wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7 (Ôn HK2)

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cú pháp đúng khi nhập hàm là?

a)

=<Tên hàm><các tham số>

b)

=<Các tham số><tên hàm>

c)

=<Tên hàm>(<các tham số>)

d)

=<Các tham số>(<tên hàm >)

2.

Các tham số của hàm có thể là?

a)

Số

b)

Địa chỉ ô

c)

Địa chỉ vùng dữ liệu

d)

Cả A, B và C

3.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Tính giá trị nhỏ nhất.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

4.

Ô E11 có công thức =SUM(11,11) thì hiển thị kết quả là:

a)

29. 

b)

22.

c)

21. 

d)

28.

5.

Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

6.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tính trung bình.

c)

Đếm số các giá trị là số.

d)

Tính giá trị lớn nhất.

7.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

50

b)

25

c)

15

d)

3

8.

Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?

a)

AVERAGE(A1,B1)

b)

=(AVERAGE(A1,B1,-2)

c)

=AVERAGE(A1,B1,-2))

d)

=AVERAGE(A1,B1,-2)

9.

Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

6

b)

10

c)

27

d)

60

10.

Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6). Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

11.

Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?

a)

= SUM(C3-C7)

b)

= SUM(C3:C7)

c)

= SUM(C3..C7)

d)

= SUM(C3:7)

12.

Công thức =AVERAGE(C5:C6) cho kết quả là

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

13.

Khi sử dụng hàm:

a)

Có thế sao chép hàm như sao chép công thức.

b)

Không thể sao chép hàm như sao chép công thức.

c)

Chỉ sao chép được hàm khi hàm chỉ chứa công thức.

d)

Chỉ sao chép được hàm khi hàm chỉ chứa dữ liệu cụ thể.

14.

Cách viết hàm nào sau đây không đúng?

a)

=MIN(B3,F8,a1:a3)

b)

=MAX (7, 9, B4, D9)

c)

SUM(5+A4+A6)

d)

=count(a1:a6)

15.

Trong Microsoft Excel, câu lệnh =MIN(6, 5,- 1, 2, 10, -4, 3, 1, -8) có kết quả là:

a)

10

b)

1

c)

-1

d)

-8

16.

Trong Excel, câu lệnh sau cho kết quả bao nhiêu =AVERAGE(1,2,3,4)

a)

2

b)

2.5

c)

3

d)

4

17.

Kết quả của phép toán =COUNT(A1,B3,C4,D5) là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

18.

Để tính trung bình của 3 ô A1, A2, A3. Những cách nào sau đây viết sai?

a)

=Average(A1+A2+A3)

b)

=Average(A1,A3)

c)

=Average(A1:A3)

d)

=Average(A1,A2,A3)/3

19.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Nhập sai dữ liệu.

20.

Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:

a)

7

b)

3

c)

10

d)

21

21.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước Chèn cột:

3. Chọn cột (bên phải cột muốn chèn);

2. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn;

  1. 1. Chọn Lệnh Insert;

a)

A) 3;2;1

b)

B) 2;1;3

c)

C) 2;3;1

d)

D) 1;3;2

22.

Giả sử trong một ô tính có công thức =4/5 và Em chọn nút lệnh % để định dạng cho ô đó, theo Em kết quả ô đó có dạng như thế nào?

a)

Số phần trăm

b)

Không có gì thay đổi

c)

Số thập phân

d)

Phân số

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập hàm vào ô tính

1. Nhấn Enter

2. Nhập công thức hàm theo đúng cú pháp

3. Gõ dấu =

4. Chọn ô tính

a)

A.  2; 4; 1; 3

b)

B.  3; 4; 2; 1

c)

C.  4; 3; 2; 1

d)

D.  1; 3; 2; 4

25.
a)

A) 1c;2d;3a;4e;5b

b)

B) 1b;2d;3e;4a;5c

c)

C) 1b;2c;3e;4a;5d

d)

D) 1b;2a;3d;4e;5c

26.

Có thể sao chép công thức từ trang tính này sang trang tính khác được không?

a)

Không thể

b)

Có thể

27.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

28.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Di chuyển trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

29.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Chèn thêm trang tính.

c)

Xóa một trang tính.

d)

Sao chép trang tính.

30.

Với bảng tính em có thể thực hiện thao tác?

a)

Tạo trang tính mới.

b)

Xóa một trang tính.

c)

Đổi tên trang tính.

d)

Cả A, B và C.

31.

Để in trang tính, em thực hiện lệnh:

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

32.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Copies dùng để:

a)

In

b)

Chọn số bản in

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

33.

Trong cửa sổ Print, lựa chọn tại mục Printer dùng để?

a)

In

b)

Chọn hướng giấy

c)

Chọn máy in

d)

Chọn số trang in

34.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

35.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

36.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Chọn kiểu đường kẻ.

b)

Chọn độ dày cho đường kẻ.

c)

Kẻ đường viền ô.

d)

Chọn màu sắc cho đường kẻ.

37.

Để tạo trang tính mới, em nháy nút?

a)

Dấu * phía dưới trang tính.                                     

b)

Dấu / phía dưới trang tính.

c)

Dấu + phía dưới trang tính.         

d)

Dấu - phía dưới trang tính.

