wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP THAM KHẢO ÔN TẬP HK2 LỚP 11

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên 3 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

tăng lên gấp 3 lần.

b)

giảm đi 9 lần

c)

tăng lên gấp 9 lần.

d)

không thay đổi.

2.

Cho một vật A nhiễm điện dương tiếp xúc với một vật B chưa nhiễm điện thì sau tiếp xúc vật B sẽ

a)

không nhiễm điện.

b)

nhiễm điện âm.

c)

nhiễm điện hưởng ứng.

d)

nhiễm điện dương.

3.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

4.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực điện

d)

độ lớn của lực điện.

5.

Một điện tích điểm q được đặt vào trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:

a)

di chuyển cùng chiều E nếu q < 0

b)

di chuyển ngược chiều E nếu q > 0.

c)

di chuyển cùng chiều E nếu q > 0.

d)

luôn chuyển động theo chiều E

6.

Một điện tích điểm q = 2.10^-9 C đặt tại điểm A trong không khí. Cường độ điện trường do q gây ra tại điểm B cách A một khoảng 20 cm có độ lớn là bao nhiêu nếu lấy hằng số k = 9.10^9 Nm^2/C^2.

a)

10^5 V/m.

b)

10^4 V/m

c)

4500 V/m.

d)

450 V/m.

7.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

 khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường

8.

Tụ điện là hệ thống

a)

gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

9.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

năng lượng của dòng điện

c)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

mức độ mạnh - yếu của dòng điện

10.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện không đổi.

11.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

12.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

13.

Đơn vị đơn năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

d)

kWh

14.

Trong cách ứng dụng dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?

a)

hình (c)

b)

hình (d)

c)

hình (a)

d)

hình (b)

15.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

A. Niutơn.

b)

B. Culông.

c)

C. Vôn nhân mét.

d)

D. Vôn trên mét

16.

Đơn vị của điện thế là volt (V). 1V bằng

a)

1J

b)

1J/C

c)

1N/C

d)

1.J/N

17.

Chomộtelectronchuyểnđộngvớivậntốcbanđầuv0 vàochínhgiữahaibảnkimloạibằngnhautíchđiệntráidấutheophươngvuônggócvớicácđườngsứcđiệntrường.Quỹđạochuyểnđộngcủaelectroncódạng:

a)

A.theocungParabolvềphíabảndương.

b)

B.theocungParabolvềphíabảnâm.

c)

C.chuyềnđộngtheoquỹđạothẳng.

d)

D.Quỹđạotròn.

18.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

A. phương củavectơ cường độ điện trường.

b)

B. chiều củavectơ cường độ điện trường.

c)

C. phương điện tác dụng lực điện.

d)

D. độ lớn củalực điện.

19.

Hiệu điện thế giữa 2 đầu mạch ngoài là

a)

4,8V

b)

6V

c)

4,5V

d)

5,5V

20.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do điều gì?

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

Chuyển động vì nhiệt của các electron giảm xuống.

c)

Sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng.

d)

Sự dao động của các ion dương ở các nút mạng bị cản trở.

21.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm M có chiều như hình vẽ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Điện tích Q < 0.

b)

B. Điện tích Q > 0.

c)

C. Không thể xác định được dấu của Q.

d)

D. Dấu của Q không liên quan đến chiều của E.

22.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi.

b)

Không thay đổi.

c)

Tăng lên.

d)

Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần.

23.

Điện trở của vật dẫn đặc trưng cho tính chất nào?

a)

Tính cản trở điện lượng của vật.

b)

Tính cản trở hiệu điện thế của vật.

c)

Tính cản trở dòng điện của vật.

d)

Tính cản trở electron của vật.

24.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn điện trường gần một quả cầu tích điện dương?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

25.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

UMN=VM-VN

b)

U=E.d

c)

A=qEd

d)

UMN=AMN.q

26.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ

b)

Hằng số điện môi

c)

Cường độ điện trường bên trong tụ

d)

Điện dung của tụ điện

27.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

W=12U2

b)

W=1

c)

W=Q.U

d)

W=CU2

28.

Công cụ lực làm di chuyển điện tích từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là bao nhiêu J?

a)

3mJ

b)

6mJ

c)

4,8J

d)

3J

29.

Số vônghitrên pin ALKALINE là 12V cho biết trị số của

a)

điện dung của tụ điện

b)

hiệu điện thế hai đầu nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

30.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường dẫn điện

d)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác đụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

31.

Thếnăngcủađiệntíchtrongđiệntrườngđặctrưngcho

a)

A.khảnăngtácdụnglựccủađiệntrường.

b)

B.phươngchiềucủacườngđộđiệntrường.

c)

C.khảnăngsinhcôngcủađiệntrường.

d)

D.độlớnnhỏcủavùngkhônggiancóđiệntrường.

