NEW
Font size
Worksheetsbài 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dịch tuần hoàn gồm
máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô
hỗn hợp máu và dịch mô
hỗn hợp dịch mô, máu và bạch huyết
hỗn hợp máu và bạch huyết
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?
Tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn
Hồng cầu, mạch máu, tim
Máu và nước mô
Bạch cầu, hồng cầu
Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở có đặc điểm
áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao
áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín
máu lưu thông liên tục trong mạch kín
tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được
máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình
máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
cao, tốc độ máu chảy nhanh
thấp, tốc độ máu chảy chậm
thấp, tốc độ máu chảy nhanh
cao, tốc độ máu chạy chậm
Tính tự động của tim co dãn theo chu kì do bộ phận nào điều khiển?
Hệ dẫn truyền tim
Não
Hệ thần kinh thực vật
Hệ mạch máu
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim - Động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim
Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - động mạch - mao mạch - động mạch - tim
Máu trao đổi chất với tế bào qua thành
tĩnh mạch và mao mạch
mao mạch
động mạch và mao mạch
động mạch và tĩnh mạch
Chọn nội dung phù hợp khi nói về chức năng của hệ tuần hoàn?
Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể
Cung cấp oxi cho cơ quan, bộ phận, cơ thể
Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ quan, bộ phận, cơ thể
Cung cấp các chất cho tế bào, cơ thể
Thành phần cấu tạo của hệ dẫn truyền tự động tim gồm:
Não, bó His, nút xoang nhĩ
Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje
Nút xoang nhĩ, bó His, mạng Purkinje
Thần kinh động vật, thần kinh tim.
Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự nào?
Nút xoang nhĩ phát xung điện - Nút nhĩ thất - Bó His - Mạng lưới Purkinje
Nút xoang nhĩ phát xung điện - Bó His - Nút nhĩ thất - Mạng lưới Purkinje
Nút xoang nhĩ phát xung điện - Nút nhĩ thất - Mạng lưới Purkinje - Bó His
Nút xoang nhĩ phát xung điện - Mạng lưới Purkinje - Nút nhĩ thất - Bó His
Câu 12 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng
vận chuyển chất dinh dưỡng
vận chuyển các sản phẩm bài tiết
tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp
vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết
Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
lưỡng cư và bò sát
lưỡng cư, bò sát, chim và thú
mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá
Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là
tim hoạt động ít tốn năng lượng
máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất
tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa
Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?
Nhịp tim, lượng máu đẩy ra khỏi tim, độ quánh của máu
Độ lớn của tim, lượng máu trong tim, độ dài hệ mạch
Độ lớn của tim, số lượng động mạch, độ quánh của máu
Nhịp tim, lượng máu trong tim, thiết diện động mạch chủ
Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?
120 là huyết áp khi tim co và 80 là huyết áp khi tim dãn.
80 là huyết áp khi tim co và 120 là huyết áp khi tim dãn.
80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.
120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim - động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim
Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim
Tim - động mạch - mao mạch - động mạch - tim
Những động vật có cấu tạo tim bốn ngăn là
Chim, cá lóc, khỉ, người
Cá sấu, người, cá voi, thỏ
Ếch, cá voi, cá sấu, người
Cá chép, cá sấu, người, cá voi
Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
(1), (3) và (5)
(1), (2) và (3)
(2), (5) và (6)
(3), (5) và (6)
Xếp thứ tự các loài động vật sau theo thứ tự tăng dần về nhịp tim
Voi - trâu - chuột - heo
Voi - trâu - heo - chuột
Heo - trâu - voi - chuột
Chuột - heo - trâu - voi
