wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thunghien

Total questions: 55

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

 Giao thức mạng là:

a)

tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu của các đối tượng tham gia mạng.

b)

là một hệ thống tự động hoá.

c)

là một phương tiện truyền thông tin trực tiếp.

d)

là các thiết bị dùng để kết nối mạng.

2.

Vai trò của giao thức mạng?

a)

Giúp cho việc gửi, nhận dữ liệu chính xác, tin cậy và hiệu quả.

b)

Giúp kết nối được các máy tính với nhau

c)

Giúp kiểm tra thông tin của máy gửi trước khi truyền dữ liệu.

d)

Giúp thống kê thông tin tại máy nhận sau khi truyền dữ liệu.

3.

Giao thức nào sau đây dùng để truyền tin trong mạng cục bộ?

a)

Giao thức Ethernet

b)

Giao thức MAC

c)

Giao thức TCP

d)

Giao thức STM

4.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của giao thức Internet (IP)?

a)

Chia dữ liệu thành gói tin

b)

Quản lý và định tuyến gói tin trên mạng.

c)

Gửi và nhận thư điện tử

d)

Truyền tải dữ liệu của các trang

5.

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

IPv4 và IPv6.

b)

IPv0 và IPv4

c)

IPv4 và IPv5.

d)

IPv1 và IPv3.

6.

Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là giao thức kiểm soát truyền tin và giao thức

Internet.

b)

Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên mạng Internet.

c)

Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định trên mạng.

d)

Giao thức TCP/IP là bộ giao thức được sử dụng phổ biến hiện nay.

7.

Cho địa chỉ IP: 01000001 10001000 0000001 00001011

Cho biết dạng thập phân của địa chỉ IP trên?

a)

65.136.3.11

b)

130.136.3.11

c)

130.272.6.14

d)

130.272.6.12

8.

Thiết bị nào sau đây có chức năng định tuyến để chuyển dữ liệu trên Internet?

a)

Router

b)

Hub

c)

LAN

d)

MAC

9.

Trong mạng LAN có 20 máy tính kết nối với nhau thì sử dụng thiết bị nào để kết nối

mạng cục bộ?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Router

d)

Modem

10.

WAP là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Wireless Access Point

b)

Wifi Access Point

11.

Thiết bị nào dùng để chuyển tín hiệu số sang tín hiệu tương tự?

a)

Modem

b)

Router

c)

Hub

d)

Switch

12.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất khi nói về Trợ lí ảo?

a)

Một phần mềm có thể giúp máy tính tự học và giải quyết vấn đề.

b)

Một công nghệ AI có thể hiểu và thực hiện các yêu cầu bằng ngôn ngữ tự nhiên

c)

Một công nghệ AI có thể nhận dạng và hiểu suy nghĩ của con người.

d)

Một thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người

13.

Phương án nào sau đây không phải là ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng?

a)

Linh hoạt về thời gian và địa điểm

b)

Dễ dàng lưu trữ thông tin trao đổi

c)

Hiểu rõ hơn về ngôn ngữ cơ thể của người khác

d)

Có thể đồng thời tham gia nhiều người

14.

Thiết bị nào sau đây được tích hợp trợ lí ảo?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Điện thoại cảm ứng.

c)

Chuông báo cháy

d)

Máy quét mã vạch

15.

Tình huống nào sau đây có ứng dụng của AI?

a)

Khách hàng trò chuyện với một chatbot để tìm hiểu thông tin về sản phẩm quan tâm

b)

Khách hàng thực hiện việc đặt đơn hàng trên website bằng việc tích chọn mặt hàng, nhập số lượng, chọn phương thức vận chuyển và thanh toán.

c)

Người quản lí xem thống kê hàng tồn kho thông qua một phần mềm quản lí hàng hoá

d)

Nhân viên đóng gói sản phẩm theo danh sách đơn hàng được trích xuất từ website bán hàng của công ty.

16.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG sử dụng trí tuệ nhân tạo để điểu khiển tự động

a)

Xe ô tô không người lái.

b)

Ấm điện siêu tốc tự động ngắt

c)

Máy bay không người lái.

d)

Robot hút bụi thông minh.

17.

Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng Trí tuệ nhân tạo hẹp (ANI)?

a)

Có thể tự học và giải quyết vấn đề trên nhiều lĩnh vực khác nhau

b)

Được xây dựng để giải quyết nhiệm vụ trong một lĩnh vực cụ thể.

c)

Có khả năng nhận biết và hành động như con người.

d)

Có khả năng cảm nhận môi trường qua cảm biến

18.