32.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A=UI^2t

b)

A=U^2It

c)

A=UIt

d)

A=UI

33.

Chọn câu đúng.

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch chỉ lệnghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng.

34.

Cường độ điện trường tại một điểm trong chân không cách điện tích Q khoảng cách r được xác định bằng biểu thức

a)

A. Qr^2/4πε0

b)

B. Q/4πε0r

c)

C. Qr^2/2πε0

d)

D. Q/2πε0r

35.

Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của thanh kim loại cũng tăng do điều gì?

a)

Chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

Chuyển động định hướng của các electron bị thay đổi.

c)

Sự dao động của các electron tăng lên.

d)

Sự dao động của các electron giảm xuống.

36.

Sự dao động của các ion dương ở các nút mạng bị cản trở. Khí nhiệt đột ăng thì điện trở của thanh kim loại cũng tăng do

a)

A. chuyển động vì nhiệt của các electron tăng lên.

b)

B. chuyển động định hướng của các electron bị thay đổi.

c)

C. sự dao động của các ion dương ở các nút mạng bị cản trở càng nhiều.

d)

D. sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng tăng lên.

37.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=∆q/∆t

b)

I=∆t/∆q

c)

I=Δt.Δq

d)

I=Δqe/∆t

38.

Hình vẽ dưới đây cho biết một electron bay và vào vùng giữa hai tấm phẳng song song tích điện trái dấu. Electron sẽ bị lệch về hướng nào bởi điện trường?

a)

hướng xuống về phía bản ở dưới bản âm.

b)

hướng lên về phía bản ở trên bản dương.

c)

hướng đi vào trong giấy.

d)

hướng đi ra khỏi trang giấy.

39.

Nội dung của định luật Ohm cho vật dẫn kiểu loại là gì?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua một vật dẫn kiểu loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và với điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua một vật dẫn kiểu loại không phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và điện trở của nó.

c)

Cường độ dòng điện đi qua một vật dẫn kiểu loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua một vật dẫn kiểu loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của nó.

40.

Suất điện động của một acquy là 6V. Công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó là

a)

3mJ

b)

6mJ

c)

4,8J

d)

3J

41.

Đường đặc trưng I–U của vật dẫn kiểu loại ở một nhiệt độ xác định là gì?

a)

Một đoạn thẳng.

b)

Một đường cong.

c)

Một đường hyperbol.

d)

Một đường parabol.

42.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

có độ lớn tỉ lệ với tỉ lệ với độ lớn hai điện tích

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

là luật chút khi hai điện tích trái dấu.

43.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Trong dây kim loại, chiều dòng điện ngược chiều chuyển động của các electron tự do.

b)

Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển của các ion dương.

c)

Chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

d)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

44.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

VM=q.AM∞

b)

VM=AM∞

c)

VM=AM∞/q

d)

VM=q/AM∞

45.

Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10^-3C

b)

2.10^-3C

c)

0,5.10^-3C

d)

1,8.10^-3C

46.

Điện trở nhiệt thuận có

a)

A. điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

B. điện trở tăng khi nhiệt độ giảm.

c)

C. điện trở không đổi khi nhiệt độ tăng.

d)

D. điện trở giảm khi nhiệt độ tăng.

47.

Dướitác dụngcủalựcđiện, mộtđiệntích−2Cq=4.10dịchchuyểntrên quãngđường2mdọctheo đườngsứccủamộtđiệntrườngđềucócườngđộ

a)

A.0,04J

b)

B.0,4J

c)

C.40J

d)

D.4J

48.

Tốc độ dịch chuyển có hướng của các electron trong một dây kim loại mang dòng điện được xác định bởi

a)

v=I.S.n.e

b)

v=I

c)

v=S.n.e

d)

v=S.n.e.n.I

49.

ĐiệnthếtạiđiểmMtrongđiệntrườngcủamộtđiệntíchđiểmlà2V.ThếnăngcủamộtelectrontạiđiểmMlà

a)

A.−4,8.10−19J

b)

B.3,2.10−19J

c)

C.4,8.10−19J

d)

D.−3,2.10−19J

50.

obởiđiệntrường?

a)

A.hướngxuốngvềphíabảnởdướibảnâm.

b)

B.hướnglênvềphíabảnởtrênbảndương.

c)

C.hướngđivàotranggiấy.

d)

D.hướngđirakhỏitranggiấy.

51.

