wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI HKII KHTN 7

Total questions: 36

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

A. Nhiệt năng → hoá năng.   

b)

B. Hoá năng → điện năng.

c)

C. Hoá năng → nhiệt năng.

d)

D. Quang năng → hoá năng.

2.

Câu 2. Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì? 

a)

A. Hình yên ngựa.

b)

B. Hình lõm hai mặt 

c)

C. Hình hạt đậu.

d)

D. Có nhiều hình dạng  

3.

Câu 3. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật? 

  1. Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật. 

 

  1. Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra. 

 

  1. Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể. 

 

  1. Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương. 

 

  1. Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển. 

 

  1. Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch rây? 

a)

A. Mạch rây có vai trò vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá. 

b)

B. Mạch rây gồm các tế bào sống, thiếu đi một số các bào quan.

c)

C. Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá cung cấp cho các cơ quan của cây. 

d)

D. Trong cây, mạch rây vận chuyển các chất theo dòng đi xuống 

5.

Câu 5. Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua

a)

A. miệng

b)

B. thực quản.

c)

C. dạ dày

d)

D. ruột non

6.

Câu 6. Để dễ dàng quan sát kết quả thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước, nên dùng loại hoa nào sau đây? 

a)

A. Hoa cúc trắng

b)

B. Hoa mai

c)

C. Hoa hồng

d)

D. Hoa trạng nguyên.

7.

Câu 7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật? 

a)

A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè. 

b)

B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh. 

c)

C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời. 

d)

D. Cây nắp ấm bắt mồi. 

8.

Câu 8. Tập tính bẩm sinh là những tập tính 

a)

A. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó. 

b)

B. sinh ra đã có, được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

c)

C. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, chỉ có ở cá thể đó. 

d)

D. học được trong đời sống, không được thừa hưởng từ bố mẹ, đặc trưng cho loài. 

9.

Câu 9. Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là 

a)

A. mô phân sinh đỉnh rễ

b)

B. mô phân sinh lóng.

c)

C. mô phân sinh bên.

d)

D. mô phân sinh đỉnh thân. 

10.

Câu 10. Nhân tố bên trong điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

A. vật chất di truyền. 

b)

B. thức ăn.

c)

C. ánh sáng. 

d)

D. nước

11.

Câu 11: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình hô hấp ở  thực vật.

a)

A. Nồng độ CO2    

b)

B. Nhiệt độ    

c)

C.Âm thanh

d)

D. Hàm lượng nước

12.

Câu 12:  Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

A. Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

  B. Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

C. Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.  

d)

D. Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

13.

Câu 13. Quá trình thoát hơi nước ở lá được điều chỉnh nhờ hoạt động Thoát hơi nước ở lá

a)

A. phân giải chất dinh dưỡng.

b)

  B. hút nước ở lông hút.

c)

C. tổng hợp chất dinh dưỡng.

d)

D. đóng, mở khí khổng. 

14.

Câu 14. Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của nước đối với cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6) Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

15.

Câu 15: Cơ quan đảm nhận chức năng thoát hơi nước ở thực vật là:

a)

A. Hoa

b)

B. Lá

c)

C. Thân

d)

D. Rễ

16.

Câu 16: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật.

a)

A. Nồng độ CO2  

b)

B. Độ PH của đất

c)

C. Ánh sáng

d)

D. Nhiệt độ

17.

Câu 17: Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

A. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

B. Từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

C. Từ mạch rây sang mạch gỗ. 

d)

D. Qua mạch gỗ theo chiều từ rễ lên.

18.

Câu 18:Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

A. Ruột thừa 

b)

B. Ruột già   

c)

C. Ruột non 

d)

 D. Dạ dày

19.

Câu 19: Cảm ứng ở sinh vật là:

a)

A. Là khả năng tiếp nhận kích thích và  phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

b)

B. Là khả năng tiếp nhận kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

c)

C. Phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và bên ngoài cơ thể.

d)

D. Là khả năng tiếp nhận kích thích và  phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong cơ thể.

20.

