NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 10 lớp 11
Total questions: 65
Worksheet time: 5hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?
a)
Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.
b)
Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.
c)
Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.
d)
Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.
2.
Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?
a)
Kinh tế.
b)
Giáo dục.
c)
Hành chính.
d)
Văn hóa.
3.
Cuộc cải cách hành chính lớn nhất Đại Việt từ thế kỉ X – XV do ai thực hiện?
a)
Khúc Hạo.
b)
Lý Thánh Tông.
c)
Trần Thánh Tông.
d)
Lê Thánh Tông.
4.
Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã.
b)
Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã.
c)
Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã.
d)
Lộ, hương, đạo, phủ, châu, huyện, xã.
5.
Nội dung nào dưới đây không đúng về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Nội các, Đô sát viện và Cơ mật viện có vai trò quan trọng.
b)
Vị trí và vai trò của các chức quan đại thần suy giảm so với trước.
c)
Mọi công việc trong triều đình tập trung về Lục bộ.
d)
Bãi bỏ những cơ quan, chức quan cũ có nhiều quyền lực.
6.
Nội dung nào dưới đây không đúng về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Lục bộ chịu sự theo dõi, giám sát của của Lục khoa.
b)
Lục tự là sáu cơ quan chức năng cao cấp chủ chốt.
c)
Lục tự có chức năng giúp đỡ Lục bộ giải quyết công việc.
d)
Hệ thống cơ quan phụ trách đạo thừa tuyền là Tam ty.
7.
Trông coi việc tuyển bổ, thăng thưởng và thăng quan tước là nhiệm vụ của
a)
Lễ bộ.
b)
Lại bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Công bộ.
8.
Trông coi việc đặt và tiến hành các nghi lễ, tiệc yến, học hành thi cử, đúc ấn tín, cắt giữ người coi giữ đình, chùa, miếu mạo là nhiệm vụ của
a)
Lễ bộ.
b)
Lại bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Công bộ.
9.
Trông coi công việc ruộng đất, tài chính, hộ khẩu, tô thuế kho tàng, thóc tiền và lương, bổng của quan, binh là nhiệm vụ của
a)
Hình bộ.
b)
Lại bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Công bộ.
10.
Trông coi việc binh chính, đặt quan trấn thủ nơi biên cảnh, tổ chức việc giữ gìn các nơi hiểm yếu và ứng phó các việc khẩn cấp là nhiệm vụ của
a)
Hình bộ.
b)
Lại bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Binh bộ.
11.
Trông coi việc thi hành luật, lệnh, hành pháp, xét lại các việc tù, đày, kiện cáo là nhiệm vụ của
a)
Hình bộ.
b)
Lại bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Binh bộ.
12.
Trông coi việc xây dựng, sửa chữa cầu đường, cung điện thành trì và quản đốc thợ thuyền là nhiệm vụ của
a)
Hình bộ.
b)
Công bộ.
c)
Hộ bộ.
d)
Binh bộ.
13.
Cơ quan phụ trách truyền đạt giấy tờ của triều đình xuống và nhận đơn từ của nhân dân tâu lên vua là
a)
Quốc Tử Giám.
b)
Văn Miếu.
c)
Thông chính ty.
d)
Lục khoa.
14.
Cơ quan phụ trách tổ chức xướng danh những người thi đỗ trong kì thi Đình là
a)
Hồng lô tự.
b)
Văn Miếu.
c)
Thông chính ty.
d)
Lục khoa.
15.
Cơ quan phụ trách xét lại những án nặng (hình án) đã xử rồi là
a)
Hồng lô tự.
b)
Văn Miếu.
c)
Thông chính ty.
d)
Đại lý tự.
16.
Nội dung nào dưới đây không đúng về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Hạn chế quyền lực của vương hầu, quý tộc.
b)
Quy định chế độ tuyển dụng, phẩm trật, lương bổng.
c)
Quy định thể thức công văn, giấy tờ, trang phục, lễ nghi.
d)
Khuyến khích khai khẩn đồn điền, mở rộng diên tích canh tác.
17.
Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?
a)
Lý.
b)
Trần.
c)
Lê sơ.
d)
Tiền Lê.
18.
Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?
a)
Hình thư.
b)
Quốc triều hình luật.
c)
Hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
19.