Một electron đang chuyển động trong vùng điện trường đều nằm giữa hai bản kim loại phẳng, song song, tích điện trái dấu (như hình vẽ). Trong quá trình chuyển động, electron chịu tác dụng của lực điện có độ lớn..(1).. và hướng..(2).. Điền vào chỗ trống các từ thích hợp.

a)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

b)

(1) biến thiên; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

c)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ dưới lên.

d)

(1) không đổi; (2) thẳng đứng từ trên xuống.

52.

Cho mạch điện như hình vẽ trong đó có nguồn điện có sựat điện động E=12V và điện trở trong có điện trở rất nhỏ, các điện trở mạch ngoài R1=3Ω; R2=4Ω và R3=5Ω. Cường độ dòng điện chạy qua mạch là

a)

1A

b)

2A

c)

3A

d)

0,5A

53.

Cộng thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không?

a)

F = 1

b)

F = 12

c)

F = 1

d)

F = 1

54.

ChobatụđiệnC1=20pF,C2=10pF,C3=30pFghépnốitiếpvớinhau.Điệndungcủabộtụđiệnnàylà

a)

A.5,45pF

b)

B.60pF

c)

C.5,45nF

d)

D.60nF

55.

Điện trở nhiệt ngược có

a)

A. điện trở tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

B. điện trở tăng khi nhiệt độ giảm.

c)

C. điện trở không đổi khi nhiệt độ tăng.

d)

D. điện trở giảm khi nhiệt độ giảm.

56.

Mắc hai đầu một điện trở vào hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn nào?

a)

A. Càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

B. Càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

C. Không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. Lớn hơn so với độ lớn hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở.

57.

Hai đầu tụ 20μF có hiệu điện thế 5V thì năng lượng tụ tích được là bao nhiêu?

a)

0,25mJ

b)

500J

c)

50mJ

d)

25μJ

58.

Một điện tích điểm q = 2.10^-9 C đặt tại điểm A trong không khí. Cường độ điện trường do q gây ra tại điểm B cách A một khoảng 20 cm có độ lớn là bao nhiêu nếu lấy hệ số k = 9.10^9 Nm^2/C^2?

a)

10^5 V/m

b)

10^4 V/m

c)

4500 V/m

d)

450 V/m

59.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t có điện lượng q chuyển qua mạch. Nguồn điện đã thực hiện công là bao nhiêu?

a)

A. =

b)

B. =.

c)

C. =..

d)

D. =..

60.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

A. suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

B. suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

C. suất điện động của pin tăng và điện trở trong của pin giảm.

d)

D. suất điện động của pin giảm và điện trở trong của pin tăng.

61.

Trong mỗi giây có 10^9 hạt electron đi qua tiếp điện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10^-19. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10^-10A

b)

1,6.10^-19A

c)

1,6.10^11A

d)

1,6.10^-9A

62.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

A. khảnăng tích điện cho hai cực của nó.

b)

B. khảnăng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

C. khảnăng thực hiện công cụa nguồn điện.

d)

D. khảnăng tái cấu trúc lực điện của nguồn điện.

63.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

64.

Gọi A là công cụ lực làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn là bao nhiêu?

a)

A. E=q/A

b)

B. E=q/AC

c)

C. E=A/q

d)

D. E=-q/A

65.

Batụđiệngiốngnhau,mỗitụđiệncóđiệndungC0,đượcmắcnhưhìnhvẽ.Điệndungcủabộtụbằng:

a)

A.C0/3

b)

B.3C0

c)

C.2C0/3

d)

D.3C0/2

66.

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6A. Khoảng thời gian đóng công tắc là động cơ của tủ lạnh là 0,5s. Điện lượng dịch chuyển qua tiếp điện thẳng của dây dẫn nối với

a)

3mC

b)

6mC

c)

0,6C

d)

3C

67.

Công cụng của dòng điện có đơn vị là gì?

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

68.

Mắc hai đầu một điện trở và hai cực của một pin. Hiệu điện thế giữa hai cực của pin có độ lớn

a)

A. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng lớn.

b)

B. càng lớn nếu dòng điện chạy qua nguồn càng nhỏ.

c)

C. không phụ thuộc vào dòng điện chạy qua nguồn.

d)

D. lớn.

69.

Đại lượng đặc trưng cho khảnăng thực hiện công cụa nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công cụa lực lạt hực hiện dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương. Được gọi là

a)

A. Hiệu điện thế U.

b)

B. Cường độ điện trường E.

c)

C. Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch.

d)

D. Suất điện động của nguồn.

70.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức nào?

a)

A. P=ξIt

b)

B. P=UIt

c)

C. P=ξI

d)

D. P=UI

71.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì điều gì xảy ra?

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

72.

