wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 7 2 ISW U8-U10 72

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

(v) /ˈselɪbreɪt/ kỷ niệm

(a)  

2.

(n) /ˌseləˈbreɪʃən/ sự kỷ niệm, sự ăn mừng

(a)  

3.

(v) /ˈdekəreɪt/ trang trí, trang hoàng

(a)  

4.

(n) /ˌdɛkəˈreɪʃən/ sự trang trí, trang hoàng, đồ trang trí

(a)  

5.

(v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi (n) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ sự trao đổi

(a)  

6.

(n) /ˈɡriːtɪŋ/ lời chào hỏi, lời chào mừng

(a)  

7.

(v) /ɡriːt/ chào hỏi, chào mừng

(a)  

8.

(n) /ˈpʊdɪŋ/ bánh pút-đinh

(a)  

9.

(n) /ˈtempl/ đền, chùa, miếu

(a)  

10.

(adj) /trəˈdɪʃnl/ thuộc về truyền thống

(a)  

11.

(v) /wɪʃ/ ước (n) /wɪʃ/ điều ước

(a)  

12.

(v) /dɪˈfiːt/ đánh bại

(a)  

13.

(n) /ˈdiːmən/ quỷ, yêu ma

(a)  

14.

(v) /mʌd/ bùn, sình lầy

(a)  

15.

(adj) /ˈmʌdi/ đầy bùn, lầy lội

(a)  

16.

(n) /ˈreslɪŋ/ môn đấu vật

(a)  

17.

(v) /ˈresl/ đấu vật

(a)  

18.

(n) /ˈreslər/ võ sĩ đấu vật

(a)  

19.

(n) /ˈferi/ phà

(a)  

20.

(n) /flaɪt/ chuyến bay

(a)  

21.

(adj) /hɪˈstɔːrɪk/ nổi tiếng trong lịch sử

(a)  

22.

(adj) /hɪˈstɔrɪkəl/ có liên quan đến lịch sử (quá khứ)

(a)  

23.

(v) /dʒɒɡ/ chạy bộ chậm

(a)  

24.

(n) /ˈpɑːrləmənt/ quốc hội

(a)  

25.

(n) /pævˈloʊvə/ bánh làm bằng lòng trắng trứng nướng lên, ăn với kem tươi và hoa quả

(a)  

26.

(n) /ˈsteɪdiəm/ sân vận động

(a)  

27.

(n) /tʊr ɡaɪd/ hướng dẫn viên du lịch

(a)  

28.

(n) /biːtʃ/ bãi biển

(a)  

29.

(n) /ˈtʃiːzsteɪk/ bánh mì kẹp bò nướng, phô mai và hành tây

(a)  

30.

(n) /ˈpoʊstkɑːrd/ bưu thiếp

(a)  

31.

(adj) /roʊst/ quay

(a)  

32.

(n) /ˈsaɪtsiːɪŋ/ chuyến tham quan

(a)  

33.

(n) /ˌsuːvəˈnɪr/ đồ lưu niệm

(a)  

34.

(n) /ˈswɪmsuːt/ đồ bơi

(a)  

35.

(n) /ˈwɒlɪt/ ví

(a)  

36.

(n) /əˈkweəriəm/ thủy cung, bể cá

(a)  

37.

(n) /ˈhɒki/ môn khúc côn cầu

(a)  

38.

(adj) /ˈnɜːrvəs/ căng thẳng, hồi hộp

(a)  

39.

(n) /ˈpen pæl/ bạn qua thư

(a)  

40.

(n) /koʊl/ than đá

(a)  

41.

(n) /ˈenərdʒi/ năng lượng

(a)  

42.

(adj) /ˌenərˈʤetɪk/ (tính cách) tràn đầy năng lượng

(a)  

43.

(n) /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/ thủy điện

(a)  

44.

(n) /ˌnætʃrəl ˈɡæs/ khí tự nhiên

(a)  

45.

(adj) /rɪˈnuːəbl/ có thể tái tạo

(a)  

46.

(adj) /ˌnɒn rɪˈnuːəbl/ không thể tái tạo

(a)  

47.

(n) /ɔɪl/ dầu

(a)  

48.

(n) /pəˈluːʃn/ sự ô nhiễm

(a)  

49.

(adj) /pəˈluːtɪd/: bị ô nhiễm

(a)  

50.

(v) /pəˈlu:t/: gây ô nhiễm

(a)  

51.

(n) /pəˈlutənt/ chất gây ô nhiễm

(a)  

52.

(n) /ˌsoʊlər ˈpaʊər/ năng lượng mặt trời

(a)  

53.

(n) /sɔːrs/ nguồn

(a)  

54.

(n) /ˌwɪnd ˈpaʊər/ năng lượng gió

(a)  

55.

(v) /əˈfekt/ gây ảnh hưởng, tác động

(a)  

56.

(v) /kriˈeɪt/ tạo nên, gây ra

(a)  

57.

(adj) /ˈdeɪndʒərəs/ nguy hiểm

(a)  

58.

(n) /ˈdeɪndʒə/ sự nguy hiểm, mối nguy hiểm

(a)  

59.

(adj) /ɪˈlektrɪk/ chạy bằng điện, tạo ra điện

(a)  

60.

(n) /ɪˌlɛkˈtrɪsəti/ điện lực

(a)  

61.

(n) /ˈmaɪkrəweɪv ˈʌvn/ lò vi sóng, lò vi ba

(a)  

62.

(n) /ˈmɪksʧər/ hỗn hợp, sự hòa trộn

(a)  

63.

(v) /mɪks/ trộn

(a)  

64.

(n) /nɔɪz/ tiếng ồn

(a)  

65.

(n) /ˌnuːkliər ˈpaʊər/ năng lượng hạt nhân (nguyên tử)

(a)  

66.

(n) /ˈpaʊər plænt/ nhà máy điện

(a)  

67.

(n) /ˌsoʊlər ˈpænl/ tấm pin năng lượng mặt trời

(a)  

68.

(n) /ˈwɪnd tɜːrbaɪn/ tua bin gió

(a)  

69.

(adj) /ˈkɜːrənt/ hiện thời, hiện nay

(a)  

70.

(adv) /ˈkɜːrəntli/ ở thời điểm hiện tại

(a)  

71.

(n) /ˈekspɜːrt/ chuyên gia

(a)  

72.

(n) /ˈmeɪər/ thị trưởng

(a)