wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA LI P2

Total questions: 65

Worksheet time: 16hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 160. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Nghệ An.             B.Quảng Bình.               C. Quảng Trị.          D. Thừa Thiên Huế.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 159: Dựa vào Atlat Địa lí Việt  , cho biết nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Quảng Ninh.               B.Hải Dương.                  C. Hưng Yên.                  D. Bắc Ninh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 158: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết cửa khẩu nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Tây Trang.                  B. Móng Cái.                   C. Sơn La.                       D. Na Mèo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 157: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không có cảng biển?

A.Nam Định.                   B. Cẩm Phả.                    C. Hạ Long.                    D. Hải Phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 156: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực tiếp Quốc lộ 1 với Lào?

A.Quốc lộ 6.                    B. Quốc lộ 8.                   C. Quốc lộ 9.                   D. Quốc lộ 7.

                               

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 155: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết cảng biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A. Thuận An.                   B. Vũng Áng.                  C. Chân Mây.                  D.Dung Quất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 153: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết quốc lộ 19 nối Tây Nguyên với cảng biển nào sau đây?

A. Đà Nẵng.    B. Dung Quất. C. Quy Nhơn. D. Nha Trang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 152.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Dệt, may.      B. Da, giày.         C. Gỗ, giấy, xenlulô.          D. Giấy, in, văn phòng phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 151.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp Thanh Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?

A. Dệt, may.               B. Da, giày.     C. Gỗ, giấy, xenlulô.      D. Giấy, in, văn phòng phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 150. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết ngành sản xuất hàng tiêu dùng có mặt ở trung tâm công nghiệp Pleiku là

            A. dệt may.     B. da, giày.      C. gỗ, giấy, xenlulo.            D. giấy, in, văn phòng phẩm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 149. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có qui mô rất lớn là

            A. Tp. Hồ Chí Minh.               B. Vũng Tàu.              C. Biên Hòa.               D. Thủ Dầu Một.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 148. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây có qui mô nhỏ?

            A. Việt Trì.                  B. Huế.                        C. Quy Nhơn.             D. Nha Trang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 147: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

   A,Thái Nguyên.               B. Thanh Hóa .           C. Biên Hòa .              D. Cần Thơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 146. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành đóng tàu?

        A. Thanh Hóa.                B. Vinh.                      C. Huế .                       D. Hải Phòng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 145.Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành dệt, may?

  A. Thanh Hóa.               B. Hạ Long.                     C.Cần Thơ.                      D. Nha Trang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 144: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

A. Thái Nguyên.                     B. Việt Trì.                  C. Cẩm Phả.                D. Nam Định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 143.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết địa phương nào có ngành công nghiệp chế biến nông sản ở Tây Nguyên?

        A. Gia Nghĩa.            B. Buôn Ma Thuột.        C. Đà Lạt.          D. Pleiku.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 142: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất sản xuất ô tô?

       A. Vũng Tàu.             B. Biên Hòa.           C. Thủ Dầu Một.           D. TP Hồ Chí Minh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 140. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng thâp nhất?

A. An Giang.  B. Đồng Tháp.            C. Cần Thơ.                D. Sóc Trăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 138. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng khai thác thủy sản cao nhất?

A. Kiên Giang.        B. Bà Rịa – Vũng Tàu.   C. Bình Định.             D. Bình Thuận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 137. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất?

A. Long An.                B. Sóc Trăng.              C. Đồng Tháp.            D. An Giang.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 136: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trongcác tỉnh sau đây?
          A. Quảng Trị.                B. Quảng Bình.                       C. Hà Tĩnh.                 D. Nghệ An.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 135. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A. Thanh Hóa.            B. Nghệ An.                C. Hà Tĩnh .                D. Quảng Bình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 134. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam ,cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ ?

A. Sơn La.                  B. Bờ Y.                     C. Lao Bảo.                 D. Thanh Thủy

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 133. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam ,cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ ?