Phát biểu nào dưới đây mô tả đúng khả năng học trong AI

a)

Khả năng đọc và viết dữ liệu.

b)

Khả năng trích rút tri thức từ dữ liệu để ra quyết định.

c)

Khả năng ghi nhớ và lưu trữ dữ liệu.

d)

Khả năng cải tiến phần mềm tự động

19.

Đặc trưng nào dưới đây của AI thể hiện trong hệ thống nhận diện khuôn mặt ?

a)

Khả năng học

b)

Khả năng nhận thức.

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng giao tiếp

20.

HTML được gọi là ngôn ngữ gì sau đây?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

21.

HTML là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Hyperlinks Text Markup Language.

b)

Home Tool Markup Language.

c)

Hypertext Markup Language

d)

Hypertext Makeup Language.

22.

Phương án nào sau đây thể hiện phần mở rộng của trang HTML?

a)

.hltm

b)

.hml

c)

.htl

d)

.html

23.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa nào sau đây

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

24.

 Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption> ngay trước thẻ <table>

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không

có thứ tự.

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của thuộc tính height trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước

của bảng.

e)

4 câu sai =))

25.

Các phần tử tiêu đề mục trong HTML được hiển thị với kiểu chữ và kích thước như thế nào?

a)

Tất cả đều có cùng kích thước và kiểu chữ

b)

Kích thước chữ giảm dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in đậm

c)

Kích thước chữ tăng dần từ <h1> đến <h6> và kiểu chữ in nghiêng.

d)

Kích thước chữ không thay đổi và kiểu chữ khác nhau tùy thuộc vào trình duyệt

26.

Thẻ nào dùng để tạo đoạn văn bản trong HTML?

a)

<div>

b)

<span>

c)

<p>

d)

<h1>

27.

Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

format.

b)

style.

c)

design

d)

set

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hx> dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>

c)

Cặp thẻ <div>...</div> hay <span>...</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Thẻ <u> in nghiêng chữ.

29.

Thẻ nào sau đây không cùng loại với các thẻ khác?

a)

<br>

b)

<hr>.

c)

<img>

d)

<video>

30.

Giá trị nào sau đây trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type.

d)

font-family

31.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào sau đây trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

32.

Cặp thẻ nào sau đây trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<li></li>

c)

<ol></ol>.

d)

<al></al>.

33.

Cặp thẻ nào sau đây trong HTML dùng để tạo danh sách không có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<li></li>

c)

<ol></ol>

d)

<al></al>.

34.

Thẻ HTML nào sau đây được sử dụng để tạo các dòng trong bảng

a)

<th>

b)

<tl>

c)

<tr>

d)

<td>

35.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng?

a)

<td>.

b)

<th>.

c)

<table>

d)

<tr>.

36.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng khái niệm siêu văn bản?

a)

Siêu văn bản là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

b)

Siêu văn bản là văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và không liên kết tới siêu văn bản

khác.

c)

Siêu văn bản là văn bản chứa dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác.

d)

Siêu văn bản là văn bản chứa dữ liệu.

37.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục

38.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/

39.

Để tạo liên kết trong trang web ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

<a hrfe=URL”> Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết </a>

b)

<a href=URL”> Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết </a>

c)

<a href=ULR”> Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết <a>

d)

<a href=URL”> Nội dung hiển thị tại vị trí đặt liên kết <a>

40.

Trong các phương án dưới đây, dường dẫn nào là đường dẫn tuyệt đối?

a)

html/cach_tao_lien_ket.html.

b)

index/baitap1.html

d)

baitap/baitap1/thethao.html lệnh sau đây sẽ hiển thị ảnh có kích

41.

Có một tệp ảnh kích thước 800×600. Đoạn thước là bao nhiêu trên trình duyệt?

<image src="hnue.jpeg" alt="hnue" width="400"/>

a)

300×600

b)

400x300

c)

600×800

d)

300×400

42.

Để chèn video vào trong trang web ta sử dụng thẻ nào sau đây

a)

<audio>

b)

<video>

c)

<youtube>

d)

<mp4>

43.

Để chèn tệp âm thanh vào trang web, em sử dụng thẻ HTML nào?

a)

<sound>.

b)

<music>.

c)

<audio>.

d)

<video>.

44.

Em sử dụng cặp thẻ HTML nào để tạo biểu mẫu?

a)

<table></table>.

b)

<form></form>.

c)

<iframe></iframe>.

d)

<model></model>.