Bộ máy nhà nước phong kiến Đại Việt được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?
a)
Lý Thái Tổ.
b)
Trần Thánh Tông.
c)
Lê Thái Tông.
d)
Lê Thánh Tông.
20.
Trong lịch sử Việt Nam nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 – 1407) là triều đại phong kiến nào?
a)
Nhà Mạc.
b)
Tiền Lê.
c)
Lê Sơ.
d)
Lê Trung Hưng.
21.
Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?
a)
Độc tôn.
b)
Quyết định.
c)
Quốc giáo.
d)
Rực rỡ.
22.
Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?
a)
Thời Lý.
b)
Thời Trần.
c)
Thời Lê sơ.
d)
Thời Hồ.
23.
Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến thế kỉ X - XV?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
24.
Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Luật Hồng Đức.
d)
Luật Gia Long.
25.
Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nổi bật là
a)
quân điền.
b)
thổ điền.
c)
điền địa.
d)
hà đê sứ.
26.
Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nổi bật là
a)
lộc điền.
b)
thổ điền.
c)
điền địa.
d)
hà đê sứ.
27.
Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?
a)
Điền trang.
b)
Lộc điền.
c)
Quân điền.
d)
Đồn điền.
28.
Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ tiến sĩ?
a)
Lập đền thờ các danh nhân.
b)
Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ.
c)
Khắc tên trên bia đá ở Văn Miếu.
d)
Cử đi du học nước ngoài.
29.
Hệ thống các cơ quan phụ trách đạo thừa tuyên gọi là
a)
Tam ty.
b)
Đô ty.
c)
Hiến ty.
d)
Thông chính ty.
30.
Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?
a)
Hà Nội.
b)
Sơn Tây.
c)
Quảng Nam.
d)
Tây Đô.
31.
Cơ quan nào phụ trách quân sự trong đạo thừa tuyên?
a)
Thừa ty.
b)
Đô ty.
c)
Hiến ty.
d)
Thông chính ty.
32.
Cơ quan nào phụ trách hành chính, thuế khóa trong đạo thừa tuyên?
a)
Thừa ty.
b)
Đô ty.
c)
Hiến ty.
d)
Thông chính ty.
33.
Cơ quan nào phụ trách thanh tra, xét hỏi kiện tụng, tuần hành trong đạo thừa tuyên?
a)
Thừa ty.
b)
Đô ty.
c)
Hiến ty.
d)
Thông chính ty.
34.
Các cơ quan trong đạo thừa tuyên có quyền lực
a)
ngang nhau.
b)
khác nhau.
c)
tương đương Lục bộ.
d)
ngang Ngũ phủ quân.
35.
Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?
a)
Lê Thái Tổ.
b)
Lê Thái Tông.
c)
Lê Nhân Tông.
d)
Lê Thánh Tông.
36.
Một trong những điểm mới và tiến bộ của Quốc triều hình luật là
a)
đề cao tư tưởng Nho giáo.
b)
bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.
c)
coi trọng bảo vệ trật tự xã hội.
d)
bảo vệ quyền lợi và địa vị của người phụ nữ.
37.
Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
Khuyến khích nhân tài.
b)
Vinh danh hiền tài.
c)
Đề cao vai trò của nhà vua.
d)
Răn đe hiền tài.
38.
Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là
a)
phủ, huyện/châu, xã.
b)
quận, phường, phố.
c)
huyện, xã, thôn.
d)
tỉnh, phủ, huyện và làng.
39.
Quân đội thời Lê sơ được chia thành những bộ phận nào?
a)
Cấm binh và ngoại binh.
b)
Bộ binh và thủy binh.
c)
Quân triều đình và quân địa phương.
d)
Cấm quân và quân ở các lộ.
40.
Ý nào sau đây không đúng về cải cách quân đội và quốc phòng dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
Năm 1466, vua Lê Thánh Tông tiến hành cải tổ hệ thống quân đội.
b)
Quân đội được chia làm hai loại là quân thường trực và quân các đạo.
c)
Mỗi đạo chia binh làm 5 phủ quân do đô đốc phủ đứng đầu.
d)
Nhà nước tăng lương cho quân đội, tổ chức Hoa Sơn luận kiếm.
41.
