wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập địa lí

Total questions: 72

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có diện tích ?

a)

14 triệu km2

b)

41 triệu km2

c)

44 triệu km2

d)

43 triệu km2

2.

Châu Á tiếp giáp với những châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Phi

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Nam Cực

e)

Châu Đại Dương

3.

Châu Á tiếp giáp với những đại dương nào ?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

4.

Đặc điểm tự nhiên của Châu Á là gì?

a)

Châu Á có diện tích lớn nhất trong các châu lục.

b)

Có đủ các đới khí hậu , thiên nhiên ở Châu Á rất đa dạng

c)

Nhiều dãy núi và đồng bằng lớn núi và cao nguyên chiếm nhiều diện tích.

d)

Có khí hậu gió mùa nóng ẩm.

5.

Khu vực Đông Nam Á chủ yếu có khí hậu nóng ẩm , gió mùa , với khí hậu như vậy Đông Nam Á chủ yếu có loại rừng gì ?

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng ngập mặn

c)

Hoang mạc

d)

Sa van

6.

Những nước sản xuất nhiều ô tô ở Châu Á?

a)

A-rập-xê-út

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Nhật Bản

d)

. Hàn Quốc

7.

Vì sao khu vực Đông Nam Á lại sản xuất nhiều lúa gạo ?

a)

có khí hậu gió mùa nóng ẩm

b)

có nhiều đồng bằng màu mỡ

c)

Các đồng bằng dọc các sông lớn và ven biển

d)

Có đường xích đạo đi qua

8.

Đặc điểm nổi bật của địa hình Đông Nam Á?

a)

Đồi núi là chủ yếu

b)

Đồng bằng là chủ yếu

9.

Vì sao khu vực Đông Nam Á lại sản xuất nhiều lúa gạo ?

a)

có khí hậu gió mùa nóng ẩm

b)

có nhiều đồng bằng màu mỡ

c)

Các đồng bằng dọc các sông lớn và ven biển

d)

Có đường xích đạo đi qua

10.

Ranh giới giữa châu Á và châu Âu là gì?

a)

Dãy Trường Sơn

b)

Dãy Hi-ma-lay-a

c)

Dãy U-ral

d)

Dãy Thiên Sơn

11.

Tại sao châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau?

a)

Vị trí địa lý trải dài qua nhiều vĩ độ

b)

Nhiều dãy núi cao

c)

Dòng biển lạnh

d)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn

12.

Quốc gia có dân số đông thứ hai của châu Á?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

13.

Khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới

14.

Quê hương của cây lúa gạo ở khu vực nào?

a)

Nam Á

b)

Đông Nam Á

c)

Đông Á

d)

Bắc Á

15.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

e)

Trung Á

16.

Đặc điểm khí hậu của khu vực Đông Nam Á là:

a)

Có đủ các đới khi hậu: hàn đới, ôn đới, nhiệt đới.

b)

Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới.

c)

Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Chủ yếu có khí hậu đại dương.

17.

Các dãy núi lớn ở Châu Á là:

(Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

Dãy Himalaya

b)

Dãy Côn Luân

c)

Dãy An Đét

d)

Dãy Thiên Sơn

18.

Châu Á có diện tích đứng thứ mấy trong các châu lục trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Tên thủ đô của đất nước Trung Quốc là:

a)

Phnôm Pênh

b)

Bắc Kinh

c)

Viêng Chăn

20.

Thủ đô của Cam-pu chia có tên là gì?

a)

Bắc Kinh

b)

Phnôm Pênh

c)

Viêng Chăn

21.

Đâu là tên thủ đô của nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

a)

Viêng Chăn

b)

Bắc Kinh

c)

Phnôm Pênh

22.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Lào

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

23.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Cam-pu-chia

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

24.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc

a)

Phía Đông Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

c)

Nơi có khí hậu khắc nghiệt là phía Tây của lãnh thổ.

d)

Là nước có số dân đông nhất thế giới.

25.

Sản phẩm nào dưới đây là của Lào?

a)

Lúa gạo

b)

Cao su

c)

Gỗ

d)

Quế

e)

Cánh kiến

26.

Sản phẩm nào dưới đây của Cam-pu-chia

a)

Hồ tiêu

b)

Cánh kiến

c)

Đường thốt nốt

d)

Gỗ

e)

Đánh bắt cá nước ngọt.

