Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT GTKD

Total questions: 50

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách giao tiếp từ 1,22m – 3,6m thuộc vùng khoảng cách nào?

a)

Vùng thân mật:

b)

Vùng riêng tư:

c)

Vùng xã giao

d)

Vùng công cộng

2.

...........là thể hiện khiếu thẩm mỹ, văn hoá giao tiếp và thái độ  của chúng ta đối với người khác và đối với công việc.

a)

Nụ cười

b)

Ánh mắt

c)

Ăn mặc

d)

Body language

3.

Không nên đứng như thế nào?

a)

vĐứng thẳng người

b)

vĐầu ngẩng cao

c)

vHai tay buông tự nhiên

d)

vLòng bàn tay hướng  vào nhau

e)

vĐút tay túi quần

4.

Ngôn từ tác động đến người nghe....?

a)

7%

b)

38%

c)

55%

5.

Cc (Viết tắt của Carbon Copy) là gì?     

a)

a.                  chế độ được sử dụng để gửi email cho nhiều người cùng lúc, danh sách những người nhận được nội dung mail cũng được hiển thị công khai với tất cả những người được nhận mail

b)

b.                  chế độ được dùng để gửi email cho nhiều người nhận cùng lúc, nhưng họ sẽ không biết được danh sách những người cùng nhận được thư chung với mình

6.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là gì?

a)

    

   là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các ký tự, ký hiệu nhằm trao đổi thông tin.

b)

là quá trình giao tiếp gián tiếp nhằm trao đổi và tiếp nhận thông tin giữa các chủ thể tham gia thông qua các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt được mục đích nhất định.

c)

                 là một quá trình hoạt động trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe nhằm đạt được một mục đích nhất định

7.

Body language (ngôn ngữ cơ thể) là gì?

a)

            là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các ký tự, ký hiệu nhằm trao đổi thông tin  

b)

   là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các từ để trao đổi thông tin với người khác dưới dạng lời nói.

c)

là một dạng của truyền thông phi ngôn ngữ trong đó các hành vi của cơ thể thể hiện thông điệp giao tiếp như một loại ngôn ngữ vô hình, được sử dụng để thể hiện hoặc truyền đạt thông tin. Hành vi như vậy bao gồm các biểu hiện trên khuôn mặt, tư thế cơ thể, cử chỉ, cử động của mắt, mày, môi… các đụng chạm và sử dụng không gian cá nhân

8.

Hãy nêu một số điều cần tránh khi nói?

a)


ØNói  liến  thoắng  mà  không  quan  tâm  gì  đến  biểu  hiện  của

người nghe

b)

ØNgắt lời người khác một cách đột ngột

c)

ØLạm dụng các đại từ nhân xưng, trong mỗi câu nói ra đều có  từ “tôi”

d)

ØPhát biểu ý kiến đối với bất cứ sự việc gì dù hiểu hay không

e)

Tất cả đáp án trên

9.

Những điều cần lưu ý khi sử dụng ngôn ngữ nói là gì?

a)


ØNói một cách rõ ràng, ngắn gọn và đủ nghe

b)

ØNgắt lời người khác một cách đột ngột

c)

ØNói  liến  thoắng  mà  không  quan  tâm  gì  đến  biểu  hiện  của

người nghe

d)

ØPhát biểu ý kiến đối với bất cứ sự việc gì dù hiểu hay không

e)

ØTất cả đáp án trên

10.

Đâu là biểu hiện thường thấy của người đang nói dối?

a)


Né tránh ánh mắt

b)

Che miệng

c)

Dụi mắt

d)

Tất cả đáp án

11.

Lắng nghe là gì?

a)

là hình thức thu nhận thông tin thông  qua thính giác có trạng thái chú ý làm nền

b)

là hình thức thu nhận thông tin thông  qua thính giác

12.

Giao tiếp là gì?

a)

là một quá trình hoạt động trao  đổi thông tin giữa người nói và người nghe  nhằm đạt được một mục đích nhất định

b)

là hoạt động xác lập  và vận hành mối quan hệ kinh tế, kinh doanh  giữa các chủ thể nhằm thoả mãn những nhu cầu  nhất định về lợi ích kinh tế, kinh doanh

c)

là một quá trình hoạt động trao  đổi thông tin giữa người nói và người nghe 

13.

Giao tiếp trong kinh doanh là gì?

a)

là một quá trình hoạt động trao  đổi thông tin giữa người nói và người nghe  nhằm đạt được một mục đích nhất định

b)

là hoạt động xác lập  và vận hành mối quan hệ kinh tế, kinh doanh  giữa các chủ thể nhằm thoả mãn những nhu cầu  nhất định về lợi ích kinh tế, kinh doanh

c)

là một quá trình hoạt động trao  đổi thông tin giữa người nói và người nghe 

14.

Trong kinh doanh, quá trình trao đổi thông  tin gồm những gì?

a)

—Trao đổi thông tin giữa các cá nhân

b)

—Trao đổi thông tin trong tổ chức.

c)

Cả 2 đáp án

15.