Một điện tích điểm Q > 0 đặt trong chân không. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cường độ điện trường do điện tích gây ra tại một điểm?

a)

Cường độ điện trường có phương trùng với đường nối của điện tích Q với điểm đang xét.

b)

Cường độ điện trường có chiều hướng về phía điện tích Q.

c)

Độ lớn cường độ điện trường tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ điện tích điểm Q đến điểm xét.

d)

Cường độ điện trường tại một điểm càng mạnh khi điểm đó càng gần Q.

73.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là gì?

a)

A. I=RU

b)

B. I=U/R

c)

C. U=I/R

d)

D. U=RI

74.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong Hình23.1. Điện trở R1, R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω; R2=20Ω

b)

R1=10Ω; R2=5Ω

c)

R1=5Ω; R2=10Ω

d)

R1=20Ω; R2=5Ω

75.

Một nguồn điện được đặc trưng bởi sự ra điện động E và

a)

điện trở ngoài R

b)

cường độ dòng điện I

c)

điện trở trong r

d)

công cụng nguồn điện A

76.

Một tụ điện có thể chịu được điện trường giới hạn là 3.10^6 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm. Hỏi hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai bản tụ là bao nhiêu?

a)

3000V

b)

300V

c)

30000V

d)

1500V

77.

Đặt một hiệu điện thế U=12V vào hai đầu một điện trở, cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 2A. Nếu tăng hiệu điện thế lên hai lần thì cường độ dòng điện có giá trị

a)

4A

b)

2A

c)

1,2A

d)

0,24A

78.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện, nhưng không có vôn kế, một học sinh đã sử dụng một ampe kế và một điện trở có giá trị R=50Ω mắc nối tiếp với sau, đó mắc và on nguồn điện, biết ampe kế chỉ 1,2A. Hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

50V

c)

12V

d)

60V

79.

Đoạn mạch gồm điện trở R1=100(Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2=300(Ω), điện trở tổng mạch là

a)

RTM=200(Ω)

b)

RTM=300(Ω)

c)

RTM=400(Ω)

d)

RTM=500(Ω)

80.

Nếu tổng điện thế lên hai đầu một điện trở là 12V và dòng điện chạy qua điện trở là 2A. Nếu tổng điện thế lên hai đầu thay đổi thì dòng điện có giá trị nào?

a)

4A

b)

2A

c)

1,2A

d)

0,24A

81.

Hai vật dẫn đượcnối với cùng một hiệu điện thế. Vật A có điện trở gấp đôi điện trở vật B. Tỉ số công suất tiêu thụ điện của vật A và vật B là bao nhiêu?

a)

A. 2

b)

B. 1/2

c)

C. 1/4

d)

D. 4

82.

Suất điện động phát biểu nào là sai?

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công cụ lực lạ dịch chuyển điện tích dương q ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

Suất điện động được đo bằng thương số công cụ lực lạ dịch chuyển điện tích dương q cùng chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

d)

Khi mạch ngoại hở giá trị suất điện động của nguồn bằng hiệu điện thế giữa hai cực.

83.

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R=5Ω là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở là

a)

2,5V

b)

25V

c)

0,5V

d)

10V

84.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công cụng của nguồn điện.

b)

Suất điện động được đo bằng thương số công cụng của lực lạ địch chuyển điện tích dương ngược chiều điện trường và độ lớn điện tích dịch ch

85.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100Ω là bao nhiêu?

a)

48kJ

b)

24J

c)

24000kJ

d)

400J

86.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

Dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

Dùng để tạo ra các ion âm.

c)

Dùng để tạo ra các ion dương.

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn.

87.

Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I, trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở ngoài R và điện trở trong r là

a)

=(+)

b)

=(+)

c)

=(+)

d)

=(+)

88.

Bên trong nguồn điện, cách tải điện dương di chuyển ngược chiều từ cực âm đến cực dương, dưới tác động của lực nào?

a)

A. Lực lạ

b)

B. Lực điện

c)

C. Lực đẩy

d)

D. Lực hút

89.

Đoạn mạch gồm điện trở R1=100(Ω) mắc song song với điện trở R2=300(Ω), điện trở tổng mạch là

a)

RTM=75(Ω)

b)

RTM=100(Ω)

c)

RTM=150(Ω)

d)

RTM=400(Ω)

90.

Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng bao nhiêu?

a)

2000J

b)

5J

c)

120kJ

d)

10kJ

91.

Đặt một hiệu điện thế 12V vào hai đầu một điện trở 8Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở và nhiệt lượng toả ra trên điện trở sau 1 phút là bao nhiêu?

a)

A. 7,1W, 1080J

b)

B. 15,8J, 1080W

c)

C. 18W, 18J

d)

D. 18W, 1080J

92.

Cho mạch điện như hình bên. Hiệu điện thế U giữa hai cực cực của nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN=Ir

b)

UN=I(RN+r)

c)

UN=E–I.r

d)

UN=E+I.r