A.Tây Trang.               B. Xa Mát.                  C. Lao Bảo.                             D. Cầu Treo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 132. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam ,  cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng?

A.Thành Phố Hồ Chí Minh.         B. Nha Trang.        C. Đà Nẵng.           D. Hải Phòng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 131. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết tỉnh nào sau đây của  vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

A. Phú Yên.               

B.Khánh Hòa.                C. Ninh Thuận.                D. Bình Thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 130. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam , cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Trị?

A. Hồng Lĩnh.                   B. Đồng Hới.                     C. Cửa Lò.                         D. Đông Hà.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 129: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tấn)

Năm

2000

2005

2010

2016

Tổng sản lượng thuỷ sản

2 250,5

3 465,9

5142,7

6895

Khai thác

1 660,9

1 987,9

2414,4

3237

Nuôi trồng

589,6

1 478,0

2728,3

3658

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng thủy sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016?

A. Tổng sản lượng thủy sản tăng.

B. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng.

C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng ít hơn khai thác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 128: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn ha)

Năm

Tổng số

Cây công nghiệp lâu năm

Cây ăn quả

Cây lâu năm khác

2010

2 846,8

2 010,5

779,7

56,6

2018

3 482,3

2 228,4

989,4

264,5

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích các loại cây lâu năm của nước ta, năm 2010 và 2018?

A. Cây lâu năm khác tăng nhiều nhất.      B. Cây công nghiệp lâu năm tăng chậm nhất.

C. Tổng diện tích cây lâu năm giảm dần.D. Cây ăn quả tăng ít nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 127: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

(Đơn vị: triệu người)

Quốc gia

Phi-lip-pin

Thái Lan

Việt Nam

Xin-ga-po

Tổng số dân

106,7

69,4

95,5

5,6

Số dân thành thị

50,0

34,7

34,3

5,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB thống kê 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tỉ lệ dân số thành thị năm 2018 của một số quốc gia?

A. Sing-ga-po cao hơn Phi-lip-pin.                          B. Phi-lip-pin cao hơn Việt Nam.

C. Thái Lan cao hơn Sing-ga-po.                            D. Việt Nam thấp hơn Thái Lan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 126: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

Năm

2010

2012

2014

2016

2018

Than sạch (triệu tấn)

44,8

42,1

41,1

38,7

42,0

Dầu thô (triệu tấn)

15,0

16,3

13,4

17,2

14,0

Điện (tỉ kWh)

91,7

115,4

141,3

175,7

209,2

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta, năm 2018 so với 2010?

A. Than sạch tăng nhiều nhất.                                 B. Dầu thô tăng chậm nhất.

     C. Điện tăng nhiều nhất.                                          D. Điện tăng nhanh nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 125: Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2018

(Đơn vị: Nghìn người)

Tỉnh

Hải Dương

Bắc Giang

Khánh Hoà

Ðồng Tháp

Số dân

1 807,5

1 691,8

1 232,4

1 693,3

Số dân thành thị

456,8

194,5

555,0

300,8

(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

A. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.                      B. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.

C. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.    D. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 124: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 (Đơn vị : tỉ USD)

Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

2000

14,5

15,6

2005

32,5

36,8

2010

72,2

84,8

2017

214,0

211,1

(Nguồn: Niên giám thông kê, Tổng cục thống kê 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu giá trị xuất - nhập khẩu nước ta trong giai đoạn 2000 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Tròn.           B. Cột. C.Miền.          

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 121: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Năm

2010

2012

2014

2015

Xuất khẩu

183,5

225,7

210,5

181,8

Nhập khẩu

169,2

229,4

217,5

179,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

In-đô-nê-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Giá trị nhập siêu năm 2012 lớn hơn năm 2014.           B Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 2015.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.                  

D. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 120: Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

B. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 119: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

Năm

2010

2012

2014

2015

Xuất khẩu

471,1

565,2

588,5

516,7

Nhập khẩu

408,6

496,8

513,6

438,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po, giai đoạn 2010 - 2015?