Truyền thông từ trên xuống là gì?

a)

—Là thông tin từ  cấp trên truyền xuống cấp dưới.

b)

Là những phản  hồi lên cấp trên về tình hình thực hiện nhiệm  vụ được giao.

c)

Là thông tin  được truyền giữa những người đồng cấp –  giữa các đồng nghiệp.

16.

Quá trình nhận thức bao gồm?

a)

Nhận thức người khác

b)

Nhận thức về bản thân

c)

Cả 2 đáp án

17.

—quá trình tri giác những đặc điểm bên ngoài và sự  phán quyết về bản chất bên trong của đối tượng  cần nhận thức, đây là quá trình gì?

a)

Nhận thức về bản thân

b)

Nhận thức người khác

c)

Không có đáp án đúng

18.

Nhận thức về bản thân là gì?

a)

quá trình tri giác những đặc điểm bên ngoài và sự  phán quyết về bản chất bên trong của đối tượng  cần nhận thức.

b)

là quá trình  trong đó mỗi người xây dựng cho mình một khái  niệm/ hình ảnh về bản thân mình.

c)

Không có đáp án đúng

19.

Trong quá trình giao tiếp con người tác động gây ảnh  hưởng đến đối tác giao tiếp, đồng thời cũng chịu sự tác  động, ảnh hưởng của đối tác. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Đâu là Vai trò của giao tiếp trong kinh doanh?

a)

tạo năng suất lao  động cho tổ chức

b)

làm tăng lợi  ích của cá nhân

c)

giúp xây dựng tốt  mối quan hệ với  khách hàng

d)

nền tảng cho một kỹ năng quản  lý tốt

e)

Tất cả đáp án trên

21.

 Đâu không phải là nguyên tắc giao tiếp trong kinh doanh?

a)

Hợp tác hai bên cùng có lợi

b)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp

c)

Biết lắng nghe

d)

Bàn bạc  dân  chủ, tìm quan  điểm chung và  lợi ích chung,  không dùng  quyền áp chế

e)

Nói thao thao bất tuyệt, không ngừng nêu các câu hỏi

22.

Tại Việt Nam: 

-Lần gặp đầu tiên, việc trao danh thiếp thuộc về?

a)

Người chủ

b)

Người khách

23.

Tại Việt Nam: 

-Người có vị trí thấp hơn trao danh thiếp cho người có vị trí cao hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mục đích của bài thuyết trình là gì?

a)

Đưa thông tin

b)

Thuyết phục người nghe

c)

Cả hai

25.

Những tình huống giao tiếp kinh doanh cần có giọng điệu như thế nào? Hãy chọn 1 đáp án sai?

a)

Thân thiện

b)

Khách quan

c)

Kính trọng

d)

Mạnh mẽ

e)

Quá trang trọng

26.

Thay đổi tốc độ khi giao tiếp bằng lời nói tạo sự nhấn mạnh và thu hút sự quan tâm từ phía khán giả?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi thuyết trình, chúng ta cần tránh:

a)

Sử dụng âm độ thấp

b)

Sử dụng mức âm lượng như nhau

c)

Dùng cùng 1 tốc độ

d)

Cả 3 đáp án

28.

Khi thuyết trình, nên ngắt nghỉ ở thời điểm nào?

a)

Sau khi đã trình bày xong 1 ý

b)

Giữa chừng ý

29.

Giữa hai người có cùng địa vị, cùng

tuổi tác, thì giới thiệu người đến sau với người đến trước?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong nghi thức gặp gỡ, làm quen, Nên giới thiệu 2 người khác tuổi nhau như thế nào?

a)

Giới thiệu người ít tuổi với người nhiều tuổi

b)

Giới thiệu người nhiều tuổi với người ít tuổi

31.

Trong nghi thức gặp gỡ, làm quen, nên giới thiệu 2 người có địa vị khác nhau như thế nào?

a)

Người địa vị cao với người địa vị thấp

b)

Người địa vị thấp với người địa vị cao,

32.

Trong nghi thức gặp gỡ, làm quen, nên giới thiệu 2 người khác giới như thế nào?

a)

Giới thiệu người nam với người nữ

b)

Giới thiệu người nữ với người nam

33.

Trong nghi thức gặp gỡ, làm quen, nên giới thiệu khách và nhân viên như thế nào?

a)

Giới thiệu khách cho nhân viên dưới quyền

b)

Giới  thiệu  nhân  viên  dưới  quyền  cho khách.

34.

Đối với người chưa quen biết, mới tiếp xúc lần đầu, không nên  chủ động bắt tay mà nên chờ người giới thiệu hoặc chủ động tự  giới thiệu sau đó mới bắt tay

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Người đưa tay ra trước thường là?

a)

chủ nhân,

b)

phụ nữ,

c)

người lớn

tuổi,

d)

người có địa vị cao, cấp trên...

e)

Tất cả đáp án trên

36.

Nên giới hạn thời gian bắt tay hay không?

a)

Có, trong vòng 3 đến 5 giây

b)

Không, bắt tay càng lâu càng thân thiết

37.

