wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTV - BÀI 4 - Q2 THTH

Total questions: 10

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn nghĩa thích hợp cho các từ sau: 기침을 하다 - 열이 나다

a)

sốt - ho

b)

ho - sốt

c)

sổ mũi

d)

ho

2.

Hãy chọn nghĩa thích hợp cho các từ sau: bị cảm - thuốc giảm sốt

a)

감기에 걸리다

b)

감기에 걸리다 - 해열제

c)

해열제 - 감기에 걸리다

d)

감기에 걸리다

3.

Hãy chọn nghĩa thích hợp cho các từ sau: Anh bị đau ở đâu?

a)

어디가 아프세요?

b)

어디 봅시다

c)

증상이 어떠세요?

d)

어떻게 아프세요?

4.

Chọn nghĩa đúng cho câu sau: 친구와 같이 주말아다 운동장에서 운동해요

a)

Mỗi cuối tuần tôi lại tập thể dục ở sân vận động

b)

Mỗi cuối tuần tôi và bạn mình lại tập thể dục

c)

Mỗi cuối tuần tôi lại tập thể dục ở sân vận động với bạn

d)

cuối tuần tôi lại tập thể dục ở sân vận động với bạn

5.

Chọn nghĩa đúng cho câu sau: 배가 아파서 병원에 가야 했어요

a)

Vì đau bụng nên tôi sẽ phải đến bệnh viện

b)

Vì đau bụng nên tôi đã phải đến bệnh viện

c)

Vì đau đầu nên tôi sẽ phải đến bệnh viện

d)

Vì đau đầu nên tôi đã phải đến bệnh viện

6.

Hãy chọn đáp án đúng dịch câu sau:

Món ăn mẹ làm hôm qua hơi cay.

a)

어제 제가 만든 음식은 조금 매웠어요

b)

어제 엄마가 만든 조금 매웠어요

c)

어제 엄마가 만든 음식은 조금 맵었어요

d)

어제 엄마가 만든 음식은 조금 매웠어요

7.

Hãy chọn đáp án dịch đúng cho câu sau:

Khi bị cúm thì phải uống thuốc và nghỉ ngơi.

a)

독감에 걸렸을 때는 약을 마시고 쉬어야 해요

b)

독감에 걸렸을 때는 약을 먹고 쉬어요

c)

독감에 걸렸을 때는 약을 먹고 쉬어야 해요

d)

독감에 걸렸을 때는 약을 먹야 해.

8.

Tìm từ thích hợp điền từ vào câu sau:

병원에 ...... 사람이 많아요

a)

다친

b)

다칠

c)

다치단

9.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi:

어떻게 오셨어요?

a)

배탈이 났어요

b)

어제부터 앞았어요

c)

이 약을 드세요

d)

처방해 드립니다

10.

Chọn đáp án dịch câu sau:

Người bị sổ mũi và sốt phải đến khoa tai mũi họng

a)

콧물과 열이 사람은 이비인후과에 가야 해요

b)

콧물이 나오이랑 열이 나는 사람은 이비인후과에 가야 해요

c)

콧물이 나오고 열이 나는 사람은 이비인후과에 갔어요

d)

콧물이 나오고 열이 나는 사람은 이비인후과에 가야 해요