Câu 20: Tập tính có vai trò gì đối với động vật?

a)

A. Giúp cho động vật tồn tại và sinh sản.

b)

B. Giúp cho động vật tồn tại và phát triển.

c)

C. Giúp cho động vật phát triển và sinh sản.

d)

D. Giúp cho động vật di chuyển và phát triển

21.

Câu 21: Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường

a)

A. khí carbon dioxide.

b)

B. khí oxygen.

c)

C. khí nitrogen.  

d)

D. khí methane.

22.

Câu 22: Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết yếu tố (?) ảnh hưởng đến hô hấp tế bào trong đồ thị ở hình bên dưới là yếu tố nào? Giải thích.

a)

A. Nhiệt độ. 

b)

B. Nồng độ oxygen.

c)

C. Hàm lượng nước. 

d)

     D. Nồng độ carbon dioxide.

23.

Câu 23. Trong cơ thể động vật, hô hấp tế bào diễn ra trong bào quan nào?   

a)

A. Ti thể. 

b)

B. Lục lạp.      

c)

  C. Bộ máy gongi. 

d)

D. Ribosome.

24.

Câu 24: Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

A. đảm bảo sự cân bằng oxygen và carbon dioxide trong khí quyển.

b)

B. tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của cơ thể sinh vật.

c)

C. làm sạch môi trường.

d)

D. chuyển hóa carbon dioxide thành oxygen.

25.

Câu 25: Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

A. tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

b)

B. giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

c)

C. giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

d)

D. tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

26.

Câu 26: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật xảy ra:

a)

A. nhanh, dễ nhận thấy

b)

B. chậm, khó nhận thấy

c)

C. nhanh, khó nhận thấy 

d)

D. chậm, dễ nhận thấy

27.

Câu 27: Ví dụ nào dưới đây không phải là tập tính của động vật?

a)

A. Sếu đầu đỏ và hạc di cư theo mùa.

b)

B. Chó sói và sư tử sống theo bầy đàn.

c)

C. Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó.

d)

D. Người giảm cân sau khi bị ốm.

28.

Câu 28: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2) Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hóa diễn ra.

(3) Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4) Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

(5) Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6) Giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể sinh vật

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

29.

Câu 29: Nước có những vai trò gì đối với cơ thể sinh vật

(1) Vận chuyển các chất trong cơ thể sinh vật.

(2) Tạo môi trường liên kết các thành phần khác nhau trong cơ thể.

(3) Điều hòa thân nhiệt.

(4) Tạo ra năng lượng cho cơ thể.

(5) Cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể sử dụng.

(6) Môi trường sống cho nhiều loài sinh vật.

(7) Môi trường hòa tan nhiều chất cần thiết.

a)

A. (1), (3), (4), (6) 

b)

B. (2), (3), (5), (6), (7)

c)

C. (1), (2), (3), (6), (7)

d)

D. (1), (4), (5), (7)

30.

Câu 30: Cơ thể chúng ta thông thường bổ sung nước bằng cách

a)

A. qua thức ăn và đồ uống

b)

B. qua tiêu hóa và hô hấp.

c)

C. qua sữa và trái cây. 

d)

D. qua thức ăn và sữa.

31.

Câu 31: Khi nuôi cá cảnh trong bể kính có thể làm tăng dương khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá.

32.

Câu 32: Khi quang hợp, thực vật tạo ra những sản phẩm nào?

a)

A. Khí Oxygen và chất dinh dưỡng.

b)

B. Khí Carbon dioxide và tinh bột.

c)

C. Khí Carbon dioxide và chất dinh dưỡng.

d)

D. Tinh bột và khí Oxygen.

33.

Câu 33: Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

A. Rau muống, nấm đùi gà, hạt đỗ.

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc.

c)

C. Hạt lạc, cà chua, rau cải.

d)

D. Khoai tây, cà rốt, hạt lúa.

34.

Câu 34: Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?

a)

A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

D. Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ vào ban đêm.

35.

Câu 35: Quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra vào thời gian nào trong ngày?

a)

A. Sáng sớm

b)

B. Buổi chiều

c)

C.  Buổi tối

d)

D. Suốt cả ngày đêm

36.

Câu 36: Động vật hô hấp bằng phổi là

a)

A. Chim bồ câu

b)

B. Kiến

c)

C. Cá chép

d)

D. Ốc sên