wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dịch tuần hoàn gồm

a)

máu hoặc hỗn hợp máu và dịch mô

b)

hỗn hợp máu và dịch mô

c)

hỗn hợp dịch mô, máu và bạch huyết

d)

hỗn hợp máu và bạch huyết

2.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn

b)

Hồng cầu, mạch máu, tim

c)

Máu và nước mô

d)

Bạch cầu, hồng cầu

3.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở có đặc điểm

a)

áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

4.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín

b)

tốc độ máu chảy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

máu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

5.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

cao, tốc độ máu chạy chậm

6.

Tính tự động của tim co dãn theo chu kì do bộ phận nào điều khiển?

a)

Hệ dẫn truyền tim

b)

Não

c)

Hệ thần kinh thực vật

d)

Hệ mạch máu

7.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim - Động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim

b)

Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim

c)

Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim

d)

Tim - động mạch - mao mạch - động mạch - tim

8.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

9.

Chọn nội dung phù hợp khi nói về chức năng của hệ tuần hoàn?

a)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể

b)

Cung cấp oxi cho cơ quan, bộ phận, cơ thể

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ quan, bộ phận, cơ thể

d)

Cung cấp các chất cho tế bào, cơ thể

10.

Thành phần cấu tạo của hệ dẫn truyền tự động tim gồm:

a)

Não, bó His, nút xoang nhĩ

b)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ, bó His, mạng Purkinje

d)

Thần kinh động vật, thần kinh tim.

11.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện - Nút nhĩ thất - Bó His - Mạng lưới Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ phát xung điện - Bó His - Nút nhĩ thất - Mạng lưới Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện - Nút nhĩ thất - Mạng lưới Purkinje - Bó His

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện - Mạng lưới Purkinje - Nút nhĩ thất - Bó His

12.

Câu 12 Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

13.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

14.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

tim hoạt động ít tốn năng lượng

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

c)

máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

15.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào?

a)

Nhịp tim, lượng máu đẩy ra khỏi tim, độ quánh của máu

b)

Độ lớn của tim, lượng máu trong tim, độ dài hệ mạch

c)

Độ lớn của tim, số lượng động mạch, độ quánh của máu

d)

Nhịp tim, lượng máu trong tim, thiết diện động mạch chủ

16.

Một người đi đo huyết áp có kết quả 120/80, chỉ số này có ý nghĩa gì?

a)

120 là huyết áp khi tim co và 80 là huyết áp khi tim dãn.

b)

80 là huyết áp khi tim co và 120 là huyết áp khi tim dãn.

c)

80 là huyết áp khi tim nghỉ ngơi và 120 là huyết áp khi tim hoạt động.

d)

120 là huyết áp khi tim lấy máu về và 80 là huyết áp khi tim đẩy máu đi.

17.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim - động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim

b)

Tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim

c)

Tim - mao mạch - động mạch - tĩnh mạch - tim

d)

Tim - động mạch - mao mạch - động mạch - tim

18.

Những động vật có cấu tạo tim bốn ngăn là

a)

Chim, cá lóc, khỉ, người

b)

Cá sấu, người, cá voi, thỏ

c)

Ếch, cá voi, cá sấu, người

d)

Cá chép, cá sấu, người, cá voi

19.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

(1), (3) và (5)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2), (5) và (6)

d)

(3), (5) và (6)

20.

Xếp thứ tự các loài động vật sau theo thứ tự tăng dần về nhịp tim

a)

Voi - trâu - chuột - heo

b)

Voi - trâu - heo - chuột

c)

Heo - trâu - voi - chuột

d)

Chuột - heo - trâu - voi