wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hin tọc tin học

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp bao nhiêu kiểu danh sách liệt kê?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Các kiểu danh sách dạng liệt kê là

a)

danh sách dạng dấu đầu dòng.

b)

danh sách dạng số thứ tự

c)

cả 2 đáp án danh sách dấu đầu dòng và dạng đánh số thứ tự

d)

đáp án khác

3.

Phát biểu nào sau đây sai? Tiện ích của danh sách dạng liệt kê là gì?

a)

Trình bày văn bản rõ ràng và tính thẩm mĩ.

b)

Trình bày thêm cầu kì, rối mắt.

c)

Danh sách dạng liệt kê giúp chia nhỏ các đoạn văn bản dài, giúp người đọc có khả năng tham khảo thông tin một cách dễ dàng, hiệu quả.

d)

Giúp tổ chức và hiển thị thông tin 1 cách rõ ràng, có cấu trúc.

4.

Cách nhận biết danh sách dấu đầu dòng là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn.

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một chữ số.

5.

Cách nhận biết danh sách có thứ tự là gì?

a)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một số hoặc chữ cái và dấu phân tách (thường là dấu chấm hoặc dấu ngoặc đơn.

b)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một dấu đầu dòng.

c)

Phân tách nhau bởi phím Enter.

d)

Mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng một kí hiệu.

6.

Điền vào chỗ (…).
phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp nhiều ... nâng cao để làm việc với hình ảnh và ... sử dụng các chức năng nâng cao em có thể tạo được các sản phảm có tính ... phục vụ nhu cầu thực tế

a)

công cụ / hình đồ họa / thẩm mĩ.

b)

hình đồ họa / thẩm mĩ / công cụ.

c)

công cụ / thẩm mĩ / hình đồ họa.

d)

thẩm mĩ / hình đồ họa / công cụ.

7.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau. ( nhiều phương án )

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản

d)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách dấu đầu dòng và danh sách có thứ tự

8.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau.

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xóa bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản.

9.

Cách chèn thêm hình ảnh là?

a)

Vào dải lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

d)

Vào Home chọn Pictures

10.

Làm thế nào để co, dãn hình ảnh?

a)

Mở lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

d)

Chọn hình ảnh, gõ phím Enter.

11.

Cách xóa hình ảnh là gì?

a)

Mở lệnh Insert, nháy chuột vào nút lệnh Pictures, chọn tệp ảnh, chọn nút lệnh Insert.

b)

Chọn, kéo thả nút tròn ở góc hình ảnh.

c)

Chọn hình ảnh, gõ phím Delete.

d)

Chọn hình ảnh, gõ phím Enter.

12.

Câu lệnh của vẽ hình đồ họa bằng mẫu có sẵn như nào?

a)

Chọn Insert, nhấn nút lệnh Shapes; chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

b)

Chọn Insert, chọn mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

c)

Chọn một mẫu có sẵn. Khi con trỏ có dấu thực hiện kéo thả trên trang văn bản để vẽ hình tại vị trí mình mong muốn.

d)

Chọn Draw, chọn Drawing Canvas.

13.

Câu 13: "Rotate Right ; Rotate Left ; Flip Vertical ; Flip Horizontal". Đây là các câu lệnh sử dụng với mục đích gì?

a)

Tạo hiệu ứng, thêm chữ vào hình vẽ.

b)

Định dạng nền, đường viền, nét vẽ của hình vẽ.

c)

Vẽ đồ họa bằng mẫu có sẵn.

d)

Thay đổi kích thước, xoay hình vẽ.

14.

Câu 14: Trong văn bản, tên gọi của đầu trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

15.

Câu 15: Trong văn bản, tên gọi của chân trang là gì?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Blank

16.

Câu 16: Đầu trang là phần nào trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

d)

Phần bên trái văn bản

17.

Câu 17: Chân trang là phần nào của trên trang văn bản?

a)

Phần trên cùng (phần lề trên)

b)

Phần dưới cùng (phần lề dưới)

c)

Phần ở trung tâm văn bản

d)

Phần bên trái văn bản

18.

Câu 18: Đầu trang và chân trang có thể chứa hình ảnh hay hình đồ họa không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ chứa hình ảnh

d)

Chỉ chứa đồ họa

19.

Câu 19: Đánh số trang thường được đặt ở đâu?

a)

Đầu trang

b)

Chân trang

c)

Giữa trang

d)

Lề trang

20.

Câu 20: Trong văn bản, tên nào sau đây đại diện cho việc đánh số trang?

a)

Header

b)

Footer

c)

Blank

d)

Page Number

21.

Câu 21: Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau.

