wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HKII

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

4 đảo lớn của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô, Hôn-su,

Ô-đai-ba, Kiu-xiu

b)

Hô-cai-đô, Hôn-su,

Oa-ca-su, Kiu-xiu

c)

Hô-cai-đô, Hôn-su,

Xi-cô-cư, Kiu-xiu

d)

Hộ-cai-đô, Hôn-su,

Ka-si-kô, Kiu-xiu

2.

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu GDP của Nhật Bản trong giai đoạn 2010 - 2020?

a)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng và dịch vụ cao

b)

Tỉ trọng của các ngành kinh tế tương đương nhau

c)

Tỉ trọng dịch vụ rất cao, tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản rất thấp

d)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng nhanh, giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và dịch vụ

3.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Nhật Bản?


a)

Được bao bọc bởi các biển và đại dương

b)

 Lãnh thổ kéo dài khoảng từ 20°25’B đến khoảng 45°33’B

c)

Nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động

d)

Nằm trong khu vực ổn định của vỏ Trái Đất

4.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở


a)

trung tâm của hai đảo Hônsu và Xi-cô-cư

b)

trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô

c)

ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hộ-cai-đô và Kiu-xiu

d)

các thành phố và vùng đồng bằng ven biển

5.

Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào?


a)

Các ngành kinh tế biển

b)

Các ngành công nghiệp công nghệ cao

c)

Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản

d)

 Các ngành công nghiệp chế biến

6.

Trong chiến lược phát triển kinh tế của Nhật Bản qua từng giai đoạn, hoạt động kinh tế đối ngoại được biểu hiện ở

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa ngành công nghiệp

b)

Xây dựng các ngành công nghiệp có kĩ thuật cao

c)

Đẩy mạnh đầu tư nước ngoài và mở rộng ODA

d)

Xúc tiến các chương trình cải tiến lớn về kinh tế

7.

Nhật Bản là một trong những quốc gia đứng hàng đầu thế giới về

a)

Hỗ trợ phát triển chính thức

b)

Nhận đầu tư từ các quốc gia khác

c)

Xuất khẩu hàng nông sản

d)

Xuất khẩu khoáng sản chế biến

8.

Biểu hiện hợp tác khoa học của Nhật Bản với nước ngoài không phải là

a)

Chia sẻ thông tin, chia sẽ dữ liệu

b)

Cùng thực hiện các dự án nghiên cứu

c)

Cùng phát triển về công nghệ mới

d)

Tăng cường vốn ODA và vốn FDI

9.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ

c)

Đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga

d)

Đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh

10.

Tại sao tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010-2020?

a)

Vì GDP ngày càng lớn

b)

Vì có nguồn thu từ bên ngoài lớn

c)

Vì sự phát triển nhanh của công nghiệp

d)

Vì du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận

11.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Australia là

a)

Đác-uyn, Pho-xait, Xít-ni, Bru-mê, Niu-men

b)

Bri-xbên, Pho-xait, Bru-mê, A-đê-lai

c)

Bri-xbên, Đác-uyn, A-li-xơ Xping, Men-bơn

d)

Xít-ni, Bri-xbên, Men-bơn, Gi-lông, A-đê-lai, Pớc

12.

Hầu hết các trung tâm công nghiệp lớn của Australia đều có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Hoá chất

c)

Cơ khí

d)

Dệt - may

13.

Các cây trồng, vật nuôi chủ yếu của Australia là:

a)

lúa gạo, ngô, nho, cam, chanh; trâu, bò, lợn,...

b)

lúa mì, bông, thuốc lá, mía, ngô, nho; cừu, bò,...

c)

lúa gạo, ngô, sắn, thuốc lá, cam; bò, lợn,...

d)

lúa mì, lúa mạch, ngô, khoai tây; trâu, bò,...

14.

Năm 1961, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao (12 %) là nhờ vào

a)

 Thu hút đầu tư nước ngoài lớn.


b)

 Xuất khẩu nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

 Thi hành chính sách đóng cửa để phát triển kinh tế.


d)

Công cuộc tái thiết đất nước, tập trung khôi phục kinh tế sau chiến tranh.


15.

Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giảm mạnh là do


a)

tập trung chi phí quá lớn vào công nghệ thông tin

b)

Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ

c)

ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính châu Á

d)

không xuất khẩu được hàng hoá đến các thị trường lớn

16.

 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?


a)

Tỉ trọng các ngành kinh tế trong GDP của Nhật Bản năm 2020

b)

 Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế Nhật Bản năm 2010 và năm 2020

c)

Cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2010 và năm 2020

d)

Sự tăng trưởng của các ngành kinh tế Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2020

17.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961-2020?

a)

Biều đồ cột

b)

Biểu đồ kết hợp cột và đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ tròn

18.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?

a)

GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961-2020

b)

GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000-2020

c)

GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2010-2020

d)

GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961-2020

19.

Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật bản?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần 2 con số

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm

20.

Sản xuất nông nghiệp của Ô-xtray-lia-a tập trung chủ yếu ở phía động và đông nam là do khu vực này

a)

có rất ít mưa

b)

có mưa

c)

không có thiên tai

d)

địa hình thấp

21.

Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Ô-xtray-li-a giai đoạn 2000-2020?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ kết hợp cột và đường

22.

Nhìn vào cơ cấu GDP có thể thấy được Ô-xtray-li-a là nước có nền kinh tế

a)

phát triển

b)

đang phát triển

c)

chậm phát triển

d)

đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

23.

Cho biết cơ cấu kinh tế của Trung Quốc đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây.

a)

Giảm tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

b)

Giảm tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và dịch vụ; tăng tỉ trọng của công nghiệp, xây dựng.

c)

Giảm tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng của dịch vụ

d)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; giảm tỉ trọng ngành dịch vụ

24.

Vị thế của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển.

b)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn.

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.

25.

Trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía đông và đông nam

b)

phía bắc và tây bắc.

c)

phía đông và phía tây.

d)

phía nam và phía bắc.