wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm hóa 10 cuối học kì II - Đề 5 - Kiểm tra Viết

Total questions: 20

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử CO2, số oxi hóa của nguyên tử oxygen (O) là:

a)

+4

b)

+2

c)

-4

d)

-2

2.

Chất khử là chất

a)

nhận electron.

b)

tham gia quá trình khử.

c)

có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

d)

nhường electron.

3.

Quá trình S2- → S0 + 2e là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

nhận proton.

c)

cho proton.

d)

khử.

4.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được xác định trong điều kiện nhiệt độ là

a)

-25oC (249K)

b)

0oC (273K)

c)

25oC (298K)

d)

35oC (308K)

5.

Chất nào sau đây có nhiệt tạo thành chuẩn bằng không?

a)

CaCO3(s)

b)

O2(g)

c)

SO2(g)

d)

CH4(g)

6.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

2CO(g) + O2(g) →2CO2(g) ΔrH298o=566kj\Delta_rH_{298}^o=-566kj

b)

2HgO(s) → 2Hg(l) + O2(g)

ΔrH298o=+90kj\Delta_rH_{298}^o=+90kj

c)

H2(g) + F2(g) → 2HF(g)

ΔrH298o=546kj\Delta_rH_{298}^o=-546kj

d)

C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g)

ΔrH298o=134kj\Delta_rH_{298}^o=-134kj

7.

Tốc độ phản ứng hóa học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi

a)

số oxi hóa của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng giải phóng ra của phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

năng lượng liên kết của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

8.

Tốc độ phản ứng

a)

tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.

b)

tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.

c)

tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp.

d)

tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp.

9.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, thời gian. Trong những yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

11.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

12.

Phát biểu nào sau đây đúng về các đơn chất halogen?

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

b)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

c)

Ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

Tính oxi hóa tăng dần từ fluorine đến iodine.

13.

Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?

a)

HCl, HBr, HI, HF

b)

HCl, HBr, HF, HI

c)

HF, HCl ,HBr, HI

d)

HI, HBr ,HCl ,HF

14.

Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt các ion F-, Cl-, Br- trong dung dịch muối?

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

HCl

d)

KNO3

15.

Cho quỳ tím ẩm vào bình đựng khí HCl, hiện tượng quan sát được là

a)

quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

c)

quỳ tím không chuyển màu.

d)

quỳ tím mất màu.

16.

Trong các ion halide, ion có tính khử mạnh nhất là

a)

F-

b)

Cl-

c)

Br-

d)

I-

17.

Số oxi hóa của S trong H2S và S lần lượt là:

a)

+2 và 0

b)

-2 và 0

c)

+4 và -2

d)

-2 và +4

18.

Cho các phản ứng:

(a) 2Fe(s) + 3Cl2(g) → 2FeCl3(s)

(b) 2H2S(g) + SO2(g) → 3S(s) + 2H2O(l)

(c) HCl(aq) + AgNO3(aq) → AgCl(s) + HNO3(aq)

(d) 2FeCl3(aq) + Fe(s) → 3FeCl2(aq)

Số phản ứng oxi hóa - khử là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CS2(l) + 3O2(g) → CO2(g) + 2SO2(g) ΔrH298o=1110,21 kj\Delta_rH_{298}^o=-1110,21\ kj

(b) CO2(g) → CO(g) + 1/2O2(g) ΔrH298o=+280 kj\Delta_rH_{298}^o=+280\ kj

(c) Na(s) + H2O(l) → NaOH(aq) + 1/2H2(g) ΔrH298o=367,5 kj\Delta_rH_{298}^o=-367,5\ kj

(d) ZnSO3(s) → ZnO(s) + SO2(g) ΔrH298o=+235,21 kj\Delta_rH_{298}^o=+235,21\ kj

Cặp phản ứng thu nhiệt là:

a)

(1) và (2).

b)

(3) và (4).

c)

(1) và (3).

d)

(2) và (4).

20.

Cho phản ứng sau: 2F2(g) + 2H2O(g) → 4HF(g) + O2(g). Biết năng lượng liên kết Eb(F-F) = 159 kj/mol, Eb(O-H) = 459 kj/mol, Eb(H-F) = 569 kj/mol, Eb(O=O) = 494 kj/mol. Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là:

a)

-616 kj

b)
  • + 616 kj

c)

-445 kj

d)

445 kj