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).

b)

Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.

c)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.

d)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.

22.

Câu 22: Em hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau.

a)

Đầu trang và chân trang là đoạn văn bản đầu tiên và cuối cùng trong một trang.

b)

Thông tin ở phần đầu trang và chân trang thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản.

c)

đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới.

d)

không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đầu trang, chân trang có thể chứa chữ, hình ảnh, hình vẽ đồ họa và số trang (được đánh tự động).

b)

Nếu nhập nội dung chân trang, đầu trang, sau đó thực hiện chọn mẫu đầu trang, chân trang thì nội dung đã nhập sẽ mất.

c)

Nội dung đầu trang, chân trang chỉ xuất hiện tại trang được thực hiện thêm đầu trang, chân trang.

d)

Có thể tự thiết kế đầu trang, chân trang hoặc chọn mẫu có sẵn.

24.

Mục đích của đánh số trang, thêm nội dung đầu trang, chân trang là gì?

a)

Quản lí, kiểm soát tốt hơn khi tạo, sử dụng văn bản.

b)

Giúp văn bản chuyên nghiệp hơn, có tính thẩm mĩ hơn.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

25.

Muốn thêm đầu trang ta chọn câu lệnh nào?

a)

Header

b)

Footer

c)

Page Number

d)

Text box

26.

Đánh số trang vào vị trí giữa, bên dưới trang văn bản, ta làm thế nào?

a)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 2.

b)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 1.

c)

Chọn Page Number, nhấn Bottom of Page/Plain Number 3.

d)

Chọn Page Number, nhấn Top of Page/Plain Number 2.

27.

Em hãy tạo chèn tên của mình vào đầu trang ở góc bên phải.

a)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề trái.

b)

Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề giữa.

c)

Chọn Footer, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.

d)

Chọn Header, gõ tên của bản thân. Bôi đen tên, vào Home, chọn căn lề phải.

28.

Câu 28: Đặc điểm của văn bản trên trang chiếu là gì?

a)

Ngắn gọn.

b)

Chỉ nêu ý chính.

c)

Màu sắc hài hòa, cỡ chữ cân đối.

d)

Cả 3 đáp án trên

29.

Câu 29: Một văn bản trên trang chiếu tốt giúp ích gì?

a)

Tạo ấn tượng, thu hút sự quan tâm.

b)

Người nghe nhanh chóng tiếp nhận được nội dung tóm tắt của trang trình chiếu.

c)

Cả 2 đáp án còn lại.

30.

Câu 30: Điền vào chỗ (…).
Văn bản trên trang chiếu cần được định dạng sao cho ... , cỡ chữ hài hòa, hợp lí với ... . Văn bản được định dạng phù hợp giúp đem lại hiêu quả cao trong việc ... nội dung trình chiếu 3=D

a)

màu sắc / nội dung / truyền đạt

b)

nội dung / màu sắc / truyền đạt

c)

truyền đạt / màu sắc / nội dung

d)

màu sắc / truyền đạt / nội dung

31.

Câu 31: Phần mềm trình chiếu có cho việc thêm chân trang, đầu trang và đánh số thứ tự cho các trang hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Chỉ được thêm ở một số trang.

d)

Chỉ được thêm ở trang đầu tiên.

32.

Câu 32: Theo em, màu nóng hay màu lạnh hay màu trung tính có thể được sử dụng làm nền trang?

a)

Màu nóng.

b)

Màu lạnh.

c)

Màu trung tính.

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Câu 33: Trong các màu dưới đây, đâu là nhóm màu lạnh?

a)

Đỏ, cam, vàng, …

b)

Xanh, tím, ….

c)

Trắng, đen, be, ….

d)

Nâu, cam…

34.

Câu 34: Trong các màu dưới đây, đâu là nhóm màu nóng?

a)

Đỏ, cam, vàng, …

b)

Xanh, tím, ….

c)

Trắng, đen, be, ….

d)

Nâu, cam…

35.

Câu 35: Trong các màu dưới đây, đâu là nhóm màu trung tính?

a)

Đỏ, cam, vàng, …

b)

Xanh, tím, ….

c)

Trắng, đen, be, ….

d)

Nâu, cam…

36.

Câu 36: Các màu nóng mang lại cảm giác gì?

a)

Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,…

b)

Lịch sự, nhẹ nhàng, …

c)

Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn, …

d)

Trầm lắng, nhẹ nhàng…

37.

Câu 37: Các màu lạnh mang lại cảm giác gì?

a)

Bình tĩnh, hiền hòa, lắng dịu,…

b)

Lịch sự, nhẹ nhàng, …

c)

Năng nổ, hoạt bát, phấn chấn, …

d)

Sôi nổi, năng động…

38.