27.

Tìm những ý đúng:

Một số mặt hàng nổi tiếng từ lâu của Trung Quốc là

a)

Lúa gạo, chè, gốm, sứ

b)

Gốm sứ, chè, tơ lụa

c)

Tơ lụa, gốm, sứ, cao su

d)

Đồ chơi, hàng may mặc, hàng điện tử, ô tô

28.

Trung Quốc có số dân ……………………(1) thế giới. Con người đã sinh sống từ xa xưa trên các ………………………(2) màu mỡ của miền …………..(3). Miền ………………(4) chủ yếu là núi và cao nguyên, có khí hậu………………………………(5)

Thứ tự các từ cần điền là

a)

đông ; cao nguyên; Tây; núi; khắc nghiệt

b)

đông nhất; đồng bằng châu thổ ; Đông; Tây; khắc nghiệt

c)

đông nhất; đồng bằng châu thổ; Tây; Đông; khắc nghiệt

d)

đông nhất; đồng bằng châu thổ ; Tây; Đông; lạnh giá

29.

Tìm thứ tự các từ cần điền vào chỗ trống trong câu sau

Lào , Cam-pu-chia là những nước.....(1), bước đầu phát triển ........(2)

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

nông nghiệp; công nghiệp.

d)

công nghiệp; nông nghiệp

30.

Trung Quốc có số dân ……………………(1) thế giới, nền ............. (2) đang phát triển mạnh với nhiều ngành.........(3) hiện đại.

Thứ tự các từ cần điền là

a)

đông nhất trên; kinh tế; công nghiệp

b)

đông nhất; công nghiệp; sản xuất

c)

đông nhất; kinh tế; sản xuất

d)

đông nhất; kinh tế; công nghiệp

31.

Đất nước Triệu Voi còn là tên gọi của quốc gia này.

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

32.

Đền Ăng-co Vát, một trong 7 kì quan của thế giới nằm ở quốc gia này

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc

33.

Trên đất liền, nước ta tiếp giáp với những nước nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Lào, Campuchia, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Lào

d)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

34.

Phnôm Pênh là thủ đô của nước nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Campuchia

d)

Lào

35.

Campuchia có địa hình chủ yếu là:

a)

rừng núi

b)

cao nguyên

c)

đồng bằng

d)

đồng bằng dạng lòng chảo

36.

Lào và Cam pu chia là hai nước

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp, mới phát triển công nghiệp

c)

Nông nghiệp rất phát triển

37.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Lào

a)

Lãnh thổ không giáp biển

b)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

Địa hình phần lớn là núi vào cao nguyên

d)

Lãnh thổ có dạng lòng chảo, nơi thấp nhất là Biển Hồ

38.

Các nước láng giềng của nước ta là:

a)

Việt Nam, Trung Quốc, Lào

b)

Việt Nam, Trung Quốc, Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

d)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

39.

Lúa gạo, gỗ và cánh kiến là sản phẩm đặc trưng của đất nước nào?

a)

Cam-pu-chia

b)

Lào

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam

40.

Công trình kiến trúc nổi tiếng thuộc Campuchia?

a)

Vạn lí Trường thành

b)

Luông Pha-băng

c)

Cố cung Bắc Kinh

d)

Ăng - co Vát

41.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về nền kinh tế của Trung Quốc:

a)

nền kinh tế đang phát triển mạnh với nhiều ngành công nghiệp hiện đại

b)

nền kinh tế nông nghiệp phát triển

c)

nền kinh tế phát triển về tơ lụa, gốm sứ, chè

d)

công nghiệp mới phát triển

42.

Trung Quốc có số dân:

a)

Đứng thứ tư thế giới

b)

Đông nhất thế giới

c)

Đông thứ hai thế giới

43.

Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam?

a)

A. Campuchia.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Lào

d)

D. Trung Quốc

44.

Các tỉnh ở Việt Nam có đường biên giới giáp với Lào chủ yếu ở khu vực nào?

a)

A. Miền núi phía Bắc

b)

B. Duyên hải miền Trung

c)

C. Đồng bằng Nam Bộ

45.

Tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với Trung Quốc?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Bắc Kạn.

46.