45.

Điều khiển nào được sử dụng để gửi dữ liệu từ biểu mẫu về máy chủ web?

a)

<input type="text">.

b)

<input type="radio">

c)

<input type="checkbox">

d)

<input type="submit">.

46.

Thuộc tính nào sau đây cho phép trình duyệt chạy video ngay khi hiển thị?

a)

Autoplay.

b)

Autoplays.

c)

Poster.

d)

Controls.

47.

Tạo ra ô chọn 1 giá trị duy nhất trong các phần tử checkbox cùng tên ta sử dữ liệu nào sau đây?

a)

text.

b)

radio

c)

checkbox.

d)

button

48.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng ý nghĩa dữ liệu text?

a)

Tạo ra trường nhập văn bản.

b)

Tạo ra trường nhập mật khẩu

c)

Tạo ô lựa chọn giá trị có hoặc không.

d)

Tạo ra một nút bấm

49.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng tác dụng của phần tử select?

a)

Cho phép người dùng tạo ra một trường nhập văn bản.

b)

Cho phép người dùng gửi thông tin đến máy chủ.

c)

Cho phép người dùng được phép nhập thông tin nhưng thông sẽ bị che.

d)

Cho phép người dùng chọn một trong các lựa chọn trong danh sách thả xuống

50.

Để xác định một vùng nhập văn bản có nhiều dòng và cột ta sử dụng phần tử nào sau đây

a)

textarea.

b)

areatext.

c)

textname.

d)

textfile.

51.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng loại phần tử quan trọng nhất trong biểu mẫu?

a)

select

b)

label

c)

input

d)

type.

52.

Phần tử fieldset của biểu mẫu được dùng để làm gì?

a)

Nhóm các phần tử có liên quan trong biểu mẫu.

b)

Nhập dữ liệu

c)

Chỉ định cho trình duyệt tự động lấy dữ liệu người dùng đã nhập trước đây.

d)

Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu người dùng nhập vào

53.

Một nhóm học sinh mới học về HTML và thảo luận về cấu trúc tệp HTML. Sau đây là một số ý kiến của học sinh về các thẻ và phần tử HTML:

a. Thẻ HTML chỉ là tên của một định dạng cụ thể trong ngôn ngữ HTML, không chứa nội dung nào cả.

b. Phần tử HTML bao gồm cả thẻ HTML và nội dung bên trong thẻ đó.

c. Một tệp HTML phải luôn bắt đầu với phần tử <html> và dòng thông báo <!DOCTYPE html> là phần tử HTML đầu tiên.

d. Các phần tử HTML có thể lồng nhau, tạo thành cấu trúc cha con giữa các phần tử.

(a)  

54.

Một trung tâm gia sư muốn làm một website có thông tin và định dạng như sau đây:
Giáo viên yêu cầu học sinh viết mã lệnh HTML để mô tả nội dung này. Sau đây là ý kiến

của các bạn học sinh:

a. Có thể sử dụng thẻ <h2> cho nội dung dòng thứ nhất.

b) Đoạn code sau sẽ hiển thị đúng nội dung dòng thứ 2: <em> Phòng 509, nhà K1 </em>

c) Để hiển thị dòng thứ 3, sử dụng đoạn mã lệnh sau: <b style="color:#999999"> Hotline: 0949.404.111 - 0949.404.333-0939.404.444</b>

d. Để hiển thị nội dung dòng thứ 4, sử dụng đoạn mã lệnh sau:<a href="info@ntt.edu.vn"></a>

(a)  

55.

Bạn đang thiết kế một trang web giới thiệu các dự án cá nhân. Trong trang này, bạn muốn tạo liên kết để người dùng có thể truy cập đến các trang chi tiết dự án khác nhau. Dưới đây là đoạn mã HTML bạn đã viết:

a) <h1> là thẻ tiêu đề cấp 1 (Heading 1). Nó thường được sử dụng để đặt tiêu đề chính của một trang web hoặc một phần quan trọng trong trang. Thẻ <h1> có kích thước chữ lớn nhất trong các thẻ tiêu đề từ <h1> đến <h6>.

b) Thẻ <ul> được sử dụng để tạo một danh sách có dấu chấm đầu dòng cho các liên kết

c) Thuộc tính href trong thẻ <a> có thể sử dụng để liên kết đến cả tệp nội bộ (như project1.html) và URL bên ngoài (như https://github.com).

d) Thẻ <a> không thể sử dụng trong danh sách được tạo bằng thẻ <ul>.


(a)