wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Hóa 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

CTHH của rượu etylic là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

2.

Axit axetic còn có tên gọi khác là

a)

Muối

b)

Đường

c)

Giấm

d)

Biogas

3.

Trong 100 ml rượu 29 độ, thể tích rượu nguyên chất là

a)

29 ml

b)

71 ml

c)

100 ml

d)

0 ml

4.

Dầu mỏ không có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Chất lỏng, sánh

c)

Nặng hơn nước

d)

Màu nâu đen

5.

Công thức hóa học của metan là

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C2H6.

6.

Trong HCHC, Cacbon hóa trị

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

7.

Cho các hợp chất sau: CH4, CO2, C6H12O6, Na2CO3; hợp chất nào thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C6H12O6.

b)

Cả 4 hợp chất trên.

c)

C6H12O6.

d)

CH4, CO2, C6H12O6.

8.

Cho hợp chất hữu cơ có đoạn mạch cacbon như sau: …-CH2-CH2-CH2-CH2-…. Đoạn mạch này thuộc loại

a)

mạch thẳng.

b)

mạch nhánh.

c)

mạch vòng.

d)

mạch kín.

9.

Hiđrocacbon nào sau đây chứa liên kết đôi trong phân tử?

a)

Metan.

b)

Axetilen.

c)

Etan.

d)

Etilen.

10.

Để điều chế axetilen, người ta dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Đất đèn (CaC2).

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Thạch cao khan (CaSO4).

d)

Vôi sống (CaO).

11.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước

b)

số ml rượu etylic tan trong 100 ml nước

c)

số lít rượu etylic tan trong 1 lít nước

d)

số lít rượu etylic có trong 1 lít hỗn hợp rượu và nước

12.

Từ rượu etylic, người ta thực hiện phản ứng gì để thu được axit axetic?

a)

lên men

b)

đốt cháy

c)

cộng

d)

thế

13.

Hiện tượng thu được kết tủa trắng khi cho sản phẩm cháy của 1 hợp chất hữu cơ bất kì vào nước vôi trong dư đã chứng tỏ trong hợp chất hữu cơ chứa nguyên tố nào?

a)

Oxi

b)

Cacbon

c)

Hiđro

d)

Nitơ

14.

Khi cho etilen trùng hợp, sản phẩm thu được là

a)

PVC

b)

PE

c)

PB

d)

PVA

15.

Nhóm nguyên tử mang tính chất hóa học đặc trưng trong phân tử rượu etylic là

a)

-CH3

b)

-OH

c)

-CH2-

d)

C2H5-

16.

Sản phẩm hữu cơ thu được khi cho metan tác dụng với khí clo tỉ lệ 1:1 là

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

17.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết có nguyên tố nào?

a)

Hiđro.

b)

Oxi.

c)

Nitơ.

d)

Cacbon.

18.

Dẫn khí axetilen đi qua dung dịch Brom dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn sẽ thu được

a)

C2H2Br4

b)

C2H2Br2

c)

C2H3Br

d)

C2HBr

19.

Phân tử khối của axit axetic là

a)

60 đvC

b)

46 đvC

c)

74 đvC

d)

28 đvC

20.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon?

a)

C2H5OH.

b)

CH4.

c)

C2H5Cl.

d)

CH3NH2.

21.

Tính thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 150 ml rượu 29 độ?

a)

43,5 ml

b)

29 ml

c)

58 ml

d)

14,5 ml

22.

Trung hòa dung dịch CH3COOH 0,05M bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,1M vừa đủ. Thể tích dung dịch CH3COOH ban đầu là

a)

400 ml

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

23.

Cho 2 ml C2H5OH, 2 ml CH3COOH, 2 ml dung dịch H2SO4 98% vào 1 ống nghiệm rồi đun sôi. Hợp chất hữu cơ thu được có tên gọi là

a)

etyl axetat

b)

metyl axetat

c)

etyl fomat

d)

metyl fomat

24.

Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X rồi dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư, hiện tượng quan sát được là

a)

có kết tủa trắng

b)

có khí mùi khai thoát ra

c)

có kết tủa xanh lơ

d)

có kết tủa nâu đỏ

25.

Để phân biệt 2 lọ đựng 2 chất khí không màu metan và axetilen có thể dùng

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch Br2

d)

quỳ tím

26.

Cho phản ứng hóa học sau: CH3COOH + NaOH → X + H2O. X là

a)

NaCH3COO

b)

CH3COOHNa

c)

CH3COONa

d)

CH3CONa

27.

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Rượu etylic

b)

Axit axetic

c)

Metan

d)

Etilen

28.

Ở điều kiện thường, khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

29.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng cộng.

c)

phản ứng đốt cháy.

d)

phản ứng thủy phân.

30.

Chất nào sau đây phản ứng được với cả rượu etylic và axit axetic?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch Br2

31.

Trong phân tử axit axetic, nguyên tử linh động và dễ bị thế nhất là

a)

nguyên tử H trong nhóm -COOH

b)

nguyên tử C trong nhóm -COOH

c)

nguyên tử O trong nhóm -COOH

d)

nguyên tử H trong nhóm -CH3

32.

Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng đốt cháy.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng trùng hợp.

33.

Dẫn V lít etilen (đktc) qua dung dịch Br2 1M vừa đủ cho đến khi mất màu hoàn toàn thì lượng dung dịch Br2 phản ứng là 160 ml. Giá trị của V là

a)

3,584

b)

7,168

c)

4,48

d)

8,96

34.

Chất rắn nào sau đây không tan trong dung dịch axit axetic?

a)

Zn

b)

Ag

c)

CaCO3

d)

CuO

35.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

0,5-1%

b)

2-5%

c)

5-10%

d)

10-20%

36.

Cho hỗn hợp X gồm 4,6 gam rượu etylic và 6 gam axit axetic phản ứng với lượng dư natri thu được V lít khí ở đktc. Giá trị của V là

a)

2,24

b)

1,12

c)

3,36

d)

4,48

37.

Hỗn hợp gồm 1 mol khí etilen và 1 mol khí axetilen có thể cộng tối đa được bao nhiêu mol Br2?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

1 mol

d)

4 mol

38.

Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm metan và etilen (đktc) qua bình đựng dung dịch Brom dư, thấy lượng Brom phản ứng là 16 gam và có V lít khí thoát ra. Tính V.

a)

V = 2,24

b)

V = 1,68

c)

V = 1,12

d)

V = 0,84

39.

Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu etylic trong khí oxi dư, sản phẩm cháy cho đi vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

9,2

b)

18,4

c)

4,6

d)

2,3

40.

Ứng dụng nào sau đây là của etilen?

a)

Làm nhiên liệu cho sinh hoạt.

b)

Kích thích hoa quả mau chín.

c)

Làm đèn xì hàn cắt kim loại.

d)

Điều chế hiđro.