A. Giá trị xuất siêu năm 2012 lớn hơn năm 2015.             

Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.                  

D. Giá trị xuất siêu năm 2014 nhỏ hơn năm 2010

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 118: Cho biểu đồ:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

B. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

C. Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.       

D. Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 117: Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giảm thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

Biểu đề thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

B. Cơ cấu diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 116: Cho biểu đồ:

 

CƠ CẨU TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẢN KINH TẾ, NẢM 2005 VÀ 2013 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)

Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?

A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.

C. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.

D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 110: Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

A. Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.                   B. Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

C. Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh. D. Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 109: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

A. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.                            B. chế độ nước thất thường.

C. lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.                               D. sông ngòi ngắn và dốc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 108: Tỉ trọng công nghiệp chế biến trong cơ cấu ngành công nghiệp tăng chủ yếu do

A. trình độ công nghiệp cao.             B. chính sách của Nhà nước.

C. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.               D. xuất khẩu ngày càng mở rộng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 107: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm

A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm. 

B. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

C. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.    

D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 106: Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng nhanh

A. sản lượng thuỷ điện.                                                B. sản lượng nhiệt điện khí.

C. sản lượng nhiệt điện than.  D. nguồn điện nhập khẩu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 105: Năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp do

A. phương tiện khai thác còn lạc hậu, chậm đổi mới.

B. người dân thiếu kinh nghiệm đánh bắt.

C. nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm nghiêm trọng.

D. thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 104: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.       B. hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.D. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 103: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

A. Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp tăng.

B. Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi rất ổn định.

D. Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 102: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.     B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 101: Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng

A. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

C. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 100: Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

A. Tây Nguyên.    B. Đông Nam Bộ.   C. Bắc Trung Bộ..D. Bắc Trung Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 99: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

A. nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội.

B. thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa.

C. bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân.

D. đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 98: Tác động tổng thể của công nghiệp dầu khí đến nền kinh tế Đông Nam Bộ được thể hiện qua

A. đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp chế biến.

B. tạo việc làm thu nhập cao cho người lao động.

C. sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ.

D. đẩy mạnh xuất khẩu và góp phần củng cố quốc phòng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 97: Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.                             B. Chính sách phát triển phù hợp.

C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.   D. Nguồn lao động lành nghề đông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 96: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

A. tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.

B. phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.

C. quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

D. phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 92: Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.

B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.

C. phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.

D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 91: Vì sao khai thác lãnh thổ theo chiều sâu là vấn đề tiêu biểu trong sự phát triển của vùng Đông Nam Bộ?

A. Vùng có dân số đông nhất cả nước.

B. Vùng kinh tế phát triển năng động nhất cả nước.

C. Vùng có nhiều tài nguyên khoáng sản nhất cả nước.

D. Vùng có sản lượng lương thực lớn nhất cả nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 90: Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A. khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

C. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

D. chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 89: Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

A. Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.                    B. Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

C. Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.        D. giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 88: Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

A. khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.B. đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

C. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.        D. đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 87: Giải pháp quan trọng nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế của cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm.

B. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao nâng suất.

C. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại.

D. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 85: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là

A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.  B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao.

C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 83: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội và mở cửa nền kinh tế.

B. Tạo điều kiện phát triển các ngành về công nghiệp, dịch vụ.

C. Thu hút khách du lịch cả trong và ngoài nước.

D. Nền nông nghiệp hàng hoá được phát triển mạnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 82: Khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây, chủ yếu là do

A. hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ.                        B. đảm bảo được nguồn nguyên liệu.

C. thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.                     D. cơ sở năng lượng đã được đáp ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 80: Yếu tố quan trọng thúc đẩy sự hình thành khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

A. nguồn lao động dồi dào.                                          B. giàu tài nguyên khoáng sản.

C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.     D. diện tích rộng lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D