38.

Phương án nào sau đây đúng để xoá một trang tính?

a)

Nháy đúp chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

b)

Nháy nút trái chuột vào tên trang tính rồi nhấn phím Delete.

c)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Rename.

d)

Nháy nút phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete.

39.

 Có thể đổi tên một trang tính bằng cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột lên tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nháy nút trái chuột lên tên trang tính rồi chọn Rename để nhập tên mới.

c)

Nháy đúp chuột lên trên trang tính rồi nhập tên mới.

d)

Chọn lệnh File/Save As.

40.

Để thực hiện kẻ viền cho ô tính em thực hiện tại lệnh nào trong cửa sổ Format Cells?

a)

Font

b)

Border

c)

Number

d)

Alignment

41.

Câu 4: Để in trang tính, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

File/Print

b)

File/Save

c)

File/Save As

d)

File/Close

42.

Thao tác nháy chuột vào tên trang tính, kéo thả chuột sang trái, phải dùng để làm gì?

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Di chuyển trang tính

d)

Sao chép trang tính

43.

Lựa chọn sau trong cửa sổ Format Cells dùng để làm gì?

a)

Không kẻ khung

b)

Kẻ khung bên ngoài

c)

Kẻ đường viền ô

d)

Chọn kiểu đường kẻ

44.

Để tô màu cho ô tính, em chọn nút lệnh nào sau đây trong thẻ Home?

a)

Trong nhóm lệnh Font

b)

Trong nhóm lệnh Font

c)

Trong nhóm lệnh Editing

d)

Trong nhóm lệnh Cells

45.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?
a)
Đã được hoán đổi.
b)
Đã được sắp xếp.
c)
Đã được chỉnh sửa
d)
cả 3 đáp án
46.
Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.
b)
Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy
c)
Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.
d)
So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an
47.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong danh sách ['Hoa”, "Lan”, "Ly", "Mai", “Phong”, "VỊ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
48.
Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phân không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh sách?
a)
Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
b)
Thông báo “Tìm thấy” và tìm tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
c)
Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
d)
Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
49.
Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:
a)
Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.
b)
Danh sách sẽ được sắp xếp lại.
c)
Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.
d)
Đáp án khác.
50.
Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:
a)
Tìm trong nửa đầu của danh sách.
b)
Tìm trong nửa sau của danh sách.
c)
Dừng lại.
d)
Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
51.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?
a)
Vị trí đầu tiên.
b)
Vị trí cuối cùng.
c)
Vị trí giữa.
d)
Bất kì vị trí nào.
52.
Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân đề tìm số 10 trong danh sách [2, 4,6, 8, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
a)
Thông báo “Không tìm thấy".
b)
Thông báo “Tìm thấy".
c)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách
d)
Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
53.
Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?
a)
Tìm một số trong một danh sách.
b)
Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
c)
Tìm tên một bài học trong quyển sách.
d)
Tìm tên một nước trong danh sách.
54.
Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
a)
Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.
b)
Khi chưa tìm thấy
c)
Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách
d)
Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách
55.
Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân:
a)
Tìm trên danh sách đã sắp xép, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
b)
Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
c)
Tìm trên danh sách bắt kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
d)
Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
56.
Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
a)
Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
b)
Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
c)
Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
d)
cả 3 đáp án
57.
Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
a)
Nửa đầu danh sách.
b)
Nửa đầu danh sách.
c)
Toàn bộ danh sách
d)
Đáp án khác
58.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
59.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo không tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
60.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Nếu giá trị cần tìm bằng giá trị của vị trí giữa thì kết luận giá trị cần tìm xuất hiện tại vị trí giữa và kết thúc” là bước thứ mấy?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
61.
Thuật toán tìm kiếm nhị phân được sử dụng trong trường hợp nào?
a)
Tìm một phần tử trong danh sách bắt kì.
b)
Tìm một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
62.
Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
63.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

D. Đáp án khác.

64.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

A. Đã được hoán đổi.

b)

B. Đã được sắp xếp.

c)

C. Đã được chỉnh sửa

d)

Danh sách bất kì

65.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

A. Vị trí đầu tiên.

b)

B. Vị trí cuối cùng.

c)

C. Vị trí giữa.

d)

D. Bất kì vị trí nào.

66.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

B. Khi chưa tìm thấy

c)

C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.

67.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

D.Tất cả đáp án trên

68.

Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

A. Tìm một số trong một danh sách.

b)

B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

D. Tìm tên một nước trong danh sách.

69.

Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá trị giữa thì:

a)

A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.

b)

B. Tìm trong nửa sau của danh sách.

c)

C. Dừng lại.

d)

D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.

70.

a)

A. Vị trí 1

b)

B. Vị trí 4

c)

C. Vị trí 5

d)

D. Vị trí 9

71.

Vị trí giữa của vùng tìm kiếm được tính như thế nào?

a)

A. Vị trị cuối – vị trí đầu +1

b)

B. (Vị trị cuối – vị trí đầu)/2

c)

C. (Vị trị cuối + vị trí đầu)/2

d)

D. Vị trị cuối + vị trí đầu -1

72.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên thì tại bước “Xác định vị trí giữa của vùng tìm kiếm” là bước thứ mấy? 

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4