minh chứng về khối đại đoàn kết dân tộc ngay từ thuở bình minh lịch sử?

a)

Nữ Oa vá trời

b)

Con Rồng cháu Tiên

c)

Thánh Gióng

d)

Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

50.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Phát triển, gắn kết

51.

Tổ chức nào sau đây có vai trò to lớn trong việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Hội văn hóa cứu quốc

d)

Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam

52.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc là ngày nào?

a)

23/06

b)

30/04

c)

02/09

d)

18/11

53.

Ba nguyên tắc phát triển khối đại đoàn kết đần tộc của Đảng là gì?

a)

Độc lập, Tự do, Hạnh phúc

b)

Đoàn kết, Thương yêu và Hăng hái

c)

Đoàn kết, Gắn bó và Yêu nhau sâu đậm

d)

Đoàn kết, Bình đẳng và Tương trợ nhau cùng phát triển

54.

Điểm nổi bật nhất trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tính tổng thể

b)

Tính toàn diện

c)

Có trọng điểm

d)

Tính hài hòa

55.

Nội dung nào sau đây là một trong những biểu hiện về tinh thần đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Chung vai sát cánh trong đấu tranh chống ngoại xâm

b)

iến hành bành trướng mở rộng lãnh thổ đất nước

c)

Xây dựng nền văn hóa mang bản sắc của từng dân tộc

d)

Phát triển nền kinh tế đặc trưng của từng dân tộc

56.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay

a)

Là nguồn sức mạnh để bảo vệ độc lập, chủ quyền đất nước

b)

Là nền tảng để tiến hành liên minh với các dân tộc láng giếng

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mâu thuẫn trong xã hội Việt Nam

d)

Là cơ sở để mở rộng giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài

57.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

58.

Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước đem lại ý nghĩa nào sau đây đối với việc cũng cố và tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam?

a)

Góp phần nâng cao vị thế quốc tế của Việt Nam

b)

Tạo nên sự đa dạng về văn hóa giữa các dân tộc

c)

Góp phần nâng cao đời sống của đồng bào các dân tộc

d)

Thúc đẩy kình tề quốc gia phát triển nhanh và bền vững

59.

Trong chính sách dân tộc về xã hội, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc thiểu số

b)

tập trung vùng đồng bào dân tộc Kinh

c)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở trung du

d)

tập trung vùng đồng bào các dân tộc ở đồng bằng

60.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Cùng xây dựng và phát triển đất nước

b)

Bảo vệ những giá trị tốt đẹp của dân tộc Việt

c)

Tập hợp lực lượng chống ngoại xâm

d)

Phát huy ảnh hưởng văn hóa ra bên ngoài