Biển Hồ là địa danh thuộc quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Trung Quốc

47.

Lào và Cam pu chia là hai nước

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp, mới phát triển công nghiệp

c)

Nông nghiệp rất phát triển

48.

Tìm những ý chỉ đặc điểm tự nhiên của Trung Quốc

a)

Phía Đông Có các đồng bằng châu thổ màu mỡ

b)

Chủ yếu là núi và cao nguyên

c)

Nơi có khí hậu khắc nghiệt là phía Tây của lãnh thổ.

d)

Là nước có số dân đông nhất thế giới.

49.

Khu vực ĐNA có bao nhiêu nước?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

50.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là gì?

a)

AESAN

b)

NASEN

c)

ASEAN

d)

ANAES

51.

Châu Mĩ giáp với những đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Nam Đại Dương.

b)

Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Nam Đại Dương.

c)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Đại Dương.

52.

Đồng bằng lớn nhất thế giới là đồng bằng ................?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng trung tâm Bắc Mĩ

c)

Đồng bằng A-ma-zon

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

53.

Châu Mĩ chia thành mấy khu vực?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

không phân chia khu vực.

54.

Diện tích châu Mĩ đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 4

d)

Thứ 1

55.

Châu Mĩ nằm ở đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Hàn đới

d)

Cả 3 đới khí hậu trên.

56.

Quốc gia lớn nhất ở Châu Mĩ là ...............?

a)

Canada

b)

Australia

c)

Mỹ

d)

Nam Phi

57.

Vùng nào có nền kinh tế phát triển nhất ở Châu Mĩ?

a)

Nam Mĩ

b)

Bắc Mĩ

c)

Trung Mĩ

58.

Diện tích châu Mĩ ......................?

a)

40 triệu km2

b)

41 triệu km2

c)

42 triệu km2

d)

43 triệu km2

59.

Ở Trung và Nam Mĩ, ngành công nghiệp nào đang phát triển?

a)

Ngành công nghệ kĩ thuật cao.

b)

Ngành khai thác khoáng sản.

c)

Ngành chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Ngành khoa học - kĩ thuật.

60.

Đại học nào của Hoa Kỳ được mệnh danh là “Trường học của các Tổng thống”?

a)

Cambrige

b)

Havard

c)

Boston

61.

Châu Mĩ nằm ở bán cầu nào?

a)

Bán cầu Đông

b)

Bán cầu Tây

c)

Bán cầu Nam

62.

Châu Mĩ chia thành mấy khu vực?

a)

2 khu vực

b)

3 khu vực

c)

4 khu vực

d)

không phân chia khu vực.

63.

Quốc gia nào lớn nhất ở Châu Mĩ?

a)

Canada

b)

Australia

c)

Mỹ

64.

Người dân châu Mĩ sống tập trung ở khu vực nào?

a)

Miền Đông và ven biển

b)

Miền Bắc và ven biển

c)

Miền Trung

65.

Diện tích châu Mĩ đứng thứ mấy thế giới?

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

66.

Châu Mĩ bao gồm?

a)

Bắc Mĩ và Nam Mĩ

b)

Trung Mĩ và Nam Mĩ

c)

Bắc Mĩ, Trung Mĩ và Nam Mĩ

d)

Trung Mĩ và Bắc Mĩ

67.

Đặc điểm nổi bật của địa hình châu Mĩ là:

a)

Thay đổi từ Tây sang Đông

b)

Đa số là núi cao

c)

Địa hình lòng chảo

d)

Đa số là đồng bằng rộng lớn

68.

Quan sát lược đồ tự nhiên của châu Mĩ và cho biết dãy núi nào sau đây không phải là dãy núi thuộc châu Mĩ?

a)

Dãy An-đet

b)

Dãy Cooc-đi-e

c)

Dãy A-pa-lat

d)

Dãy Hi-ma-lay-a

69.

Đồng bằng (a)   là đồng bằng lớn nhất thế giới.

70.

Châu Mĩ có đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Có cả ba đới khí hậu trên

71.

Ở châu Mĩ, rừng rậm nhiệt đới bao phủ trên diện rộng nên người ta ví nơi đây là (a)   của Trái Đất.

72.

Châu Mĩ có thiên nhiên đa dạng và phong phú. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai