wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 CN 7

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Hãy cho biết: Con vật nào có thể cung cấp sức kéo?

a)

Trâu

b)

c)

Ngựa

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Sản phầm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phần hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng

4.

Cho biết: Sản xuất vaccine thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?

a)

Lợn

b)

Chuột

c)

Tinh tinh

d)

5.

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu

b)

c)

Lợn

d)

Ngựa

6.

Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để?

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ vào sản xuất

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi

7.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng

b)

Thịt

c)

Sữa

d)

Da

8.

Cho biết đâu là vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế

a)

Cung cấp phương tiện di chuyển, sức kéo

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

c)

Sản xuất vaccine

d)

Tất cả đều đúng

9.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại

10.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư

b)

vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao, sông, hồ

c)

vứt xác vật nuôi chết ra bãi rác

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ ven đường

11.

Dựa vào hướng sản xuất chính của vật nuôi chia ra các giống vật nuôi khác nhau là cách phân loại nào?

a)

Theo mức độ hoàn thiện của giống

b)

Theo địa lý

c)

Theo hình thái, ngoại hình

d)

Theo hướng sản xuất

12.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ

c)

Thu chất thải ủ làm phân hữu cơ

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn

13.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh di truyền

14.

Biện pháp kĩ thuật nào dưới đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non

a)

Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt

b)

Kiểm tra năng suất thường xuyên

c)

Giữ ấm cơ thể

d)

Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non

15.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm?

a)

Dặc diểm di truyền

b)

Điều kiện môi trường

c)

Sự chăm sóc của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Đâu là định nghĩa đúng về "sữa đầu"

a)

Là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài trong khoảng một tuần

b)

Là sữa chỉ được tiết ra khi con mẹ đã sinh con được 1 tuần và kéo dài trong khoảng 1 tuần tiếp theo

c)

Là sữa được con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 2 tuần

d)

Là sữa do con mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài khoảng 3 tuần

17.

Để vật nuôi đực giống có khả năng phối giống tốt và cho ra đời dau có chất lượng cao thì cần phải chọn lọc kĩ và quá trình nuôi dưỡng và chăm sóc đực giống cần chú ý những biện pháp nào?

a)

Cho ăn vừa đủ để chúng không quá béo quá gầy

b)

Tắm chải và vận động thường xuyên

c)

Khai thác tinh hay cho giao phối khoa học

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đầu càng sớm càng tốt vì

a)

Sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

b)

Sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cơ thể con chống lại bệnh tật

c)

Sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

d)

Sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật

19.

Gà mái bắt đầu đẻ trứng, quá trình đó được gọi là?

a)

Sự sinh trưởng

b)

Sự phát dục

c)

Phát dục do sự sinh trưởng

d)

Sinh trưởng sau đó phát dục

20.

Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vaccine thì phải?

a)

Tiêm vaccine trị bệnh cho vật nuôi

b)

Tiếp tục theo dõi

c)

Dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cáo cho cán bộ thú ý đến giải quyết kịp thời

d)

Cho vật nuôi vật động để tạo ra khả năng miễn dịch

21.

Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

Cân nặng vừa đủ

b)

Sức khoẻ tốt nhất

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng

d)

Càng to béo càng tốt

22.

Trong các cách cho đực giống ăn sau đây, cách nào là đúng?

a)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm

b)

Cho ăn vừa đủ, thức ăn chất lượng cao, giàu lipid

c)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm

d)

Cho ăn tự do, thức ăn chất lượng cao, giàu chất lipid

23.

Nhận xét đúng về mối liên quan giữa sự phát triển của vật nuôi với sự sinh trưởng và phát dục?

a)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng lúc

b)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau

c)

Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

24.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn đẻ và nuôi con

b)

Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con -> Giai đoạn mang thai

c)

Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn hậu bị -> Giai đoạn đẻ và nuôi con

d)

Giai đoạn mang thai -> Giai đoạn đẻ và nuôi con -> Giai đoạn hậu bị

25.

Đâu là vai trò chính của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi?

a)

Thức ăn cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển

b)

Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên

c)

Chống được bệnh tật

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít

c)

Nhanh lớn, đẻ nhiều

d)

Thường xuyên đi lại

27.

Nguyên nhân nào dưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc vơi nguồn bệnh

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng

28.

Bệnh nào dưới đây do các vi sinh vật gây ra?

a)

Bệnh giun, sán

b)

Bệnh cảm lạnh

c)

Bệnh gà rù

d)

Bệnh ve, rận

29.

Bệnh tụ huyết trùng ở lợn thuộc loại bệnh gì?

a)

Bệnh truyền nhiễm

b)

Bệnh không truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh di truyền

30.

Muốn chuồng nuôi hợp vệ sinh, khi xây chuồng nuôi phải lưu ý?

a)

phải thực hiện đúng kỹ thuật và chọn địa điểm

b)

hướng chuồng, nền chuồng, tường bao, mái che

c)

bố trí các thiết bị khác

d)

tất cả đều đúng

31.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh viêm dạ dày

b)

Bệnh giun đũa ở gà

c)

Bệnh ghẻ

d)

Bệnh dịch tả lợn châu Phi

32.

Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh

b)

Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh

c)

Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp

b)

do vi khuẩn và virus

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh

d)

do chuồng trại không phù hợp

34.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi?

a)

Tiêm vaccine

b)

Vệ sinh chuồng trại

c)

Môi trường chuồng trại quá nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi để chúng?

a)

Tồn tại

b)

Lớn lên

c)

Làm việc và tạo ra sản phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)

Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm

b)

Bán ngay khi có thể

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời

d)

Tự mua thuốc về điều trị

37.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm?

a)

Đặc điểm di truyền

b)

Điều kiện môi trường

c)

Sự chăm sóc của con người

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Đâu là nhóm dinh dưỡng cần phải có trong nhóm thức ăn?

a)

nhóm chất đạm

b)

nhóm tinh bột, chất béo

c)

nhóm vitamin và chất khoáng

d)

tất cả các đáp án trên

39.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè

40.

Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, thường được xây như thế nào là phù hợp

a)

Không cần xây gạch

b)

Cao từ 0,5m đến 0,6m

c)

Cao từ 1 đến 2m

d)

Xây cao đến mái (như nàh ở của người)

41.

Nếu nhiệt độ trong chuồng úm thích hợp với nhu cầu của cơ thể thì gà con sẽ có biểu hiện nào sau đây?

a)

Chụm lại thành đám dưới đèn úm

b)

Tản ra, tránh xa đèn úm

c)

Phân bố đều trên sàn, ăn uống và đi lại bình thường

d)

Chụm lại một phía trong quây

42.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trầu dâm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu

a)

10-15cm

b)

15-20cm

c)

7-10cm

d)

5-8cm

43.

Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nên chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi nuôi được một tháng

b)

Sau khi nuôi được hai tháng

c)

Sau khi nuôi được ba tháng

d)

Sau mỗi lứa gà

44.

Xây dựng chuồng gà cần đảm bảo những yêu cầu nào?

a)

tránh được gió lùa và ánh nắng trực tiếp

b)

đảm bảo thông thoáng

c)

ấm về mùa đông, mát về mùa hè

d)

cả 3 đáp án trên

45.

Biện pháp nào sau đây không đúng khi phòng bệnh cho gà?

a)

Chuồng trại cách li với nhà ở, thoáng mát, hợp vệ sinh

b)

Ăn uống đủ chất, đủ lượng

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ

d)

Cho uống thuốc kháng sinh định kỳ

46.

Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào dưới đây?

a)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ

b)

Cho ăn càng nhiều tinh bột càng tốt

c)

Sử dụng thuốc đúng liều lượng

d)

Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc

47.

Gà dưới một tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?

a)

Thức ăn giàu chất đạm

b)

Thức ăn giàu chất béo

c)

Thức ăn giàu chất khoáng

d)

Thức ăn giàu vitamin

48.

Khi gà có các biểu hiện "bỏ ăn, hay nằm, sã cánh, ngoẹo cổ, diều nhão, uống nhiều nước, chảy nước dãi, phân trắng" là có khả năng gà bị bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh nhiễm trùng đường hô hấp

b)

Bệnh cúm gà

c)

Bệnh dịch tả gà

d)

Bệnh tiêu chảy

49.

Đâu là bệnh phổ biến ở gà?

a)

Bệnh tiêu chảy

b)

Bệnh dịch tả

c)

Bệnh cúm gia cầm

d)

Tất cả các đáp án trên

50.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)

vi khuẩn

b)

virus

c)

suy dinh dưỡng

d)

môi trường quá nóng hay quá lạnh

51.

Loài động vật nào sau đây không phải là động vật thuỷ sản

a)

Tôm

b)

Cua đồng

c)

Rắn

d)

Ốc

52.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của nuôi thuỷ sản đối với con người

a)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu tinh bột cho con người

b)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất đạm cho con người

c)

Cung cấp nguồn thức ăn giàu chất xơ cho con người

d)

Cung cấp môi trường sống trong lành cho con người

53.

Hình thức khai thác thuỷ sản nào sau đây là đúng quy định?

a)

Sử dụng thuốc nổ

b)

Sử dụng kích điện

c)

Khai thác trong mùa sinh sản

d)

Sử dụng lưới có kích cỡ mắt lưới cho phép

54.

Biện pháp bảo vệ môi trường đầu tiên được đề cập đến là:

a)

Quản lí tốt chất thải, nước thải

b)

Thực hiện tốt biện pháp quản lí, chăm sóc ao nuôi, phòng dịch bệnh

c)

Khuyến khích các hộ nuôi trồng tăng cường áp dụng tiến bộ kĩ thuật

d)

Hạn chế sử dụng kháng sinh, hoá chất

55.

Công việc thứ hai được đề cập đến để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là:

a)

Xây dựng các khu bảo tồn biển

b)

Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bở, mở rộng khai thác xa bờ

c)

Thả các loại thuỷ sản quý hiếm vào một số nội thuỷ, vùng và vịnh

d)

Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng hình thức có tính huỷ diệt

56.

Công việc thứ tư được đề cập đến để khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản hiệu quả là:

a)

Xây dựng các khu bảo tồn biển

b)

Hạn chế đánh bắt ở khu vực gần bờ, mở rộng khai thác xa bờ

c)

Thả các loài thuỷ sản quý hiếm vào một số nội thuỷ, vùng và vịnh

d)

Nghiêm cấm đánh bắt thuỷ sản bằng hình thức có tính huỷ diệt