Ý nào sau đây không đúng về cải cách quân đội và quốc phòng dưới thời vua Lê Thánh Tông?
a)
Ban cấp ruộng đất công cho binh lính.
b)
Chia cả nước thành các lộ, trấn để dễ cai trị.
c)
Cả nước chia làm 5 khu vực quân sự (Ngũ phủ quân).
d)
Mỗi phủ quân phụ trách từ hai đến ba địa phương lớn.
42.
Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là
a)
Phật giáo.
b)
Đạo giáo.
c)
Nho giáo.
d)
Thiên chúa giáo.
43.
Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ
a)
những người đỗ đạt trong các khoa thi.
b)
các “công thần khai quốc” triều Lê.
c)
vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.
d)
các tướng lĩnh quân đội.
44.
Nội dung nào dưới đây không đúng về cải cách văn hóa của vua Lê Thánh Tông?
a)
Đưa Nho giáo trở thành hệ tư tưởng độc tôn.
b)
Nhà vua trực tiếp đến Văn Miếu làm lễ tế Khổng Tử.
c)
Quy định chặt chẽ với 3 kì thi Hương, Hội, Đình định kì.
d)
Nội các, Đô sát viện và Cơ mật viện có vai trò quan trọng.
45.
Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội Đại Việt thời Lê sơ?
a)
Nông dân.
b)
Thợ thủ công.
c)
Thương nhân.
d)
Nô tì.
46.
Chính sách chủ yếu nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?
a)
Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.
b)
Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.
c)
Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.
d)
Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.
47.
Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?
a)
Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.
b)
Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.
c)
Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.
d)
Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.
48.
“Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di”. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?
a)
Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.
b)
Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.
c)
Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.
d)
Chính sách Nam tiến của nhà Lê.
49.
Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?
a)
Giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế, chính trị trầm trọng đang diễn ra.
b)
Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.
c)
Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.
d)
Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.
50.
Nội dung nào dưới đây không đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?
a)
Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi.
b)
Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.
c)
Sự lộng hành của một số quyền thần đã gây nên vụ án oan “Lệ Chi Viên” đối với gia đình Nguyễn Trãi.
d)
Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.
51.
Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?
a)
Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.
b)
Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.
c)
Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.
d)
Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.
52.
Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Khuyến khích phát triển ngoại thương đặc biệt với các nước phương Tây.
b)
Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh.
c)
Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.
d)
Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo”.
53.
Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh
a)
tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
b)
tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.
c)
tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.
d)
tình hình chính trị, kinh tế, xã hội khủng hoảng sâu sắc khi vua Lê Thái Tổ băng hà.
54.
Vua Lê Thánh Tông bãi bỏ một số chức vụ cao cấp như Tướng quốc, Đại tổng quản, Đại hành khiển nhằm
a)
tránh việc gây chia rẽ trong triều.
b)
tập trung quyền lực vào quý tộc nhà Lê.
c)
tập trung quyền lực vào tay vua.
d)
tinh giản, đỡ cồng kềnh và quan liêu.
55.
“Đây là một bộ luật đầy đủ… gồm hơn 700 điều, quy định khá đầy đủ tội danh và hình phạt liên quan đến hầu hết các hoạt động xã hội, bảo vệ quyền hành của giai cấp thống trị, một số quyền lợi chân chính của nhân dân và an ninh đất nước”. Nhận xét trên đề cập đến bộ luật nào?
a)
Hình luật.
b)
Hình thư.
c)
Quốc triều hình luật.
d)
Hoàng Việt luật lệ.
56.
“Lấy chữ lễ, nghĩa, liêm, sĩ mà dạy dân, khiến cho dân hướng về chữ nhân, chữ nhường, bỏ hết lòng gian phi, để cho dân được an cư, lạc nghiệp, giàu có và đông đúc”. Đây là quan điểm của Lê Thánh Tông về
a)
rèn luyện đạo đức cho đội ngũ quan lại.
b)
quan điểm tuyển chọn nhân tài.
c)
giáo huấn của đội ngũ quân thường trực.
d)
ý niệm về trách nhiệm của vương quân.
57.