Em hãy chọn phương án đúng.

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

39.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau.

a)

Đầu trang và chân trang có thể được định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu chữ khác nhau.

b)

Có thể bỏ phần đầu trang và chân trang khỏi trang chiếu tiêu đề.

c)

Có thể tự động cập nhật thời gian vào thông tin ở đầu trang và chân trang.

d)

Những thông tin lựa chọn và nhập vào cửa sổ Header & Footer được tự động áp dụng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu.

40.

Phát biểu nào sau đây sai về sử dụng cỡ chữ trên trang chiếu.

a)

Cỡ chữ trên trang chiếu thường từ 20pt trở lên.

b)

Nên sử dụng cùng cỡ chữ cho tiêu đề và nội dung của bài trình chiếu.

c)

Sử dụng cỡ chữ thống nhất cho các mục cùng mức phân cấp, mức phân cấp tiếp theo có cỡ chữ nhỏ hơn mức phân cấp trước đó.

d)

Cùng một cỡ chữ nhưng với phông chữ khác nhau thì kích thước chữ không hoàn toàn như nhau.

41.

Phát biểu nào là sai về sử dụng màu sắc trên trang chiếu.

a)

Cần đảm bảo độ tương phản giữa màu chữ và màu nền.

b)

Các màu nóng thường được sử dụng để làm nổi bật, thu hút sự chú ý của người xem.

c)

Các màu trắng, đen kết hợp với màu nóng hoặc màu lạnh thường tạo sự hài hòa, trang nhã.

d)

Càng sử dụng nhiều màu sắc trên trang chiếu càng tốt.

42.

Bản mẫu là gì?

a)

Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

b)

Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … được thiết kế sẵn theo chủ đề.

c)

Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

43.

Mẫu định dạng là gì?

a)

Là bản thiết kế của một hoặc một nhóm các trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx.

b)

Là một trang chiếu có màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … được thiết kế sẵn theo chủ đề.

c)

Là người xem có thể xem lại nhiều lần nội dung bài trình chiếu mà không nhất thiết phải có tác giả trực tiếp trình bày.

d)

Cả 3 đáp án trên.

44.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)

Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền, … và cả nội dung.

b)

Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)

Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

45.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)

Layout.

b)

Template.

c)

Apply to selected slides.

d)

Design.

46.

Phân biệt giữa bản mẫu và mẫu định dạng.

a)

Mẫu định dạng được thiết kế phù hợp với bản mẫu.

b)

Mẫu định dạng được thiết kế sẵn theo chủ đề. Bản mẫu được thiết kế phù hợp với chủ đề trình chiếu.

c)

Bản mẫu được thiết kế sẵn theo chủ đề. Mẫu định dạng được thiết kế phù hợp với chủ đề trình chiếu.

d)

Mẫu định dạng được thiết kế sẵn theo bản mẫu.

47.

Apply to selected slides là câu lệnh nào?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

c)

Chọn ảnh minh họa.

d)

Thay đổi thứ tự trang chiếu.

48.

Create là câu lệnh nào?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn

c)

chọn hình ảnh minh họa

d)

thay đổi thứ tự trang chiếu

49.

des là câu lệnh nào?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

c)

Chọn ảnh minh họa.

d)

Thay đổi thứ tự trang chiếu.

50.

Create là câu lệnh nào?

a)

Mở bản mẫu.

b)

Áp dụng mẫu định dạng cho trang chiếu được chọn.

c)

Chọn ảnh minh họa.

d)

Thay đổi thứ tự trang chiếu.

51.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

52.

Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation.

c)

Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể tạo bài trình chiếu mơi bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)

Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)

Trong bản mẫu, bố cục, định dạng trang chiếu và cấu trúc nội dung bài trình chiếu được thiết kế một cách chuyên nghiệp, phù hợp với chủ đề trình chiếu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

54.

Phương án nào sai trong các phương án sau.

a)

Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.

b)

Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, … Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

c)

Trong bản mẫu, bố cục, định dạng trang chiếu và cấu trúc nội dung bài trình chiếu được thiết kế một cách chuyên nghiệp, phù hợp với chủ đề trình chiếu.

d)

Bản mẫu gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng.

55.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)

Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền, … và cả nội dụng.

b)

Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)

Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

56.

Em muốn sử dụng bản mẫu để tạo album ảnh tặng người thân nhân ngày sinh nhật. Em làm thế nào để tìm được bản mẫu phù hợp?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, nhập từ khóa "Happy Birthday", chọn bản mẫu.

57.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

b)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

c)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv). Chọn Save.

d)

Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn *mp4 hoặc *.wmv).