Cc (Viết tắt của Carbon Copy) là gì?

a)

a.                  chế độ được sử dụng để gửi email cho nhiều người cùng lúc, danh sách những người nhận được nội dung mail cũng được hiển thị công khai với tất cả những người được nhận mail

b)

b.                  chế độ được dùng để gửi email cho nhiều người nhận cùng lúc, nhưng họ sẽ không biết được danh sách những người cùng nhận được thư chung với mình

38.

Giao tiếp bằng ngôn ngữ viết là gì? 

a)

a.                  là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các ký tự, ký hiệu nhằm trao đổi thông tin.

b)

b.                  là quá trình giao tiếp gián tiếp nhằm trao đổi và tiếp nhận thông tin giữa các chủ thể tham gia thông qua các phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ nhằm đạt được mục đích nhất định.

c)

c.                  là một quá trình hoạt động trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe nhằm đạt được một mục đích nhất định

39.

Body language (ngôn ngữ cơ thể) là gì?

a)

    

a.                  là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các ký tự, ký hiệu nhằm trao đổi thông tin.

b)

b.                  là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các từ để trao đổi thông tin với người khác dưới dạng lời nói.

c)

c.                  là một dạng của truyền thông phi ngôn ngữ trong đó các hành vi của cơ thể thể hiện thông điệp giao tiếp như một loại ngôn ngữ vô hình, được sử dụng để thể hiện hoặc truyền đạt thông tin. Hành vi như vậy bao gồm các biểu hiện trên khuôn mặt, tư thế cơ thể, cử chỉ, cử động của mắt, mày, môi… các đụng chạm và sử dụng không gian cá nhân

40.

 Tự nhận thức là gì?

a)

a.                  là quá trình trong đó mỗi người xây dựng cho mình một khái niệm/ hình ảnh về bản thân mình

b)

b.                  là quá trình tri giác những đặc điểm bên ngoài và sự phán quyết về bản chất bên trong của đối tượng cần nhận thức.

41.

Nhận thức người khác là gì?

       

a)

a.                  là quá trình trong đó mỗi người xây dựng cho mình một khái niệm/ hình ảnh về bản thân mình

b)

b.                  là quá trình tri giác những đặc điểm bên ngoài và sự phán quyết về bản chất bên trong của đối tượng cần nhận thức.

42.

Giao tiếp trong kinh doanh là gì?   

a)

a.                  là một hình thức giao tiếp trong đó các chủ thể giao tiếp sử dụng các ký tự, ký hiệu nhằm trao đổi thông tin.

b)

b.                  là hoạt động xác lập và vận hành mối quan hệ kinh tế, kinh doanh giữa các chủ thể nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định về lợi ích kinh tế, kinh doanh.

c)

c.                  là một quá trình hoạt động trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe nhằm đạt được một mục đích nhất định

43.

Hãy nêu một số điều cần tránh khi nói?

a)

ØNói  liến  thoắng  mà  không  quan  tâm  gì  đến  biểu  hiện  của

người nghe

b)

ØNgắt lời người khác một cách đột ngột

c)

ØLạm dụng các đại từ nhân xưng, trong mỗi câu nói ra đều có  từ “tôi”

d)

ØPhát biểu ý kiến đối với bất cứ sự việc gì dù hiểu hay không

e)

Tất cả đáp án trên

44.

Những điều cần lưu ý khi sử dụng ngôn ngữ nói là gì?

a)

ØNói một cách rõ ràng, ngắn gọn và đủ nghe

b)

ØNgắt lời người khác một cách đột ngột

c)

ØNói  liến  thoắng  mà  không  quan  tâm  gì  đến  biểu  hiện  của

người nghe

d)

ØPhát biểu ý kiến đối với bất cứ sự việc gì dù hiểu hay không

45.

Đâu là biểu hiện thường thấy của người đang nói dối?

a)

Né tránh ánh mắt

b)

Che miệng

c)

Dụi mắt

d)

Tất cả đáp án

46.

Lắng nghe là gì?

a)

là hình thức thu nhận thông tin thông  qua thính giác có trạng thái chú ý làm nền

b)

là hình thức thu nhận thông tin thông  qua thính giác

47.

Khi thực hiện cuộc gọi, nhân viên kinh doanh cần chuẩn bị những gì?

a)

Giấy và bút

b)

Thông tin chi tiết về việc cần gọi

c)

Số điện thoại và tên người cần liên hệ (nếu có)

d)

Cả 3 phương án

48.

Khi thực hiện cuộc gọi, ở bước xưng danh, nhân viên kinh doanh cần cung cấp những thông tin gì của bản thân?

a)

Tên gọi

b)

Chức vụ

c)

Tên công ty

d)

Cả 3 đáp án

49.

Cử chỉ chắp tay sau lưng thể hiện điều gì?

a)

sự thất vọng

b)

mong có tiền

c)

niềm hy vọng lạc quan

d)

sức mạnh, sự tự tin và quyền lực

50.

Cử chỉ Các ngón tay chúm lại thành hình tháp chuông thể hiện điều gì?

a)

sự thất vọng

b)

mong có tiền

c)

thái độ tự tin, chắc chắn

d)

sức mạnh, sự tự tin và quyền lực