“Hiền tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh, khoa mục là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có”. Câu nói trên phản ánh nội dung gì?
a)
Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan lại qua khoa cử của nhà Lê sơ.
b)
Chính sách coi trọng nhân tài, loại bỏ hoàn toàn hình thức tiến cử của nhà Lê sơ.
c)
Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử và tiến cử của nhà Lê sơ.
d)
Nghĩa vụ và trách nhiệm của nhân tài đối với đất nước dưới thời Lê sơ.
58.
Vì sao ở nửa sau thế kỉ XV, Đại Việt đạt được nhiều thành tựu nổi bật về văn hóa, giáo dục?
a)
Chính sách, biện pháp quan tâm tích cực của nhà nước.
b)
Thời kì này có nhiều danh nhân văn hóa nổi tiếng.
c)
Do nền kinh tế hàng hóa phát triển nhanh chóng.
d)
Tiếp thu tiến bộ của văn hóa Ấn Độ và Trung Hoa.
59.
Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Ở các địa phương thiết lập hệ thống cơ quan từ đạo đến phủ, huyện/châu, xã.
b)
Ban hành luật quốc thích, quý tộc tôn thất được phép lập phủ đệ, quân đội riêng.
c)
Nhà vua trực tiếp cai quản mọi việc, các chức quan có nhiều quyền lực bị bãi bỏ.
d)
Tuyển chọn quan lại chủ yếu bằng khoa cử, nhằm hạn chế phe cánh và sự thao túng quyền lực.
60.
Ý nào sau đây không đúng về cải cách hành chính thời vua Lê Thánh Tông?
a)
Chú trọng xây dựng đội ngũ quan lại có năng lực, phẩm chất đạo đức tốt.
b)
Chú trọng hoàn thiện hệ thống pháp luật để quản lí nhà nước.
c)
Nhiều khoa thi được tổ chức, đặt lệ định kì kiểm tra năng lực quan lại.
d)
Xử lí xung đột giữa quan và dân theo nguyên tắc bảo vệ giai cấp thống trị.
61.
Ý nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Việc canh nông được khuyến khích trong nhân dân.
b)
Nhà nước đặt chức Hà đê quan và Khuyến nông quan để phát triển nông nghiệp.
c)
Xóa bỏ Bắc Thành và Gia Định Thành cùng chức Tổng trấn.
d)
Thuế đinh, thuế ruộng, thuế đất bãi trồng dâu được nhà nước quy định theo hạng.
62.
Ý nào sau đây không đúng về cuộc cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Hoạt động kinh tế, pháp luật, quân sự, văn hoá, giáo dục tiến bộ hơn so với các thời trước đó.
b)
Góp phần tăng cường hiệu quả của bộ máy quan lại và đưa nhà Lê sơ đạt đến đỉnh cao.
c)
Góp phần quan trọng ổn định và phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội Đại Việt thế kỉ XV.
d)
Mô hình nhà nước Lê sơ trở thành thể chế chính thống ở Việt Nam từ thế kỉ XVI đến nay.
63.
Nhận xét nào dưới đây không đúng về cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?
a)
Cải cách theo hướng hoàn thiện hệ thống cơ quan, tập trung quyền lực vào nhà vua.
b)
Cải cách nhằm tăng cường chế độ kiểm tra, giám sát và hỗ trợ lẫn nhau giữa các cơ quan.
c)
Cải cách bước đầu đã xác lập được mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.
d)
Đưa tới sự xác lập thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền mang tính quan liêu.
64.
Nhận xét nào dưới đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Để lại di sản cho ngày nay về cấu trúc phân cấp hành chính địa phương tỉnh, huyện, xã.
b)
Góp phần phát triển nền kinh tế tiểu nông và sự thống trị của tư tưởng Nho giáo.
c)
Thể hiện rõ tinh thần dân tộc, đưa nhà nước Lê sơ đạt đến giai đoạn phát triển đỉnh cao.
d)
Đặt cơ sở cho hệ thống hành chính của Đại Việt nhiều thế kỉ sau đó.
65.
Nhận xét nào dưới đây đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?
a)
Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới ở Đại Việt.
b)
Trọng tâm là cải cách kinh tế nhằm giải quyết khủng hoảng.
c)
Mang tính chất quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền mang tính quý tộc.
d)
Đưa nhà Lê sơ đạt đến giai đoạn phát triển đỉnh cao.
Reset
